Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:14:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,571,674,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021 Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận nhà thầu đã đi khảo sát hiện trường, trong đó có ý kiến xác nhận của Công ty Điện lực Ninh Thuận về việc nhà thầu có đi khảo sát thực địa. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÙNG 3 | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (VÙNG 3) | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào đăp rảnh tiếp đất trạm , thiết bị LBS, cáp ngầm | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 2 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 12m lệch - MBTL12(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 (Máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| D | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Thủ công + cơ giới) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cột |
| F | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - X24Đ_FCO(LBFCO ) vật liệu composit | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-22KL2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| G | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (211,0 mét) | BVTKTC-HSBCKTKT | 41 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 633 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | chuỗi |
| 9 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 12 | Phần bổ sung cho nhánh rẽ nhà dân | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 16 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 17 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 - và dây ACXH70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 20 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km) | BVTKTC-HSBCKTKT | 108 | mét |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | mét |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,207 | km |
| 25 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,621 | km |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO (VÙNG 3): | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 16m ghép sát - MBT16-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m cho cột ghép sát lệch - MBTL12-2 (thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m ghép sát lệch - MBT14-2 ( máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột 12m hiện hữu bổ sung cột bêtông đúc tại chổ - M12hh-2BT (thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột 14m hiện hữu bổ sung cột ghép sát bê tông đúc tại chỗ M14hh-2bt(TC) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 9 | Móng bê tông cột 12m lệch - MBTL12(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông lệch 14m - MBTL14 (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Móng |
| J | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc cột hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| K | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | Trụ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 43 | Cột |
| L | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - X24Đ_FCO(LBFCO ) vật liệu composit | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát có tháp sắt - X-24K-TS | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | BVTKTC-HSBCKTKT | 30 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | BVTKTC-HSBCKTKT | 59 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch kép L75x75x6 dài 2,2m: X-22KL.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | Bộ |
| 14 | Bộ thanh giằng ghép trụ BTLT 16m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | bộ |
| 16 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | bộ |
| M | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19: (5.125,50 mét) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2.840 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15.377 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 4.300 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 58 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | bộ |
| 9 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T150-G-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 367 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đở thẳng 24kV (loại porcelain) - Pinpost SĐI-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 79 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | chuỗi |
| 15 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 16 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | bộ |
| 17 | Phần bổ sung cho nhánh rẽ nhà dân - Phần cải tạo trung áp 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 131 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 26 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Ống nối lèo cho dây ACXH70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 23 | Ống nối lèo cho dây ACXH240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 24 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 25 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 26 | bộ |
| 26 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 49 | bộ |
| 27 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | bộ |
| 28 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | bộ |
| 29 | Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 35 | cái |
| 31 | Giáp néo cỡ dây ACXH70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cái |
| 32 | Giáp néo cỡ dây ACXH120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 33 | Giáp néo cỡ dây ACXH240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 81 | cái |
| 34 | Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 35 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 36 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 37 | Kẹp quai dây 95-120mm² +Hotline Clamp dây đồng 95mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 38 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 43 | bộ |
| 39 | Kẹp quai dây 185-240mm² + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 33 | bộ |
| 40 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 185mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 41 | Đầu cosse Cu 240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 42 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 43 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 62 | cái |
| 44 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | cái |
| 45 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 40 | cái |
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 47 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² (CX-185 chống thấm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.587 | mét |
| 49 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | mét |
| 50 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 51 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 52 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | cái |
| 53 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | BVTKTC-HSBCKTKT | 156 | Mét |
| 54 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19 | BVTKTC-HSBCKTKT | 5,025 | km |
| 55 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH- 24KV-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15,075 | km |
| 56 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,297 | km |
| 57 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 4,216 | km |
| N | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | FuseLink 30K | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | LBFCO 15/27KV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass) +Thanh chống gãy cáp | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM (VÙNG 3) | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m - MBT8,5 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 14 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông 10,5m - MBT10,5-2(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới - bêtông đúc tại chổ -M8hh+BT-2 (Máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| Q | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | Bộ |
| R | Phần cột, néo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 68 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cột |
| S | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 288 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 987 | mét |
| 4 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 25 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối cáp hạ áp 1 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 8 | Hộp phân phối cáp hạ áp 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 34 | bộ |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 46 | cái |
| 13 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 14 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 44 | bộ |
| 15 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 28 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 29 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 28 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | cái |
| 24 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 40 | cái |
| 25 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | cái |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2824 | km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,9676 | km |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM VÀ CẢI TẠO (VÙNG 3) | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m - MBT8,5 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới - bêtông đúc tại chổ -M8hh+BT-2 (Máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| V | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC (cột 8.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| W | Phần cột, néo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 44 | Cột |
| X | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 256 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2.134 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 878 | mét |
| 5 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 7 | Rack 4-Khung + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối cáp hạ áp 1 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 10 | Hộp phân phối cáp hạ áp 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 53 | bộ |
| 11 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 60 | bộ |
| 12 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | bộ |
| 13 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 15 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 16 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | cái |
| 18 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 46 | cái |
| 19 | Đầu tiếp địa cố định cáp hạ áp - cáp bọc ABC95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 20 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 67 | bộ |
| 21 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | bộ |
| 22 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 44 | bộ |
| 23 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 55 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | cái |
| 29 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 30 | Kẹp IPC 95-35 | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 31 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 91 | cái |
| 32 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | cái |
| 33 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | cái |
| 34 | Ống nối dây ABC cỡ dây 120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 35 | Biển báo 2 nguồn | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,251 | km |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,0922 | km |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,861 | km |
| Y | PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Sứ |
| 2 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | Sứ |
| 3 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | Bộ |
| 4 | Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi Đth - U | BVTKTC-HSBCKTKT | 30 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Nth - U | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | Bộ |
| 8 | Tháo xà thép X-20Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 14 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà thép X-20K | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi X-8ĐL. | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi X-20ĐL. | BVTKTC-HSBCKTKT | 38 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi xà thép X-20KL | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi xà thép X-24K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3,685 | Km |
| 15 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC150 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,989 | Km |
| 16 | Tháo hạ dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP185 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,588 | Km |
| 17 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần ACX185 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,83 | Km |
| 18 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AEV185. | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,323 | Km |
| 19 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AEV 240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,978 | Km |
| 20 | Cắt cột bêtông vuông 12 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 21 | Cắt cột bê tông ly tâm 12 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 22 | Cắt cột bê tông ly tâm 14 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | m |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp bộ đèn chiếu sáng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 121 | Sứ |
| 3 | Tháo và lắp SĐG - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-T | BVTKTC-HSBCKTKT | 60 | Chuỗi |
| 6 | Lắp lắp xà thép X-20KL | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,099 | Km |
| 8 | Tháo hạ và căng dây lấy độ võng dây ABC 4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,306 | Km |
| 9 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 35 nhánh (2xAV22-15m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,17 | Km |
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp điện kế | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | Cái |
| 2 | Tháo tụ bù 300KVAr (9 bộ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi lại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,091 | Km |
| 5 | Tháo và thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACX 50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,273 | Km |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP | |||
| 1 | Tháo & lắp lại hộp phân phối hạ áp | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 10 nhánh (2xAV22-15m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,15 | Km |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP | |||
| 1 | Tháo lắp điện kế | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo & lắp lại LBFCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cắt cột thép 7,5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | m |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt, thanh lý tại chỗ trụ gỗ 6,5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | trụ |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC(ACKP)50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,333 | Km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn C25 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,06 | Km |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV25 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,18 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn duplet 2x6mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,502 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn cáp DUPLEX 2xAV10 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,176 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,801 | Km |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4,901 | Km |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi dây ABC3x50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,34 | Km |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi dây ABC3x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | Km |
| 11 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 62 nhánh (2xAV22-15m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,06 | Km |
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp điện kế | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP (VÙNG 3) | |||
| AJ | TRẠM DI DOI 1x10kVA: 1 TRẠM | |||
| AK | Giá treo 1 MBT (sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| AL | Giá đỡ FCO combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Côdê chống lắc Ø200: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| AM | Giá đỡ LA combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| AN | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,56 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø21: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cái |
| AO | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,04 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| AP | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 86,87 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cọc |
| AQ | Bộ dây dẫn xuống 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6m | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| AR | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x10kVA | |||
| 1 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cuộn |
| AS | NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 10kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha - 10KVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV25 | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | Mét |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV10 | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Mét |
| 9 | Thu hồi cáp CX hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Mét |
| 10 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Tháo & lắp bộ đà hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| AT | TRẠM DI DOI 1x50kVA: 3 TRẠM | |||
| AU | Giá treo 1 MBT ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| AV | Giá đỡ FCO combosite (sử dụng lại vật tư hiện hữu) | |||
| 1 | Côdê chống lắc Ø200: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| AW | Giá đỡ LA combosite (sử dụng lại vật tư hiện hữu) | |||
| 1 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| AX | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 43,68 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø34: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 51 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 51 | cái |
| AY | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 30,12 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| AZ | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 260,61 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 63 | cọc |
| BA | Bộ dây dẫn xuống 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6m | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| BB | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | cái |
| 2 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 3 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | cuộn |
| BC | NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha - 50KVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Tháo FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | Mét |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | Mét |
| 9 | Thu hồi cáp CX hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | Mét |
| 10 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Tháo & lắp bộ đà hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cái |
| BD | PHẦN DI DỜI VÀ NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 2x50kVA > 3x50KVA (1TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Loại CNM | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp (sử dụng lại 2 cái FCO hiện hữu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | FuseLink 6K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) (sử dụng lại 2 bộ LA hiện hữu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| BE | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| BF | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | |||
| 1 | Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,6 | mét |
| 7 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sứ |
| 8 | Lắp đà trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| BG | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,56 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø21: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cái |
| BH | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,04 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| BI | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 86,87 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cọc |
| BJ | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9m | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| BK | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8m | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19m | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | mét |
| 3 | Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø114 : 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | mét |
| 7 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 8 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 12 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cuộn |
| BL | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ | |||
| 1 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 4mm² : 38 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 38 | cái |
| 4 | Cáp CVV11x4mm² : 2m ĐK | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | mét |
| 5 | Bảng tên trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bảng |
| BM | NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha - 50kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn CV70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 64 | Mét |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn CV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | Mét |
| 9 | Tháo hạ dây CX hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Mét |
| 10 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Tháo bộ đà hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| BO | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 3 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| BP | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | |||
| 1 | Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 13,2 | mét |
| 7 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | sứ |
| 8 | Lắp đà trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2 | tấn |
| BQ | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 29,12 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø34: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 34 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 34 | cái |
| BR | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 20,08 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| BS | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 173,74 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 42 | cọc |
| BT | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9m | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| BU | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8m | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19m | BVTKTC-HSBCKTKT | 38 | mét |
| 3 | Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø114 : 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | mét |
| 7 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 8 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 9 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 11 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 12 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | bộ |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cuộn |
| BV | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) : 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Ổ khóa: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Đầu cosse Cu 4mm²: 38 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 76 | cái |
| 6 | Cáp CVV11x4mm²: 2m ĐK | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | mét |
| 7 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bảng |
| BW | VÙNG 4 | |||
| BX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (VÙNG 4) | |||
| BY | Phần móng | |||
| 1 | Đào đăp rảnh tiếp đất đường dây | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Đào đăp rảnh tiếp đất trạm , thiết bị LBS, cáp ngầm | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (MÁY) | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột 12m - MBT12 (máy thi công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Móng |
| BZ | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| CA | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 38 | Cột |
| CB | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| CC | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (1.231,0 mét) | BVTKTC-HSBCKTKT | 240 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.991 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 30 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện đở thẳng 24kV (loại porcelain) - Pinpost SĐI-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ góc (loại porcelain) - Pinpost SĐG-24kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | Bộ |
| 14 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 15 | Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 18 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 - và dây ACXH70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 22 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km) | BVTKTC-HSBCKTKT | 122 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | mét |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,2069 | km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,952 | km |
| CD | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass) +Thanh chống gãy cáp | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | FuseLink 20K | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| CE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM (VÙNG 4) | |||
| CF | Phần móng | |||
| 1 | Đào đăp rảnh tiếp đất đường dây | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Móng |
| CG | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC (cột 8.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| CH | Phần cột, néo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | Cột |
| CI | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 589 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 346 | mét |
| 4 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 13 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối cáp hạ áp 1 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | bộ |
| 6 | Hộp phân phối cáp hạ áp 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | bộ |
| 7 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 29 | bộ |
| 9 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | bộ |
| 10 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 14 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 31 | cái |
| 18 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | cái |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,5775 | km |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3392 | km |
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM VÀ CẢI TẠO (VÙNG 4) | |||
| CK | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy) | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | Móng |
| CL | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| CM | Phần cột, néo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | BVTKTC-HSBCKTKT | 90 | Cột |
| CN | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1.973 | mét |
| 2 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | mét |
| 3 | Cáp CVV2x6mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | mét |
| 4 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5m | BVTKTC-HSBCKTKT | 37 | bộ |
| 5 | Hộp phân phối cáp hạ áp 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 33 | bộ |
| 6 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 63 | bộ |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 8 | Đầu tiếp địa cố định cáp hạ áp - cáp bọc ABC95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 24 | cái |
| 9 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 26 | bộ |
| 10 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 43 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 52 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 26 | cái |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 20 | cái |
| 16 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 17 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | bộ |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,93 | km |
| CO | PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI | |||
| CP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cắt cột bêtông 7,5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | m |
| 2 | Tháo & lắp kẹp dừng cáp ABC | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 61 | Bộ |
| 2 | Cắt, thanh lý tại chỗ trụ gỗ 6,5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 61 | m |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3,949 | Km |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,648 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,139 | Km |
| 6 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 53 nhánh (2xAV22-15m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,59 | Km |
| CR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp điện kế | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | Cái |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP (VÙNG 4) | |||
| CT | TRẠM DI DOI 1x75kVA | |||
| CU | Giá treo 1 MBT ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| CV | Giá đỡ FCO combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Côdê chống lắc Ø200: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| CW | Giá đỡ LA combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ) | |||
| 1 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| CX | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo | |||
| CY | Hệ thống nối đất trạm biến áp 17 cọc ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,56 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø21: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cái |
| CZ | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,04 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| DA | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 86,87 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cọc |
| DB | Bộ dây dẫn xuống 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6m | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| DC | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x75kVA | |||
| 1 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 2 | Ống PVC Ø114 - ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ): 16m | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | mét |
| 3 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 6 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cuộn |
| DD | C. NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 75kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha - 75kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | Mét |
| 8 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV70 | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | Mét |
| 9 | Thu hồi cáp CX hiện hữu | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Mét |
| 10 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Tháo tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp tủ điện phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cái |
| DE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| DF | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| DG | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DH | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| DI | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | |||
| 1 | Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Thanh |
| 3 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,6 | mét |
| 7 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sứ |
| 8 | Lắp đà trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| DJ | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo | |||
| DK | Hệ thống nối đất trạm biến áp 17 cọc ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,56 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø34: 6 mét | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 6 | Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọc | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp đất: 17 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | cái |
| DL | Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02Kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,04 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| DM | Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kg | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | kg |
| 3 | Long đền vuông 50x50x5: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất: 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 86,87 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 21 | cọc |
| DN | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9m | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | mét |
| 2 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| DO | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8m | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19m | BVTKTC-HSBCKTKT | 19 | mét |
| 3 | Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø114 : 12m | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | mét |
| 7 | Co PVC 114 : 9 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 8 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 12 | Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cuộn |
| DP | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) : 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse Cu 4mm² : 38 cái | BVTKTC-HSBCKTKT | 38 | cái |
| 6 | Cáp CVV11x4mm² : 2m ĐK | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | mét |
| 7 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn | ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 3 | Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm | ≥ 250mm | 20 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn | ≥ 12 tấn | 3 |
| 6 | Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn | ≥ 1,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi