Gói thầu: Thi công sửa chữa máy phát điện 500 KVA (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669848-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa máy phát điện 500 KVA (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210612505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:14:00 đến ngày 2021-06-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ và lắp lại hoàn thiện khung nhà mái tôn
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 45,54
2 Cắt và tháo dỡ vì kèo mái, sau đó hàn nối lại Chương V 2 lượt
3 Tháo dỡ 6 cột sau đó lắp lại Chương V 6 cột
4 Vận chuyển mái tôn và vì kèo đến nơi quy định và vận chuyển trở lại để lắp lại Chương V 2 lượt
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m Chương V 0,46 100m²
6 Dọn dẹp vệ sinh Chương V 1 trọn gói
7 Cẩu và vận chuyển máy phát điện 500KVA về xưởng đại tu Chương V 2 lượt
B Tháo dỡ, Kiểm tu và Đại tu
1 Tháo đầu kẹp ac quy Chương V 1 Máy
2 Xả hết nước trong két và động cơ ra ngoài Chương V 1 Máy
3 Xả hết dầu bôi trơn trong đáy Cacte Chương V 1 Máy
4 Tháo toàn bộ các đầu nối dây điện ở trên thanh động cơ Chương V 1 Máy
5 Tháo bầu lọc gió, ống xả, turbo tăng áp Chương V 1 Máy
6 Tháo đường ống nạp, đường ống xả Chương V 1 Máy
7 Tháo các đường ống ti-ô cao áp Chương V 1 Máy
8 Tháo nắp chụp giàn cò mổ Chương V 1 Máy
9 Tháo giàn cò mổ, đũa đẩy Chương V 1 Máy
10 Tháo đáy cascte,Bơm nhớt Chương V 1 Máy
11 Tháo mặt máy Chương V 1 Máy
12 Tháo gioăng quy lát Chương V 1 Máy
13 Tháo cụm piston thanh truyền Chương V 1 Máy
14 Nhân công kiểm tu và đại tu máy phát điện SDMO 500KVA Chương V 1 Máy
15 Cân chỉnh và phục hồi lại bơm cao áp Chương V 1 Bộ
16 Gia công mài mặt máy và làm mới miệng xi e, rà xupap…… Chương V 6 Cái
C Vật tư phục vụ đại tu
1 Xi lanh + Gioăng xi lanh (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 6 Bộ
2 Piston + Bạc séc măng (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 6 Bộ
3 Bạc biên (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 6 Cặp
4 Bạc trục (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 7 Cặp
5 Gioăng mặt máy (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 6 Cái
6 Phớt đầu trục cơ (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
7 Phớt sau trục cơ (Volvo - EU hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
8 Thay ruột kim, cân chỉnh và phục hồi lại kim phun Chương V 6 Bộ
9 Bộ điều khiển trung tâm (Deepsea - Anh Quốc hoặc tương đương) Chương V 1 Bộ
10 Lọc nhớt chính LF667 (Fleetguard - India hoặc tương đương) Chương V 2 Cái
11 Lọc nhớt nhánh P550425 (Donaldson-Indonexia hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
12 Dầu nhớt 15W40 (Castrol - Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 54 Lít
13 Nước làm mát (OKI - Việt Nam hoặc tương đương) Chương V 16 Lít
14 Dung dịch thông két nước (LiQiMoLy Germany hoặc tương đương) Chương V 5 Lít
15 Nhiên liệu Diezen chạy thử tải và rửa chi tiết máy (Petrolimex - Việt Nam) Chương V 200 Lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng Thi công, sửa chữa máy phát điện 500kVA trở lên (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->