Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654461-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 14:13:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,480,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 679 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,8004 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,1321 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3588 100m3
5 Đào móng băng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 706,6501 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 235,55 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,711 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4158 100m2
9 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6097 100m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,9712 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 145,9898 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 663,59 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,5113 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,375 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2402 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3536 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,38 m3
18 mua tấm đan Compusit Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 474 tấm
19 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 756 cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 122,43 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 81,932 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8193 100m3
4 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 237,7011 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,23 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5847 100m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,192 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2524 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,838 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7493 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,101 m3
12 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,772 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,6985 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,202 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9223 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,686 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,4778 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,4315 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 773,2552 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 454,6592 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.000 m
22 Đắp hoa văn trống đồng: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 mặt
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.227,9144 m2
24 Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 216,136 m2
25 Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,92 tấn
26 Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.920 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,982 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 564,379 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 564,379 m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Tháo dỡ cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,3343 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1033 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,2874 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,43 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3286 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0693 100m2
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1168 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2507 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1124 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,812 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6897 m3
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5022 m3
14 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2492 m3
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8712 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1584 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0234 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2072 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8754 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2725 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0748 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6867 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,193 m3
24 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3812 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,519 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2027 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4819 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2935 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,196 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,281 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,602 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax kt: 45x145x7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,584 m2
34 SX, lắp đặt chữ INOX màu vàng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 chữ
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,477 m2
36 Sản xuất lắp đặt ray V63x6-L=10,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Sản xuất lắp dựng cổng tự động (bao gồm cả mô tơ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
38 Sản xuất lắp đặt cổng đẩy tự động (bao gồm cả mô tơ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
39 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0878 tấn
40 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,5 kg
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,188 m2
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0184 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3955 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
4 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 1 lỗ khoan
5 cấy râu thép bằn keo chuyên dụng ( thép D14L500) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,772 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,576 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,576 m2
9 Lắp đặt cụm bulong chân cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 t.bộ
10 Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,77 kg
11 SX, lắp đặt ròng rọc kéo cờ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 t.bộ
12 Mua cờ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
E HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,8205 m3
2 Dọn dẹp phát quang cỏ dại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 Công
3 Cắt tỉa cành ( giúp cây tích trữ nguồn năng lượng và tránh được sự thất thoát hơi nước và thuận lợi trong quá trình chặt cây) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 124 1 cây
4 Chặt bỏ cây loại 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cây
5 Đánh cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cây
7 Vận chuyển cây, kich thước bầu 0,7x0,7x0,7 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cây
8 Vận chuyển cây, kich thước bầu 0,4x0,4x0,4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cây
9 Đào hố trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,04 1m3
10 Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,25 1m3
11 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cây
12 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 1 cây / 90 ngày
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,8286 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,6095 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4122 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2044 100m2
18 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4278 m3
19 Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 100x150x800mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.223,24 m
20 Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 220x400x1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74 m
21 Mua bó vỉa đá trắng xám: 200x300x1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,6 m
22 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.652,65 cái
23 Cây bàng đài loan, D=8-10cm, H=6-8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cây
24 Cây Ban Tây Bắc (D=8-10cm, H=6-8m) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cây
25 Cây giáng hương, D=8-10cm, H=6-8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cây
26 Đào hố trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,826 1m3
27 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 100m2/lần
28 Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,826 1m3
29 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cây
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 1 cây / 90 ngày
31 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1183 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,0783 m3
33 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,0783 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,96 m2
35 Tấm đá tạo lối đi 150x40x5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62 tấm
36 Tấm đá tạo lối đi 120x40x5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 tấm
37 Lát đá đường dạo khuôn viên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99 m2
F HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 524,895 m3
2 Bóc nền đá xẻ (đá Hải Lựu ) tận dụng lát nền Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,646 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2924 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3219 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4095 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm mua + vận chuyển bê tông nhựa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4095 100m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,15 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 850,27 m3
9 Lát sân đá 400x400x30mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8.066,24 m2
10 Lát sân đá Hải Lựu, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 436,46 m2
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,105 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,253 m3
13 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,575 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,615 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,54 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1108 100m3
4 Đào móng băng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 444,6 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 444,6 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,263 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0113 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,523 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2003 100m2
10 Gia công lắp đặt bulong trụ đèn trang trí: (bulong M16x500) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 t.bộ
11 Gia công lắp đặt bulong trụ đèn bát giác: (bulong M28x1200) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 t.bộ
12 Gia công lắp đặt bulong trụ đèn bát giác: (bulong M24x800) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 t.bộ
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118 cọc
14 Kéo rải dây đồng M10 cho tiếp địa lặp lại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.700 m
15 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,9m+CH12-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cột
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 17m+dàn đèn cao áp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cột
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép côn trong mạ kẽm cao 8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cột
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 100 m
19 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 950 m
20 Lắp đặt dây cap 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
21 Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
22 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33 bảng
23 Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm các thiết bị đi kèm ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
24 Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33 cái
25 Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
26 SX, lắp đặt cáp cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 đấu cáp
27 Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33 t.bộ
28 Lắp đặt đèn cầu gân sọc PMMA, bóng son 70w Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108 bộ
29 Lắp đặt đèn cầu D200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 700 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 700 m
32 Lắp đặt đèn hắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
H HẠNG MỤC: HÒN NON BỘ
1 Phá dỡ vẫn chuyển khối đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,0744 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,44 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3151 100m3
5 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117,05 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,02 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7803 100m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,86 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
10 Bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,75 m3
11 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6063 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0247 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9109 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2565 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4805 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,5873 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,1833 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax kt: 45x145x7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,1833 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,4778 m2
20 Quét sika stopseal 107 chống thấm nền, thành bể bơi khi lát gạch (2 lần) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,55 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,8 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,54 m2
23 Lát gạch mosai 300x300 vỉ 50x50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,54 m2
24 Ốp thành bể bơi gạch mosai 300x300 vỉ 50x50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,8 m2
25 Mua lắp đặt hòn non bộ, đá nguyên khối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,993 1m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0262 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0758 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9325 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4147 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0112 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
34 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển bơm nươc 3P-50A (bao gồm các thiết bị đi kèm ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
36 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
37 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
38 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
39 Lắp đặt ống ghen luồn điện gân xoắn HDPE D40/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
41 Lắp đặt trụ đèn trang trí cao 600 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
42 Lắp đặt đèn LED âm nước 18W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
43 Vật tư phụ + vật tư chính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
44 Máy bơm nước trục ngang 4.0KW, 60M3/H Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
45 Lắp đặt ống Inox DN635x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 106,155 kg
46 Lắp đặt ống Inox DN25,4x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44 kg
47 Lắp đặt mặt bích Inox DN63,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt ren ngoài Inox DN25,4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 bộ
49 Lắp đặt van khóa gạt bằng đồng DN25,4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 bộ
50 Lắp đặt van khóa DN63,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt cút Inox DN63,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
52 Lắp đặt đầu phun 5T-10T, DN25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 bộ
53 Lắp đặt rọ hút Inox DN63,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
I HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 m3
2 Đào nền đường Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,608 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,8 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,176 1m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,196 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 m3
9 Bạt chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 320 m2
10 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm mua + vận chuyển bê tông nhựa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 100m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0423 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0423 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3864 1m2
16 Lắp đặt bộ căng lưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt lưới đánh bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
18 Sơn kẻ vạch đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,48 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.044E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.440.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.440.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->