Gói thầu: Mua sắm hóa chất chuyên dụng - HĐ 05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627984-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất chuyên dụng - HĐ 05
Số hiệu KHLCNT 20210610648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đặt hàng sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:13:00 đến ngày 2021-06-30 09:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,715,003,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,151,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu một trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 3,3',5,5' tetra bromophenol phthalein ethyl este 742 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
2 KIT Tách chiết ADN 240 phản ứng Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
3 Kit RealTime PCR định lượng ADN người 240 phản ứng Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
4 Fast Corinth V 1.236 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
5 Sodium tetrafluoroborate 1.236 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
6 Fast Black 618 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
7 Cobalt thiocyanate 1.236 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
8 Selenious acid 1.051 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
9 Potassium hexachloro platinate 618 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
10 Potassium iodate 1.545 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
11 1,3 dinitro benzene 804 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
12 5-Bromo-3-indolyl 6.180 mg Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
13 p-dimethylamino benzaldehyde 742 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
14 4-Methylumbelliferyl β-D 309 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
15 Ninhydrin 927 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
16 6-Chloro-3-indolyl-β-D-glucuronide 18.540 mg Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
17 Pipet hút mẫu 37.740 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
18 Ống chiết mẫu 35.700 Ống Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
19 Silicagel (túi hút ẩm) 59.960 gói Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
20 Lọ đựng hoá chất 2.040 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
21 Đá khô 9.792 g Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
22 Găng tay 36.460 Đôi Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
23 Khẩu trang 6.460 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
24 Giấy lọc 108 cái Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
25 Giấy thu mẫu 1.008 tờ Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
26 Giấy thấm 5.400 Tờ Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
27 Đầu côn lọc 1000µl 18.000 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
28 Đầu côn lọc 200µl 18.000 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
29 Đầu côn lọc 10µl 6.000 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
30 Đầu côn 200 µl 1.022 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
31 Đầu côn 1000 µl 500 cái Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
32 Eppendorf 0,5 ml 500 Cái Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
33 Eppendorf 1 ml 500 Cái Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
34 Ống 15ml 9.000 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
35 Ống 50 ml 3.600 Chiếc Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
36 Xilanh nạp sản phẩm 480 cái Hóa chất chuyên dụng (đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.602.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->