Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:54:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,246,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo thiết kế được duyệt | 18 | gốc cây |
| 3 | Dọn vệ sinh mặt bằng, di chuyển hồ sơ đồ dùng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bể inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bộ máng đèn điện trần | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 30,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 47,3632 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 61,0382 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,4422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,5293 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,5293 | 100m3/1km |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 4,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 28,3178 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 6,6018 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4668 | 100m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,7945 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 0,7019 | tấn |
| D | NHÀ 03 TẦNG 9 PHÒNG HỌC | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 105,3857 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 9,4847 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 318,8462 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 35,4274 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 35,4274 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8101 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 28,8236 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2541 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 133,1485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,3648 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2349 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,1708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,5048 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,6402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,4793 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2342 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,3847 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,8182 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,4201 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5929 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1727 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,1003 | tấn |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 7,5328 | m3 |
| 25 | Lót ni lông chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 59,1068 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 7,0928 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,2056 | 100m2 |
| 28 | Xây Gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6859 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3551 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3075 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,6748 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 34 | Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 55,5112 | m3 |
| 35 | Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6917 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 112,5416 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,4656 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,1729 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,2932 | m3 |
| 42 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 11,7612 | m3 |
| 43 | Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,6607 | m2 |
| 44 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 39,6571 | m2 |
| 45 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 39,6571 | m2 |
| 46 | Lắp gioăng kính bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 32,21 | m |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,839 | m2 |
| 48 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 8,839 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 82,915 | m |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2778 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,2608 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,2608 | 100m3/1km |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2957 | 100m3 |
| 54 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 300,0994 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 30,0099 | m3 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế được duyệt | 10,962 | m2 |
| 57 | Cắt khe tạo nhám Ramp dốc | Theo thiết kế được duyệt | 0,0217 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhà | Theo thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 10,71 | m3 |
| 63 | Bảo dưỡng và đánh bóng bề mặt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 64 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| F | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 18,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,9442 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4442 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2148 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,7498 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 43,4611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 5,3212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,5511 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 7,2791 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,7127 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 108,3425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 10,564 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 11,2933 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2038 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2,0216 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1,0993 | tấn |
| 19 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 165,1013 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,4445 | m3 |
| 21 | Xây Gạch bê tông, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,4553 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 13,6341 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 1,1662 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,5281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,5002 | tấn |
| 26 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,6432 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 75,072 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 112,484 | m2 |
| 29 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 112,484 | m2 |
| 30 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 132,04 | m |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 176,64 | m |
| 32 | Nắp tôn lên mái bằng tôn hoa phẳng úp nóc dày 0.47mm: 860*860(cả lắp) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép tròn fi20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0422 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2245 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính mờ an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 3 | Cửa sổ gỗ Lim nam phi pano kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 84,24 | m2 |
| 4 | Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam phi, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 39,312 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 29,808 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 7,608 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 | Theo thiết kế được duyệt | 593,442 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 43,4 | kg |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 200,676 | m2 cấu kiện |
| 10 | Mua sẵn cửa sổ bằng tôn dập huỳnh (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 12 | Chuyển đổi bản lề thép dày 3 ly sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 486 | cái |
| 13 | Bộ đấm cửa then ngang | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Chuyển đổi chốt ngang cửa đi từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Chuyển đổi chốt đứng cửa đi từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 16 | Chuyển đổi chốt đứng cửa sổ từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 17 | Chuyển đổi móc gió cửa sổ từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 18 | Mua khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 19 | Mua eke góc cửa gỗ 11x11cm (bản 2cm) | Theo thiết kế được duyệt | 2.448 | cái |
| 20 | Chuyển đổi tay cầm inox đặc 15x3cm cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 247,32 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 | Theo thiết kế được duyệt | 529,17 | kg |
| 23 | Mua trụ cầu thang bằng Inox 304 (trụ tròn D140) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 74,5538 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 797,1154 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 71,996 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 319,5588 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,4592 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 300x450mm | Theo thiết kế được duyệt | 209,484 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh (2 lớp) | Theo thiết kế được duyệt | 59,0728 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 606,0837 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 218,3963 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 87,1522 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 116,62 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.028,4442 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.029,6996 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 169,3384 | m2 |
| 38 | Thi công bằng trần thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 75,7257 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 523,76 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 998,1983 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.720,9963 | m2 |
| 42 | Thi công vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,84 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 360,816 | m |
| 45 | Đắp trang trí | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,1876 | m2 |
| 47 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 48,1876 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 163,1115 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 10,8108 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 8,6918 | 100m2 |
| H | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,9422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,1784 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1774 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3919 | m3 |
| 6 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,0814 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 154,8063 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0362 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,436 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,2276 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 192,7127 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2748 | tấn |
| 18 | Gia công thanh xối U120x50x4.0 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1405 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,4184 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,4153 | tấn |
| 21 | Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo thiết kế được duyệt | 1.536 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 3,2781 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 54,41 | m |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1487 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4476 | m2 |
| I | PHẦN ĐCS, ĐIỆN NHẸ, TLCS | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w | Theo thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 30x20x13cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 60x45x18cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều = 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm ba loại 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.112 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6 | Theo thiết kế được duyệt | 261 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x6 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 24 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.184 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo thiết kế được duyệt | 427 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 32 | Nối đất an toàn tủ điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn internet | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 35 | Mua sẵn Model wifi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 19,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 19,8 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 194 | cái |
| 45 | Mối nối KT | Theo thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 46 | Đo điện trở tiếp địa bằng máy Teromet | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,4284 | m2 |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép DN80/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 33,54 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1100x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bình nước mồi 100l | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 47 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| K | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo vòi sịt | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Giá đựng xà phòng H444V | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Xi phông tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H20m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van , đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32-25-32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=60x34mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Đai giữa ống nhựa d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 70 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 51 | bộ |
| 71 | Đai giữa ống nhựa d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| L | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 22,113 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,67 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2211 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2137 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8015 | m3 |
| 11 | Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2682 | m3 |
| 12 | Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 13 | Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,8346 | m3 |
| 14 | Xây Gạch bê tông, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8866 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5511 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2633 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 41,496 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,115 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 70,611 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,2 | m |
| 24 | Mua sẵn hàng rào bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 24,2 | m |
| 25 | đắp vữa đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| M | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3458 | 100m3 |
| 2 | Mua Ni lông dải lót nền sân chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 172,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 17,29 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng và đánh bóng bề mặt sân | Theo thiết kế được duyệt | 172,9 | m2 |
| N | BỂ NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 7,3478 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,2246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2985 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 11 | Mua ống BTCT đúc sẵn D1800 không loe | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt gioăng cao su mối nối | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: N= 02; V=5.800.000.000 đồng; X=11.600.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 5.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 11.600.000.000 đồng (iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi