Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668628-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210668435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 14:54:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,246,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ HỌC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt 18 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt 18 gốc cây
3 Dọn vệ sinh mặt bằng, di chuyển hồ sơ đồ dùng Theo thiết kế được duyệt 15 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Tháo dỡ bể inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Tháo dỡ quạt trần Theo thiết kế được duyệt 8 cái
7 Tháo dỡ quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 28 cái
8 Tháo dỡ bộ máng đèn điện trần Theo thiết kế được duyệt 20 cái
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 30,58 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 47,3632 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch Theo thiết kế được duyệt 61,0382 m3
12 Đào xúc đất, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,4422 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 1,5293 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 1,5293 100m3/1km
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 4,76 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo thiết kế được duyệt 28,3178 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 6,6018 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,132 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,4668 100m3
7 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt 0,7945 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo thiết kế được duyệt 0,1296 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo thiết kế được duyệt 0,7019 tấn
D NHÀ 03 TẦNG 9 PHÒNG HỌC
E PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế được duyệt 105,3857 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 9,4847 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 318,8462 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 35,4274 m3
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 35,4274 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 4,8101 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 28,8236 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,2541 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 133,1485 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,3648 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,2349 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 4,1708 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 4,5048 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 4,6402 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,4793 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,2342 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 1,3847 tấn
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,8182 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0431 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,4201 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,5929 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1727 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,1003 tấn
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt 7,5328 m3
25 Lót ni lông chống mất nước Theo thiết kế được duyệt 59,1068 m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 7,0928 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,2056 100m2
28 Xây Gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,6859 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,3551 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,3075 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,6748 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt 104 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 24 cấu kiện
34 Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 55,5112 m3
35 Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,6917 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,234 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 112,5416 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,4656 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,1729 m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0228 100m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 2,2932 m3
42 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 11,7612 m3
43 Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,6607 m2
44 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 39,6571 m2
45 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 39,6571 m2
46 Lắp gioăng kính bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 32,21 m
47 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,839 m2
48 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 8,839 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 82,915 m
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 4,2778 100m3
51 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 6,2608 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 6,2608 100m3/1km
53 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 2,2957 100m3
54 Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Theo thiết kế được duyệt 300,0994 m2
55 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 30,0099 m3
56 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế được duyệt 10,962 m2
57 Cắt khe tạo nhám Ramp dốc Theo thiết kế được duyệt 0,0217 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
61 Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhà Theo thiết kế được duyệt 107,1 m2
62 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 10,71 m3
63 Bảo dưỡng và đánh bóng bề mặt sân bê tông Theo thiết kế được duyệt 107,1 m2
64 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 0,585 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,85 m2
F PHẦN THÔ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt 18,81 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,9442 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,4442 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,2148 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 3,7498 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1017 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 43,4611 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 5,3212 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,5511 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 7,2791 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 3,7127 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 108,3425 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 10,564 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 11,2933 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 12,2038 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 2,0216 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,6256 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 1,0993 tấn
19 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 165,1013 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 29,4445 m3
21 Xây Gạch bê tông, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,4553 m3
22 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 13,6341 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 1,1662 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,5281 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 0,5002 tấn
26 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 3,6432 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 75,072 m2
28 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 112,484 m2
29 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 112,484 m2
30 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo thiết kế được duyệt 132,04 m
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 176,64 m
32 Nắp tôn lên mái bằng tôn hoa phẳng úp nóc dày 0.47mm: 860*860(cả lắp) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
33 Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai Theo thiết kế được duyệt 1 cái
34 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép tròn fi20 Theo thiết kế được duyệt 0,0345 tấn
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,0422 100m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 4,2245 m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính trắng an toàn 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 59,4 m2
2 Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính mờ an toàn 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 18,48 m2
3 Cửa sổ gỗ Lim nam phi pano kính trắng an toàn 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 84,24 m2
4 Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam phi, kính trắng dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 39,312 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa, kính an toàn dầy 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 29,808 m2
6 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 7,608 m2
7 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 Theo thiết kế được duyệt 593,442 kg
8 Gia công, lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính Theo thiết kế được duyệt 43,4 kg
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế được duyệt 200,676 m2 cấu kiện
10 Mua sẵn cửa sổ bằng tôn dập huỳnh (giá đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 2,72 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 2,72 m2
12 Chuyển đổi bản lề thép dày 3 ly sang inox Theo thiết kế được duyệt 486 cái
13 Bộ đấm cửa then ngang Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
14 Chuyển đổi chốt ngang cửa đi từ thép sang inox Theo thiết kế được duyệt 18 cái
15 Chuyển đổi chốt đứng cửa đi từ thép sang inox Theo thiết kế được duyệt 48 cái
16 Chuyển đổi chốt đứng cửa sổ từ thép sang inox Theo thiết kế được duyệt 54 cái
17 Chuyển đổi móc gió cửa sổ từ thép sang inox Theo thiết kế được duyệt 108 cái
18 Mua khóa cửa Theo thiết kế được duyệt 26 cái
19 Mua eke góc cửa gỗ 11x11cm (bản 2cm) Theo thiết kế được duyệt 2.448 cái
20 Chuyển đổi tay cầm inox đặc 15x3cm cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 108 cái
21 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 247,32 kg
22 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 Theo thiết kế được duyệt 529,17 kg
23 Mua trụ cầu thang bằng Inox 304 (trụ tròn D140) Theo thiết kế được duyệt 2 cái
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm Theo thiết kế được duyệt 74,5538 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 797,1154 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 71,996 m2
27 Ốp tường trụ khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 319,5588 m2
28 Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 25,4592 m2
29 Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 300x450mm Theo thiết kế được duyệt 209,484 m2
30 Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh (2 lớp) Theo thiết kế được duyệt 59,0728 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 606,0837 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 218,3963 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 87,1522 m2
34 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 116,62 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.028,4442 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.029,6996 m2
37 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 169,3384 m2
38 Thi công bằng trần thạch cao khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 75,7257 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 523,76 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 998,1983 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.720,9963 m2
42 Thi công vách ngăn vệ sinh Compact 12mm, phụ kiện inox 304 Theo thiết kế được duyệt 13,2 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,84 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 360,816 m
45 Đắp trang trí Theo thiết kế được duyệt 24 cái
46 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 48,1876 m2
47 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 48,1876 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 163,1115 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt 10,8108 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 8,6918 100m2
H PHẦN MÁI TÔN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt 0,9422 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,1784 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0187 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1774 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,3919 m3
6 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 6,0814 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,162 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được duyệt 54 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 154,8063 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,0362 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1783 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0549 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,2422 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,436 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,2276 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 192,7127 m2
17 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,2748 tấn
18 Gia công thanh xối U120x50x4.0 Theo thiết kế được duyệt 0,1405 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,4184 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 1,4153 tấn
21 Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC Theo thiết kế được duyệt 1.536 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 3,2781 100m2
23 Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 54,41 m
24 Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1487 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,4476 m2
I PHẦN ĐCS, ĐIỆN NHẸ, TLCS
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 54 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w Theo thiết kế được duyệt 43 bộ
4 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 30x20x13cm Theo thiết kế được duyệt 2 tủ
5 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 60x45x18cm Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều = 100A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 100A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A Theo thiết kế được duyệt 9 cái
10 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A Theo thiết kế được duyệt 36 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 18 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 15 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 14 cái
15 Lắp ổ cắm ba loại 2 chấu Theo thiết kế được duyệt 37 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.112 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 216 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 153 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6 Theo thiết kế được duyệt 261 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế được duyệt 156 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x6 Theo thiết kế được duyệt 10 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10 Theo thiết kế được duyệt 120 m
23 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N Theo thiết kế được duyệt 36 cái
24 Móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 36 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 9 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT Theo thiết kế được duyệt 16 hộp
27 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Theo thiết kế được duyệt 1.184 m
28 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo thiết kế được duyệt 427 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,054 100m
30 Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
31 Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
32 Nối đất an toàn tủ điện Theo thiết kế được duyệt 1 công
33 Lắp đặt dây dẫn internet Theo thiết kế được duyệt 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 200 m
35 Mua sẵn Model wifi Theo thiết kế được duyệt 6 cái
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt 19,8 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 19,8 m3
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
39 Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 39 m
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 16 m
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 48 m
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế được duyệt 146 m
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 12 cái
44 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 194 cái
45 Mối nối KT Theo thiết kế được duyệt 4 mối
46 Đo điện trở tiếp địa bằng máy Teromet Theo thiết kế được duyệt 1 lần
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 16,4284 m2
J PHẦN PCCC
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Theo thiết kế được duyệt 7,5 m
2 Ống thép tráng kẽm DN100 Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
3 Ống thép tráng kẽm DN80 Theo thiết kế được duyệt 0,36 100m
4 Ống thép tráng kẽm DN50 Theo thiết kế được duyệt 0,36 100m
5 Lắp đặt cút thép DN100mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt tê thép DN100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt bích thép DN100mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt tê thép DN80/50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt cút thép DN80mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt cút thép DN50 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 33,54 m2
12 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1100x600x180 Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
13 Lắp đặt van chữa cháy DN50 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
14 Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m Theo thiết kế được duyệt 3 Cuộn
15 Lắp đặt lăng phun DN50/13 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
16 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20m Theo thiết kế được duyệt 2 Cuộn
20 Lắp đặt lăng phun DN65/19 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
24 Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Bình nước mồi 100l Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
28 Lắp đặt van chặn DN100 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Van 1 chiều DN100 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt van chặn DN50 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Van 1 chiều DN50 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm DN100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt khớp nối mềm DN50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
34 Rọ hút DN100 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
35 Rọ hút DN50 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
36 Đồng hồ áp lực nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt rơ le áp lực Theo thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
39 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
40 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
42 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Theo thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
44 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 360 m
45 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Theo thiết kế được duyệt 360 m
46 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo thiết kế được duyệt 1,8 10 đầu
47 Điện trở cuối kênh Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
48 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo thiết kế được duyệt 0,6 5 chuông
49 Lắp đặt đèn báo cháy . Theo thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
50 Lắp đặt đèn báo phòng Theo thiết kế được duyệt 1,8 5 đèn
51 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo thiết kế được duyệt 0,6 5 nút
52 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 240 m
53 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Theo thiết kế được duyệt 240 m
54 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Theo thiết kế được duyệt 0,2 5 đèn
55 Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 1,2 5 đèn
56 Lắp đặt đèn sự cố Theo thiết kế được duyệt 1,2 5 đèn
K PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 14 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 24 cái
7 Lắp đặt móc treo vòi sịt Theo thiết kế được duyệt 24 cái
8 Giá đựng xà phòng H444V Theo thiết kế được duyệt 14 cái
9 Lắp đặt kệ gương Theo thiết kế được duyệt 14 cái
10 Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt toilet Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
12 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 22 bộ
13 Xi phông thoát nước lavabo Theo thiết kế được duyệt 14 cái
14 Xi phông tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 30 cái
15 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) Theo thiết kế được duyệt 18 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt 3 bể
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 1,35 100m
18 Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van phao điện tự động Theo thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo thiết kế được duyệt 7 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H20m Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,38 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,8 100m
32 Lắp đặt van , đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van , đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 17 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 89 cái
37 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32-25-32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
39 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 88 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,26 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,55 100m
46 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 6 cái
47 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
48 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 30 cái
49 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
50 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
51 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) Theo thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
54 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) Theo thiết kế được duyệt 32 cái
55 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90x60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
56 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mm Theo thiết kế được duyệt 24 cái
57 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
58 Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
60 Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
61 Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
62 Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=60x34mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
66 Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
67 Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
68 Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
69 Đai giữa ống nhựa d=110mm Theo thiết kế được duyệt 27 bộ
70 Đai giữa ống nhựa d=90mm Theo thiết kế được duyệt 51 bộ
71 Đai giữa ống nhựa d=60mm Theo thiết kế được duyệt 56 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 1,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,14 100m
74 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
75 Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 16 cái
76 Đai giữa ống nhựa d=90mm Theo thiết kế được duyệt 80 cái
77 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
L PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt 22,113 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,67 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,89 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,2211 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,054 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,89 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,2137 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0218 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,169 tấn
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,8015 m3
11 Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,2682 m3
12 Xây Gạch bê tông, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 2,86 m3
13 Xây Gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 3,8346 m3
14 Xây Gạch bê tông, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8866 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,054 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0425 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,5511 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0164 100m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,2633 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 41,496 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 29,115 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 70,611 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46,2 m
24 Mua sẵn hàng rào bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 24,2 m
25 đắp vữa đầu cột Theo thiết kế được duyệt 13 cái
M SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,3458 100m3
2 Mua Ni lông dải lót nền sân chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 172,9 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 17,29 m3
4 Bảo dưỡng và đánh bóng bề mặt sân Theo thiết kế được duyệt 172,9 m2
N BỂ NƯỚC LÀM MỚI
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 7,3478 100m
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0077 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,2246 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,0154 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1954 tấn
6 Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,4493 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0061 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,0475 tấn
9 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,2985 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
11 Mua ống BTCT đúc sẵn D1800 không loe Theo thiết kế được duyệt 6 m
12 Lắp đặt gioăng cao su mối nối Theo thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
14 Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van phao điện tự động Theo thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
20 Lắp đặt van , đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.649E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là: N= 02; V=5.800.000.000 đồng; X=11.600.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 5.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 11.600.000.000 đồng (iii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->