Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 14:13:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,480,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 679 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,8004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,1321 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3588 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 706,6501 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 235,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,711 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4158 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6097 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,9712 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,9898 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 663,59 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,5113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,375 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2402 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,38 | m3 |
| 18 | mua tấm đan Compusit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 474 | tấm |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 756 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,932 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8193 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,7011 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5847 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2524 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,838 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7493 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,101 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,772 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,6985 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,202 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,686 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4778 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,4315 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 773,2552 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 454,6592 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 22 | Đắp hoa văn trống đồng: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | mặt |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.227,9144 | m2 |
| 24 | Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,136 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,92 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.920 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,982 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 564,379 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 564,379 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3343 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,2874 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0693 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,812 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6897 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5022 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2492 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2725 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6867 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,193 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3812 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,519 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2027 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4819 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2935 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,196 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,281 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,602 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax kt: 45x145x7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,584 | m2 |
| 34 | SX, lắp đặt chữ INOX màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | chữ |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,477 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt ray V63x6-L=10,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cổng tự động (bao gồm cả mô tơ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cổng đẩy tự động (bao gồm cả mô tơ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,5 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,188 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 5 | cấy râu thép bằn keo chuyên dụng ( thép D14L500) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,576 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,576 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cụm bulong chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | t.bộ |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,77 | kg |
| 11 | SX, lắp đặt ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | t.bộ |
| 12 | Mua cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,8205 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp phát quang cỏ dại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Cắt tỉa cành ( giúp cây tích trữ nguồn năng lượng và tránh được sự thất thoát hơi nước và thuận lợi trong quá trình chặt cây) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124 | 1 cây |
| 4 | Chặt bỏ cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Đánh cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây, kich thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây, kich thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 9 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,04 | 1m3 |
| 10 | Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,25 | 1m3 |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,8286 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6095 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4122 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4278 | m3 |
| 19 | Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 100x150x800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.223,24 | m |
| 20 | Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 220x400x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | m |
| 21 | Mua bó vỉa đá trắng xám: 200x300x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,6 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.652,65 | cái |
| 23 | Cây bàng đài loan, D=8-10cm, H=6-8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 24 | Cây Ban Tây Bắc (D=8-10cm, H=6-8m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 25 | Cây giáng hương, D=8-10cm, H=6-8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 26 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,826 | 1m3 |
| 27 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 100m2/lần |
| 28 | Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,826 | 1m3 |
| 29 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cây / 90 ngày |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0783 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0783 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,96 | m2 |
| 35 | Tấm đá tạo lối đi 150x40x5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | tấm |
| 36 | Tấm đá tạo lối đi 120x40x5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | tấm |
| 37 | Lát đá đường dạo khuôn viên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 524,895 | m3 |
| 2 | Bóc nền đá xẻ (đá Hải Lựu ) tận dụng lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,646 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2924 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3219 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4095 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm mua + vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4095 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,15 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850,27 | m3 |
| 9 | Lát sân đá 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.066,24 | m2 |
| 10 | Lát sân đá Hải Lựu, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 436,46 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,253 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,575 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,615 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,263 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,523 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2003 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt bulong trụ đèn trang trí: (bulong M16x500) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | t.bộ |
| 11 | Gia công lắp đặt bulong trụ đèn bát giác: (bulong M28x1200) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | t.bộ |
| 12 | Gia công lắp đặt bulong trụ đèn bát giác: (bulong M24x800) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | t.bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng M10 cho tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,9m+CH12-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 17m+dàn đèn cao áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép côn trong mạ kẽm cao 8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cap 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bảng |
| 23 | Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm các thiết bị đi kèm ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | SX, lắp đặt cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | đấu cáp |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | t.bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu gân sọc PMMA, bóng son 70w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn hắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ vẫn chuyển khối đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3151 | 100m3 |
| 5 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7803 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6063 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4805 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5873 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,1833 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Inax kt: 45x145x7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,1833 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4778 | m2 |
| 20 | Quét sika stopseal 107 chống thấm nền, thành bể bơi khi lát gạch (2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,55 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,54 | m2 |
| 23 | Lát gạch mosai 300x300 vỉ 50x50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,54 | m2 |
| 24 | Ốp thành bể bơi gạch mosai 300x300 vỉ 50x50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 25 | Mua lắp đặt hòn non bộ, đá nguyên khối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,993 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0758 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9325 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4147 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển bơm nươc 3P-50A (bao gồm các thiết bị đi kèm ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen luồn điện gân xoắn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt trụ đèn trang trí cao 600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED âm nước 18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 43 | Vật tư phụ + vật tư chính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Máy bơm nước trục ngang 4.0KW, 60M3/H | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống Inox DN635x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,155 | kg |
| 46 | Lắp đặt ống Inox DN25,4x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | kg |
| 47 | Lắp đặt mặt bích Inox DN63,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ren ngoài Inox DN25,4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van khóa gạt bằng đồng DN25,4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van khóa DN63,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cút Inox DN63,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đầu phun 5T-10T, DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 53 | Lắp đặt rọ hút Inox DN63,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,176 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 9 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm mua + vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3864 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt bộ căng lưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lưới đánh bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Sơn kẻ vạch đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.440.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.440.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.440.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi