Gói thầu: Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669430-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 2: Nhân công đổ móng, thay trụ, tháp đà, thay dây, thay tủ RMU
Số hiệu KHLCNT 20210669360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (công trình SCL 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:15:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,850,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.776 kg
2 Cát vàng B cấp 2,9 m3
3 Đá 1x2 B cấp 5,3 m3
4 Ván cosfa 15mm B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
5 Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
6 Đấp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 6,5 m3
B Móng trụ BTLT 14 ghép đôi có cốt thép
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.662 kg
2 Cát vàng B cấp 3 m3
3 Đá 1x2 B cấp 4,8 m3
4 Đá 4x6 B cấp 0,7 m3
5 Sắt phi 8 B cấp 34,8 kg
6 Sắt phi 12 B cấp 205 kg
7 Ván khuôn B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
8 Đinh các loại B cấp 4,2 kg
9 Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
10 Đấp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 Móng
11 Đổ bê tông móng bản M200 đá 2x4 (1x2) Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
12 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,7 m3
C Móng bêtông 1.2x1x0.8m
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.248 kg
2 Cát vàng B cấp 1,6 m3
3 Đá 1x2 B cấp 3,2 m3
4 Ván cosfa 15mm B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 4 Móng
5 Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 4 Móng
6 Đấp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 4 Móng
7 Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 3,8 m3
D Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (120-185mm2)
1 Cáp thép chằng 3/8" A cấp 13,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 3 bộ
3 Kẹp Boulon U 70-95 A cấp 3 cái
4 Nối ép WR 815 A cấp 3 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 12 m
6 Dây đai INOX A cấp 10,5 m
7 Khóa đai thép A cấp 18 m
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 3 cọc
9 Lắp kẹp cáp Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
10 Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
12 Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
E Dựng trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 4 trụ
2 Sơn kẻ biển màu trắng B cấp 0,1 kg
3 Sơn kẻ biển màu đen B cấp 0,1 kg
4 Sơn kẻ biển màu đỏ B cấp 0,1 kg
5 Dựng cột bê tông trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 4 trụ
F Trụ BTLT 2x 14m
1 Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 8 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 A cấp 4 cái
3 Bu lông VRS 16x550 A cấp 4 cái
4 Bu lông VRS 16x700 A cấp 4 cái
5 Bu lông VRS 22x750 + lông đền A cấp 4 bộ
6 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 4 bộ
7 Sơn trắng B cấp 0,1 kg
8 Sơn đen B cấp 0,1 kg
9 Sơn đỏ B cấp 0,1 kg
10 Dựng cột bê tông trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 trụ
G Lắp bộ đà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) A cấp 14 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 28 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 28 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 14 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 14 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 70 cái
7 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
H Lắp bộ đà lệch 0,8K (3 pha)
1 Đà sắt V75x75x8-800mm (01 ốp) A cấp 198 cái
2 Thanh chống đà sắt L50x50x5 -700mm A cấp 198 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 198 cái
4 Boulon 16x250 A cấp 198 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 99 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 495 cái
7 Lắp xà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 198 bộ
I Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần trên U-3m
1 Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần A cấp 4 cái
2 Thanh chống L60x60x6-2500mm A cấp 4 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 8 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 4 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 12 cái
6 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
J Lắp bộ đà lệch 2/3 20K trên U-3m
1 Đà sắt mạ kẽm L8x75x75 - 2m (3 ốp) lệch 2/3 A cấp 18 cái
2 Thanh chống đà V50x1132mm A cấp 18 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 36 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 27 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 63 cái
6 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
K Lắp bộ đà lệch 24K toàn phần SDL trên U-3m
1 Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL A cấp 8 cái
2 Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL A cấp 8 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 16 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 8 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 24 cái
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
L Lắp bộ đà lệch 24Đ toàn phần SDL trên U-3m
1 Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL A cấp 7 cái
2 Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL A cấp 14 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 28 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 14 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 42 cái
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
7 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
M Đà 24K LTP trên U-3m (SDL 24Đ LTP)
1 Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần A cấp 12 cái
2 Thanh chống L60x60x6-2500mm A cấp 12 cái
3 Đà L75x75x8 MK - 2,4m lệch toàn phần SDL A cấp 12 cái
4 Thanh chống L60x60x6-2500mm SDL A cấp 12 cái
5 Bu lông 16x50 A cấp 72 cái
6 Bu lông VRS 16x300 A cấp 24 cái
7 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 72 cái
8 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
9 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
N Bộ đà 24K SDL trên đà U-3m
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) A cấp 10 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 20 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 30 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 10 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 50 cái
6 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
7 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
O Đà 24Đ SDL trên đà U-3m
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) SDL A cấp 1 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM SDL A cấp 2 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 4 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
P Lắp bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1 Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm A cấp 24 cái
2 Bu lông 16x300 A cấp 24 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 24 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 24 cái
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
Q Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (kép)
1 Đà tháp trụ đơn U120-3000mm A cấp 66 cái
2 Bu lông 16x300 A cấp 66 cái
3 Bu lông VRS 16x300 A cấp 66 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 132 cái
5 Lắp đà sắt đỡ Theo bản vẽ thiết kế 66 bộ
R Dây dẫn, sứ và phụ kiện
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 30 m
2 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 95mm2 A cấp 27 m
3 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 95/16mm2 - 24 kV A cấp 184 m
4 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/19mm2 - 24 kV A cấp 153 m
5 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2 - 24 kV A cấp 3.501 m
6 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2 - 24 kV A cấp 7.710 m
7 Sứ đứng 24kV và ty sứ SDL A cấp 132 bộ
8 Sứ treo thủy tinh 70 SDL A cấp 6 cái
9 Sứ treo polimer 24kV-70kN SDL A cấp 27 cái
10 Uclevis + sứ ống chỉ SDL A cấp 4 cái
11 Sứ đứng 24kV và ty sứ A cấp 308 bộ
12 Sứ treo polimer 24kV-70kN A cấp 34 cái
13 Ống nối dây AC 240 A cấp 28 cái
14 Nối ép WR 929(240/240) A cấp 52 cái
15 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 9 cái
16 Ống nối ép chịu sức căng 120mm2 A cấp 6 cái
17 Ống nối dây AC185mm2 A cấp 6 cái
18 Giáp niu dây AV24kV - 95mm2 A cấp 6 cái
19 Giáp niu dây AV24kV - 120mm2 A cấp 6 cái
20 Giáp niu dây AV24kV - 185mm2 A cấp 33 cái
21 Giáp níu dây AV24kV - 240mm2 A cấp 30 cái
22 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 50mm2 A cấp 100 cái
23 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 50mm2 A cấp 51 cái
24 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 95mm2 A cấp 153 cái
25 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 95mm2 A cấp 76 cái
26 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 120mm2 A cấp 51 cái
27 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 120mm2 A cấp 9 cái
28 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 185mm2 A cấp 1.127 cái
29 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 185mm2 A cấp 176 cái
30 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX (ACR) 240mm2 A cấp 428 cái
31 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX (ACR) 240mm2 A cấp 190 cái
32 Băng keo cách điện trung áp (ngoài trời) A cấp 10 cái
33 Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE-IIQI (3 LBS 630A lộ vào + 1 LBS 200A lộ ra có bệ chì trung thế+ 03 bộ đầu T-plug + 01 bộ đầu Elbow) + Chì ống trung thế 10-40A (bô) + Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm+ chân đế đặt tủ A cấp 10 bộ
34 Kéo dây AC ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,2 km
35 Kéo dây AC ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,2 km
36 Kéo dây AC ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,3 km
37 Kéo dây AC ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 7,6 km
38 Thay sứ đứng 15 - 22 kV Theo bản vẽ thiết kế 132 bộ
39 Thay cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 27 Bộ
40 Thay Uclevis + sứ ống chỉ trên trụ Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
41 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV Theo bản vẽ thiết kế 308 bộ
42 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
43 Lắp dây buộc vào cổ sứ Theo bản vẽ thiết kế 2.361 bộ
44 Lắp đặt LBS 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 40 máy
S Cắt gốc trụ BTLT 14 m
1 Trụ BTLT 14m chặt gốc còn 9-10m Thu hồi 2 trụ
2 Đá cắt B cấp 0,1 viên
3 Đà mài B cấp 0,1 viên
4 Cắt trụ BTLT 14 m Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
5 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế 0,2 ca
6 Máy mài 1kW Theo bản vẽ thiết kế 0,1 ca
7 Cẩu bánh hơi 16 T Theo bản vẽ thiết kế 0,1 ca
8 Bốc dỡ cột bê tông Theo bản vẽ thiết kế 3,1 tấn
9 Bốc dỡ phụ kiện các loại Theo bản vẽ thiết kế 0,4 tấn
T Thu hồi trụ thông
1 Trụ gỗ thông 14m mục Thu hồi 5 trụ
2 Đá cắt B cấp 0,3 viên
3 Đà mài B cấp 0,1 viên
4 Cắt trụ BTLT 14 m Theo bản vẽ thiết kế 5 trụ
5 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế 0,5 ca
6 Máy mài 1kW Theo bản vẽ thiết kế 0,4 ca
7 Cẩu bánh hơi 16 T Theo bản vẽ thiết kế 0,3 ca
8 Bốc dỡ cột bê tông Theo bản vẽ thiết kế 7,7 tấn
9 Bốc dỡ phụ kiện các loại Theo bản vẽ thiết kế 1 tấn
U Tháo gỡ bộ Đà 24Đ
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm Thu hồi 19 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM Thu hồi 38 cái
3 Boulon 16x250 Thu hồi 38 cái
4 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 19 bộ
V Tháo gỡ bộ Đà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400mm Thu hồi 10 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM Thu hồi 20 cái
3 Bu lông 16x300 Thu hồi 10 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Thu hồi 10 cái
5 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
W Tháo gỡ bộ đà lệch toàn phần 24Đ
1 Đà sắt L8x75x75x2400 (03 ốp) lệch hoàn toàn Thu hồi 5 cái
2 Thanh chống L60x60x6-2500mm Thu hồi 5 cái
3 Boulon 16x250 Thu hồi 10 cái
4 Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
X Dây dẫn và phu kiện thu hồi
1 Cáp nhôm trần 95mm2 Thu hồi 184 m
2 Cáp nhôm trần 120mm2 Thu hồi 153 m
3 Cáp nhôm trần 167mm2 Thu hồi 1.769 m
4 Cáp nhôm trần 185mm2 Thu hồi 1.732 m
5 Cáp nhôm bọc 24kV 240mm2 Thu hồi 7.710 m
6 Cáp nhôm trần 240mm2 Thu hồi 1.903 m
7 Khóa néo 185 - 240 Thu hồi 41 cái
8 Sứ đứng 24kV và ty sứ Thu hồi 192 bộ
9 Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE Thu hồi 10 bộ
10 Tháo dây A ≤ 95 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,2 km
11 Tháo dây A ≤ 120 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 0,2 km
12 Tháo dây A ≤ 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 3,4 km
13 Tháo dây A ≤ 240 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20m Theo bản vẽ thiết kế 9,4 km
14 Tháo LBS 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 40 máy
Y Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->