Gói thầu: Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (công trình SCL 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:15:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,850,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.776 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,9 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,3 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 |
| B | Móng trụ BTLT 14 ghép đôi có cốt thép | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.662 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 4,8 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 0,7 | m3 |
| 5 | Sắt phi 8 | B cấp | 34,8 | kg |
| 6 | Sắt phi 12 | B cấp | 205 | kg |
| 7 | Ván khuôn | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 8 | Đinh các loại | B cấp | 4,2 | kg |
| 9 | Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 10 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | Móng |
| 11 | Đổ bê tông móng bản M200 đá 2x4 (1x2) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 12 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| C | Móng bêtông 1.2x1x0.8m | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.248 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,6 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | Móng |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | Móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | Móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m3 |
| D | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (120-185mm2) | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 13,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Nối ép WR 815 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 12 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 10,5 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 18 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| E | Dựng trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn kẻ biển màu trắng | B cấp | 0,1 | kg |
| 3 | Sơn kẻ biển màu đen | B cấp | 0,1 | kg |
| 4 | Sơn kẻ biển màu đỏ | B cấp | 0,1 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| F | Trụ BTLT 2x 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x550 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x700 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 22x750 + lông đền | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,1 | kg |
| 8 | Sơn đen | B cấp | 0,1 | kg |
| 9 | Sơn đỏ | B cấp | 0,1 | kg |
| 10 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| G | Lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 70 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| H | Lắp bộ đà lệch 0,8K (3 pha) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-800mm (01 ốp) | A cấp | 198 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt L50x50x5 -700mm | A cấp | 198 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 198 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 198 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 99 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 495 | cái |
| 7 | Lắp xà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | bộ |
| I | Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần trên U-3m | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L60x60x6-2500mm | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| J | Lắp bộ đà lệch 2/3 20K trên U-3m | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 27 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 63 | cái |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| K | Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần SDL trên U-3m | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| L | Lắp bộ đà lệch 24Đ toàn phần SDL trên U-3m | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 42 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| M | Đà 24K LTP trên U-3m (SDL 24Đ LTP) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống L60x60x6-2500mm | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bu lông 16x50 | A cấp | 72 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 72 | cái |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| N | Bộ đà 24K SDL trên đà U-3m | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 50 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| O | Đà 24Đ SDL trên đà U-3m | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) SDL | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| P | Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| Q | Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 66 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 66 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 66 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 132 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| R | Dây dẫn, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 30 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 95mm2 | A cấp | 27 | m |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 95/16mm2 - 24 kV | A cấp | 184 | m |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/19mm2 - 24 kV | A cấp | 153 | m |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2 - 24 kV | A cấp | 3.501 | m |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2 - 24 kV | A cấp | 7.710 | m |
| 7 | Sứ đứng 24kV và ty sứ SDL | A cấp | 132 | bộ |
| 8 | Sứ treo thủy tinh 70 SDL | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Sứ treo polimer 24kV-70kN SDL | A cấp | 27 | cái |
| 10 | Uclevis + sứ ống chỉ SDL | A cấp | 4 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | A cấp | 308 | bộ |
| 12 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | A cấp | 34 | cái |
| 13 | Ống nối dây AC 240 | A cấp | 28 | cái |
| 14 | Nối ép WR 929(240/240) | A cấp | 52 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 9 | cái |
| 16 | Ống nối ép chịu sức căng 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 17 | Ống nối dây AC185mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 18 | Giáp niu dây AV24kV - 95mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 19 | Giáp niu dây AV24kV - 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 20 | Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 | A cấp | 33 | cái |
| 21 | Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 50mm2 | A cấp | 100 | cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 50mm2 | A cấp | 51 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 95mm2 | A cấp | 153 | cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 95mm2 | A cấp | 76 | cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 120mm2 | A cấp | 51 | cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 120mm2 | A cấp | 9 | cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 185mm2 | A cấp | 1.127 | cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 185mm2 | A cấp | 176 | cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 240mm2 | A cấp | 428 | cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 240mm2 | A cấp | 190 | cái |
| 32 | Băng keo cách điện trung áp (ngoài trời) | A cấp | 10 | cái |
| 33 | Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE-IIQI (3 LBS 630A lộ vào + 1 LBS 200A lộ ra có bệ chì trung thế+ 03 bộ đầu T-plug + 01 bộ đầu Elbow) + Chì ống trung thế 10-40A (bô) + Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm+ chân đế đặt tủ | A cấp | 10 | bộ |
| 34 | Kéo dây AC ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | km |
| 35 | Kéo dây AC ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | km |
| 36 | Kéo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | km |
| 37 | Kéo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | km |
| 38 | Thay sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| 39 | Thay cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | Bộ |
| 40 | Thay Uclevis + sứ ống chỉ trên trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 308 | bộ |
| 42 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 43 | Lắp dây buộc vào cổ sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.361 | bộ |
| 44 | Lắp đặt LBS 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | máy |
| S | Cắt gốc trụ BTLT 14 m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m chặt gốc còn 9-10m | Thu hồi | 2 | trụ |
| 2 | Đá cắt | B cấp | 0,1 | viên |
| 3 | Đà mài | B cấp | 0,1 | viên |
| 4 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | ca |
| 6 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | ca |
| 7 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | ca |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| T | Thu hồi trụ thông | |||
| 1 | Trụ gỗ thông 14m mục | Thu hồi | 5 | trụ |
| 2 | Đá cắt | B cấp | 0,3 | viên |
| 3 | Đà mài | B cấp | 0,1 | viên |
| 4 | Cắt trụ BTLT 14 m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | ca |
| 6 | Máy mài 1kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | ca |
| 7 | Cẩu bánh hơi 16 T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | ca |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| U | Tháo gỡ bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm | Thu hồi | 19 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi | 38 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 38 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| V | Tháo gỡ bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm | Thu hồi | 10 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi | 20 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Thu hồi | 10 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi | 10 | cái |
| 5 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| W | Tháo gỡ bộ đà lệch toàn phần 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 (03 ốp) lệch hoàn toàn | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Thanh chống L60x60x6-2500mm | Thu hồi | 5 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 10 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| X | Dây dẫn và phu kiện thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần 95mm2 | Thu hồi | 184 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần 120mm2 | Thu hồi | 153 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần 167mm2 | Thu hồi | 1.769 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần 185mm2 | Thu hồi | 1.732 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc 24kV 240mm2 | Thu hồi | 7.710 | m |
| 6 | Cáp nhôm trần 240mm2 | Thu hồi | 1.903 | m |
| 7 | Khóa néo 185 - 240 | Thu hồi | 41 | cái |
| 8 | Sứ đứng 24kV và ty sứ | Thu hồi | 192 | bộ |
| 9 | Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE | Thu hồi | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dây A ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | km |
| 11 | Tháo dây A ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | km |
| 12 | Tháo dây A ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4 | km |
| 13 | Tháo dây A ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | km |
| 14 | Tháo LBS 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | máy |
| Y | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi