Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638900-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210638839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:14:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,571,674,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 20
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021
Cải tạo và phát triển lưới điện phân phối khu vực Điện lực Phan Rang-Tháp Chàm năm 2021
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo kế hoạch sản xuất kinh doanh đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty Tư vấn điện miền Nam, địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP. HCM, điện thoại: (028) 38123781. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Không; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Ninh Thuận. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Ninh Thuận; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận nhà thầu đã đi khảo sát hiện trường, trong đó có ý kiến xác nhận của Công ty Điện lực Ninh Thuận về việc nhà thầu có đi khảo sát thực địa. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo Chương III và Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Email của ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204- Fax: 0259.3888.092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại 0259.2210204 - Fax: 0259.3888.092.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÙNG 3
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (VÙNG 3)
C Phần móng
1Đào đăp rảnh tiếp đất trạm , thiết bị LBS, cáp ngầmBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
2Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
3Móng bê tông cột 12m lệch - MBTL12(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT3Móng
4Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 (Máy)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
5Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
D Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
E Phần cột
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Thủ công + cơ giới)BVTKTC-HSBCKTKT6Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgfBVTKTC-HSBCKTKT3Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgfBVTKTC-HSBCKTKT4Cột
F Phần xà, néo
1Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - X24Đ_FCO(LBFCO ) vật liệu compositBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
6Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-22KL2BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
G Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (211,0 mét)BVTKTC-HSBCKTKT41kg
2Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT633mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT8bộ
7Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT48bộ
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT27chuỗi
9Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
10Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
11Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
12Phần bổ sung cho nhánh rẽ nhà dânBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
13Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
14Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
15Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²BVTKTC-HSBCKTKT24cái
16Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
17Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70BVTKTC-HSBCKTKT1cái
18Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 - và dây ACXH70mm2BVTKTC-HSBCKTKT20cái
19Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120BVTKTC-HSBCKTKT24cái
20Ống co nhiệt (1m/mối nối)BVTKTC-HSBCKTKT19Mét
21Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km)BVTKTC-HSBCKTKT108mét
22Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm)BVTKTC-HSBCKTKT9mét
23Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70BVTKTC-HSBCKTKT1cái
24Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8BVTKTC-HSBCKTKT0,207km
25Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,621km
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO (VÙNG 3):
I Phần móng
1Móng cột 16m ghép sát - MBT16-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng cột 12m cho cột ghép sát lệch - MBTL12-2 (thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT8Móng
3Móng cột 14m ghép sát lệch - MBT14-2 ( máy)BVTKTC-HSBCKTKT9Móng
4Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
5Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
6Móng cột 12m hiện hữu bổ sung cột bêtông đúc tại chổ - M12hh-2BT (thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT4Móng
7Móng cột 14m hiện hữu bổ sung cột ghép sát bê tông đúc tại chỗ M14hh-2bt(TC)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
8Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
9Móng bê tông cột 12m lệch - MBTL12(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT39Móng
10Móng cột bê tông lệch 14m - MBTL14 (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT6Móng
11Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT3Móng
J Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc cột hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
K Phần cột
1Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)BVTKTC-HSBCKTKT2Cột
2cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf)BVTKTC-HSBCKTKT32Trụ
3Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgfBVTKTC-HSBCKTKT20Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgfBVTKTC-HSBCKTKT43Cột
L Phần xà, néo
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
2Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KBVTKTC-HSBCKTKT10Bộ
5Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - X24Đ_FCO(LBFCO ) vật liệu compositBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát có tháp sắt - X-24K-TSBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLBVTKTC-HSBCKTKT30Bộ
8Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
9Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3BVTKTC-HSBCKTKT59Bộ
10Bộ xà lệch kép L75x75x6 dài 2,2m: X-22KL.2BVTKTC-HSBCKTKT13Bộ
11Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
12Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30KBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
13Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2BVTKTC-HSBCKTKT20Bộ
14Bộ thanh giằng ghép trụ BTLT 16mBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
15Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mBVTKTC-HSBCKTKT13bộ
16Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mBVTKTC-HSBCKTKT13bộ
M Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19: (5.125,50 mét)BVTKTC-HSBCKTKT2.840kg
2Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT15.377mét
3Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT4.300mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UBVTKTC-HSBCKTKT58bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT10bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
7Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-GBVTKTC-HSBCKTKT21bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT22bộ
9Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T150-G-2BVTKTC-HSBCKTKT27bộ
10Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT367bộ
11Bộ cách điện đở thẳng 24kV (loại porcelain) - Pinpost SĐI-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT79chuỗi
13Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT12chuỗi
14Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT48chuỗi
15Rack 2 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
16Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT13bộ
17Phần bổ sung cho nhánh rẽ nhà dân - Phần cải tạo trung áp 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
18Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240BVTKTC-HSBCKTKT96cái
19Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120BVTKTC-HSBCKTKT131cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT26cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2BVTKTC-HSBCKTKT6cái
22Ống nối lèo cho dây ACXH70BVTKTC-HSBCKTKT3cái
23Ống nối lèo cho dây ACXH240BVTKTC-HSBCKTKT18cái
24Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
25Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT26bộ
26Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT49bộ
27Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT39bộ
28Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT10bộ
29Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
30Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²BVTKTC-HSBCKTKT35cái
31Giáp néo cỡ dây ACXH70BVTKTC-HSBCKTKT21cái
32Giáp néo cỡ dây ACXH120BVTKTC-HSBCKTKT6cái
33Giáp néo cỡ dây ACXH240BVTKTC-HSBCKTKT81cái
34Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
35Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
36Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
37Kẹp quai dây 95-120mm² +Hotline Clamp dây đồng 95mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
38Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT43bộ
39Kẹp quai dây 185-240mm² + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT33bộ
40Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 185mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
41Đầu cosse Cu 240mm²BVTKTC-HSBCKTKT18cái
42Đầu cosse Cu - AL 240mm²BVTKTC-HSBCKTKT18cái
43Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT62cái
44Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²BVTKTC-HSBCKTKT48cái
45Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT40cái
46Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm)BVTKTC-HSBCKTKT6mét
47Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² (CX-185 chống thấm)BVTKTC-HSBCKTKT18mét
48Cáp đồng bọc 600V-VC30/10BVTKTC-HSBCKTKT1.587mét
49Cáp hạ thế ABC 4x120BVTKTC-HSBCKTKT12mét
50Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70BVTKTC-HSBCKTKT4cái
51Ống nối chịu lực cho dây AC 150BVTKTC-HSBCKTKT3cái
52Ống nối chịu lực cho dây ACX 240BVTKTC-HSBCKTKT15cái
53Ống co nhiệt (1m/mối nối)BVTKTC-HSBCKTKT156Mét
54Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19BVTKTC-HSBCKTKT5,025km
55Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH- 24KV-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT15,075km
56Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB- 24KV-120mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,297km
57Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT4,216km
N Phần thiết bị đường dây
1FuseLink 30KBVTKTC-HSBCKTKT6cái
2LBFCO 15/27KV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass) +Thanh chống gãy cápBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM (VÙNG 3)
P Phần móng
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT18Móng
2Móng cột 8,5m - MBT8,5 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy)BVTKTC-HSBCKTKT14Móng
4Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT10Móng
5Móng trụ bê tông 10,5m - MBT10,5-2(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
6Móng cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới - bêtông đúc tại chổ -M8hh+BT-2 (Máy)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
Q Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT15Bộ
R Phần cột, néo
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfBVTKTC-HSBCKTKT68Cột
2Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgfBVTKTC-HSBCKTKT2Cột
S Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm bọc AV50BVTKTC-HSBCKTKT2mét
2Cáp hạ thế ABC 3x95BVTKTC-HSBCKTKT288mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95BVTKTC-HSBCKTKT987mét
4Rack 1 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
6Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT25bộ
7Hộp phân phối cáp hạ áp 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
8Hộp phân phối cáp hạ áp 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT34bộ
9Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT8cái
10Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT16cái
11Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT2cái
12Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²BVTKTC-HSBCKTKT46cái
13Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
14Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT44bộ
15Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
16Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT28bộ
17Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT29bộ
18Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
19Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
20Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT28cái
21Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT6cái
22Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT6cái
23Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT19cái
24Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²BVTKTC-HSBCKTKT40cái
25Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²BVTKTC-HSBCKTKT11cái
26Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,2824km
27Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,9676km
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM VÀ CẢI TẠO (VÙNG 3)
U Phần móng
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT12Móng
2Móng cột 8,5m - MBT8,5 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT9Móng
4Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy)BVTKTC-HSBCKTKT6Móng
5Móng cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới - bêtông đúc tại chổ -M8hh+BT-2 (Máy)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
V Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC (cột 8.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
W Phần cột, néo
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfBVTKTC-HSBCKTKT44Cột
X Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm bọc AV50BVTKTC-HSBCKTKT8mét
2Cáp hạ thế ABC 3x95BVTKTC-HSBCKTKT256mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95BVTKTC-HSBCKTKT2.134mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120BVTKTC-HSBCKTKT878mét
5Rack 3 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
7Rack 4-Khung + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
8Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT15bộ
9Hộp phân phối cáp hạ áp 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
10Hộp phân phối cáp hạ áp 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT53bộ
11Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT60bộ
12Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT17bộ
13Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
14Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT16cái
15Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120BVTKTC-HSBCKTKT24cái
16Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT4cái
17Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT20cái
18Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²BVTKTC-HSBCKTKT46cái
19Đầu tiếp địa cố định cáp hạ áp - cáp bọc ABC95BVTKTC-HSBCKTKT8cái
20Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT67bộ
21Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT16bộ
22Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT44bộ
23Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
24Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT6cái
25Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT55cái
26Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²BVTKTC-HSBCKTKT22cái
27Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT10cái
28Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT32cái
29Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²BVTKTC-HSBCKTKT12cái
30Kẹp IPC 95-35BVTKTC-HSBCKTKT18cái
31Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²BVTKTC-HSBCKTKT91cái
32Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²BVTKTC-HSBCKTKT32cái
33Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²BVTKTC-HSBCKTKT19cái
34Ống nối dây ABC cỡ dây 120mm²BVTKTC-HSBCKTKT8cái
35Biển báo 2 nguồnBVTKTC-HSBCKTKT2cái
36Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,251km
37Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,0922km
38Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,861km
Y PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THU HỒI
1Tháo thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT6Sứ
2Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVBVTKTC-HSBCKTKT54Sứ
3Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT36Bộ
4Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
5Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATBVTKTC-HSBCKTKT6Chuỗi
6Tháo thu hồi Đth - UBVTKTC-HSBCKTKT30Bộ
7Tháo thu hồi Nth - UBVTKTC-HSBCKTKT36Bộ
8Tháo xà thép X-20ĐBVTKTC-HSBCKTKT14Bộ
9Tháo thu hồi xà thép X-20KBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
10Tháo thu hồi X-8ĐL.BVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
11Tháo thu hồi X-20ĐL.BVTKTC-HSBCKTKT38Bộ
12Tháo thu hồi xà thép X-20KLBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
13Tháo thu hồi xà thép X-24KBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
14Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120BVTKTC-HSBCKTKT3,685Km
15Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC150BVTKTC-HSBCKTKT0,989Km
16Tháo hạ dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP185BVTKTC-HSBCKTKT2,588Km
17Tháo hạ thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần ACX185BVTKTC-HSBCKTKT0,83Km
18Tháo hạ thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AEV185.BVTKTC-HSBCKTKT10,323Km
19Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AEV 240BVTKTC-HSBCKTKT1,978Km
20Cắt cột bêtông vuông 12 mBVTKTC-HSBCKTKT6m
21Cắt cột bê tông ly tâm 12 mBVTKTC-HSBCKTKT16m
22Cắt cột bê tông ly tâm 14 mBVTKTC-HSBCKTKT3m
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp bộ đèn chiếu sángBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVBVTKTC-HSBCKTKT121Sứ
3Tháo và lắp SĐG - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Tháo và lắp chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATBVTKTC-HSBCKTKT2Chuỗi
5Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-TBVTKTC-HSBCKTKT60Chuỗi
6Lắp lắp xà thép X-20KLBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70BVTKTC-HSBCKTKT0,099Km
8Tháo hạ và căng dây lấy độ võng dây ABC 4x95BVTKTC-HSBCKTKT0,306Km
9Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 35 nhánh (2xAV22-15m)BVTKTC-HSBCKTKT1,17Km
AB Phần thiết bị
1Tháo lắp điện kếBVTKTC-HSBCKTKT39Cái
2Tháo tụ bù 300KVAr (9 bộ)BVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
3Tháo thu hồi lại FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
4Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THU HỒI
1Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATBVTKTC-HSBCKTKT6Chuỗi
2Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Nhổ cột bêtông vuông 8,5 mBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50BVTKTC-HSBCKTKT0,091Km
5Tháo và thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACX 50BVTKTC-HSBCKTKT0,273Km
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP
1Tháo & lắp lại hộp phân phối hạ ápBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 10 nhánh (2xAV22-15m)BVTKTC-HSBCKTKT0,15Km
AE PHẦN THIẾT BỊ TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP
1Tháo lắp điện kếBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
2Tháo & lắp lại LBFCOBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cắt cột thép 7,5 mBVTKTC-HSBCKTKT1m
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Cắt, thanh lý tại chỗ trụ gỗ 6,5 mBVTKTC-HSBCKTKT12trụ
2Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC(ACKP)50BVTKTC-HSBCKTKT2,333Km
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn C25BVTKTC-HSBCKTKT0,06Km
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV25BVTKTC-HSBCKTKT0,18Km
5Tháo hạ và thu hồi dây dẫn duplet 2x6mm2BVTKTC-HSBCKTKT0,502Km
6Tháo hạ và thu hồi dây dẫn cáp DUPLEX 2xAV10BVTKTC-HSBCKTKT0,176Km
7Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50BVTKTC-HSBCKTKT0,801Km
8Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70BVTKTC-HSBCKTKT4,901Km
9Tháo hạ và thu hồi dây ABC3x50BVTKTC-HSBCKTKT0,34Km
10Tháo hạ và thu hồi dây ABC3x95BVTKTC-HSBCKTKT0,1Km
11Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 62 nhánh (2xAV22-15m)BVTKTC-HSBCKTKT0,06Km
AH Phần thiết bị
1Tháo lắp điện kếBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
AI TRẠM BIẾN ÁP (VÙNG 3)
AJ TRẠM DI DOI 1x10kVA: 1 TRẠM
AK Giá treo 1 MBT (sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
AL Giá đỡ FCO combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Côdê chống lắc Ø200: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
AM Giá đỡ LA combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
AN Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT14,56kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT5cái
5Ống PVC Ø21: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT6mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT17cái
AO Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT10,04kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
AP Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT4kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT86,87Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT21cọc
AQ Bộ dây dẫn xuống 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6mBVTKTC-HSBCKTKT6mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
AR Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x10kVA
1Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
2Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
5Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT5cuộn
AS NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo máy biến áp 1 pha - 10kVABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
2Lắp lại máy biến áp 1 pha - 10KVABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
3Tháo FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Lắp FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Tháo chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
6Lắp chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
7Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV25BVTKTC-HSBCKTKT32Mét
8Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV10BVTKTC-HSBCKTKT16Mét
9Thu hồi cáp CX hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT6Mét
10Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
11Tháo & lắp bộ đà hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
12Tháo tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
13Lắp tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
AT TRẠM DI DOI 1x50kVA: 3 TRẠM
AU Giá treo 1 MBT ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
AV Giá đỡ FCO combosite (sử dụng lại vật tư hiện hữu)
1Côdê chống lắc Ø200: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
AW Giá đỡ LA combosite (sử dụng lại vật tư hiện hữu)
1Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT43,68kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT12cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT15cái
5Ống PVC Ø34: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT18mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT15bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT51cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT51cái
AY Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT30,12kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT12Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
AZ Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT11kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT260,61Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT63cọc
BA Bộ dây dẫn xuống 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6mBVTKTC-HSBCKTKT18mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
BB Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50kVA
1Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT27cái
2Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
3Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
5Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT15cuộn
BC NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVABVTKTC-HSBCKTKT3Máy
2Lắp lại máy biến áp 1 pha - 50KVABVTKTC-HSBCKTKT3Máy
3Tháo FCOBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Lắp FCOBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
5Tháo chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
6Lắp chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
7Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV70BVTKTC-HSBCKTKT96Mét
8Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV50BVTKTC-HSBCKTKT48Mét
9Thu hồi cáp CX hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT18Mét
10Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
11Tháo & lắp bộ đà hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
12Tháo tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
13Lắp tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT3Cái
BD PHẦN DI DỜI VÀ NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 2x50kVA > 3x50KVA (1TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Loại CNMBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cáp (sử dụng lại 2 cái FCO hiện hữu)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3FuseLink 6KBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) (sử dụng lại 2 bộ LA hiện hữu)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
BE Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
3Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
BF Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)
1Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2Cây
2Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
4Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
5Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộBVTKTC-HSBCKTKT6,6mét
7Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT3sứ
8Lắp đà trạmBVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
BG Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT14,56kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT5cái
5Ống PVC Ø21: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT6mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT17cái
BH Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT10,04kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
BI Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT4kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT86,87Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT21cọc
BJ Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9mBVTKTC-HSBCKTKT9mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
BK Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8mBVTKTC-HSBCKTKT48mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19mBVTKTC-HSBCKTKT19mét
3Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
4Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cáiBVTKTC-HSBCKTKT12cái
6Ống PVC Ø114 : 12mBVTKTC-HSBCKTKT12mét
7Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
8Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
10Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
11Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
12Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
13Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏBVTKTC-HSBCKTKT1ống
14Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT5cuộn
BL Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ
1Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Đầu cosse Cu 4mm² : 38 cáiBVTKTC-HSBCKTKT38cái
4Cáp CVV11x4mm² : 2m ĐKBVTKTC-HSBCKTKT2mét
5Bảng tên trạmBVTKTC-HSBCKTKT1Bảng
BM NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVABVTKTC-HSBCKTKT2Máy
2Lắp lại máy biến áp 1 pha - 50kVABVTKTC-HSBCKTKT2Máy
3Tháo FCOBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
4Lắp FCOBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
5Tháo chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
6Lắp chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Tháo hạ dây dẫn CV70BVTKTC-HSBCKTKT64Mét
8Tháo hạ dây dẫn CV50BVTKTC-HSBCKTKT32Mét
9Tháo hạ dây CX hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT9Mét
10Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
11Tháo bộ đà hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
12Tháo tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
13Lắp tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
BN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (2 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVABVTKTC-HSBCKTKT6máy
2Chụp bảo vệ MBABVTKTC-HSBCKTKT6máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
4FuseLink 8KBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT6bộ
6MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
BO Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộBVTKTC-HSBCKTKT12bộ
3Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
BP Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)
1Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT4Cây
2Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT4Thanh
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT8bộ
4Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
5Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộBVTKTC-HSBCKTKT13,2mét
7Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápBVTKTC-HSBCKTKT6sứ
8Lắp đà trạmBVTKTC-HSBCKTKT0,2tấn
BQ Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT29,12kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT8cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT10cái
5Ống PVC Ø34: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT12mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT10bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT34cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT34cái
BR Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT20,08kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT8Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
BS Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT7kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT173,74Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT42cọc
BT Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9mBVTKTC-HSBCKTKT18mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
BU Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8mBVTKTC-HSBCKTKT96mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19mBVTKTC-HSBCKTKT38mét
3Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT18cái
4Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cáiBVTKTC-HSBCKTKT24cái
6Ống PVC Ø114 : 12mBVTKTC-HSBCKTKT24mét
7Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT18cái
8Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cáiBVTKTC-HSBCKTKT12cái
9Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
10Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
11Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
12Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT8bộ
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT2cuộn
BV Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) : 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
2Ổ khóa: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Đầu cosse Cu 4mm²: 38 cáiBVTKTC-HSBCKTKT76cái
6Cáp CVV11x4mm²: 2m ĐKBVTKTC-HSBCKTKT4mét
7Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)BVTKTC-HSBCKTKT2Bảng
BW VÙNG 4
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (VÙNG 4)
BY Phần móng
1Đào đăp rảnh tiếp đất đường dâyBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
2Đào đăp rảnh tiếp đất trạm , thiết bị LBS, cáp ngầmBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
3Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (MÁY)BVTKTC-HSBCKTKT11Móng
4Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT8Móng
5Móng cột 12m - MBT12 (máy thi công)BVTKTC-HSBCKTKT6Móng
6Móng cột 12m - MBT12 (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT4Móng
BZ Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
CA Phần cột
1Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgfBVTKTC-HSBCKTKT10Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 900kgfBVTKTC-HSBCKTKT38Cột
CB Phần xà, néo
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
2Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2BVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
4Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
CC Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (1.231,0 mét)BVTKTC-HSBCKTKT240kg
2Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT1.991mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UBVTKTC-HSBCKTKT12Bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT16Bộ
7Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT30Bộ
8Bộ cách điện đở thẳng 24kV (loại porcelain) - Pinpost SĐI-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT10Bộ
9Bộ cách điện đỡ góc (loại porcelain) - Pinpost SĐG-24kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT7Bộ
10Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT24Bộ
11Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2BVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
13Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mBVTKTC-HSBCKTKT19Bộ
14Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
15Kẹp quai dây 50-70mm² + nắp chụp bảo vệBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
16Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²BVTKTC-HSBCKTKT2cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²BVTKTC-HSBCKTKT12cái
18Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
19Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT2cái
20Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70BVTKTC-HSBCKTKT2cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 - và dây ACXH70mm2BVTKTC-HSBCKTKT10cái
22Ống co nhiệt (1m/mối nối)BVTKTC-HSBCKTKT10Mét
23Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km)BVTKTC-HSBCKTKT122mét
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm)BVTKTC-HSBCKTKT12mét
25Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70BVTKTC-HSBCKTKT2cái
26Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8BVTKTC-HSBCKTKT1,2069km
27Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH - 24KV-70mm²BVTKTC-HSBCKTKT1,952km
CD Phần thiết bị đường dây
1LBFCO 15/27KV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass) +Thanh chống gãy cápBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
2FuseLink 20KBVTKTC-HSBCKTKT4cái
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM (VÙNG 4)
CF Phần móng
1Đào đăp rảnh tiếp đất đường dâyBVTKTC-HSBCKTKT10Bộ
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT13Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy)BVTKTC-HSBCKTKT5Móng
4Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT8Móng
CG Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT8Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC (cột 8.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
CH Phần cột, néo
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfBVTKTC-HSBCKTKT39Cột
CI Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm bọc AV50BVTKTC-HSBCKTKT2mét
2Cáp hạ thế ABC 3x95BVTKTC-HSBCKTKT589mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95BVTKTC-HSBCKTKT346mét
4Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT13bộ
5Hộp phân phối cáp hạ áp 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT18bộ
6Hộp phân phối cáp hạ áp 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT11bộ
7Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT2cái
8Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT29bộ
9Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT24bộ
10Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT17bộ
11Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
12Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
13Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT14cái
14Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT10cái
15Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT15cái
16Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT4cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²BVTKTC-HSBCKTKT31cái
18Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²BVTKTC-HSBCKTKT7cái
19Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,5775km
20Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT0,3392km
CJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM VÀ CẢI TẠO (VÙNG 4)
CK Phần móng
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT16Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT22Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5-2(máy)BVTKTC-HSBCKTKT15Móng
CL Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcBVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
CM Phần cột, néo
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfBVTKTC-HSBCKTKT90Cột
CN Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp hạ thế ABC 4x95BVTKTC-HSBCKTKT1.973mét
2Cáp Duplex Du-CV-2x6BVTKTC-HSBCKTKT96mét
3Cáp CVV2x6mm²BVTKTC-HSBCKTKT21mét
4Bộ Boulon ghép trụ BTLT 7,5m & BTLT 8,5mBVTKTC-HSBCKTKT37bộ
5Hộp phân phối cáp hạ áp 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT33bộ
6Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT63bộ
7Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
8Đầu tiếp địa cố định cáp hạ áp - cáp bọc ABC95BVTKTC-HSBCKTKT24cái
9Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT26bộ
10Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
11Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT43bộ
12Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
13Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT52cái
14Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT26cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²BVTKTC-HSBCKTKT20cái
16Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²BVTKTC-HSBCKTKT16cái
17Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépBVTKTC-HSBCKTKT96bộ
18Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²BVTKTC-HSBCKTKT1,93km
CO PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
CP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cắt cột bêtông 7,5 mBVTKTC-HSBCKTKT1m
2Tháo & lắp kẹp dừng cáp ABCBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
CQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT61Bộ
2Cắt, thanh lý tại chỗ trụ gỗ 6,5 mBVTKTC-HSBCKTKT61m
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35BVTKTC-HSBCKTKT3,949Km
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50BVTKTC-HSBCKTKT1,648Km
5Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70BVTKTC-HSBCKTKT2,139Km
6Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 53 nhánh (2xAV22-15m)BVTKTC-HSBCKTKT1,59Km
CR Phần thiết bị
1Tháo lắp điện kếBVTKTC-HSBCKTKT54Cái
CS TRẠM BIẾN ÁP (VÙNG 4)
CT TRẠM DI DOI 1x75kVA
CU Giá treo 1 MBT ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Bulông M18x550 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 4 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
CV Giá đỡ FCO combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Côdê chống lắc Ø200: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
CW Giá đỡ LA combosite ( sử dụng lại vật tư hiện hữu )
1Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
CX Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 1 pha treo
CY Hệ thống nối đất trạm biến áp 17 cọc ( 1 bộ )
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT14,56kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT5cái
5Ống PVC Ø21: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT6mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT17cái
CZ Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT10,04kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
DA Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT4kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT86,87Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT21cọc
DB Bộ dây dẫn xuống 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 6mBVTKTC-HSBCKTKT6mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 1bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
DC Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x75kVA
1Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
2Ống PVC Ø114 - ( sử dụng lại vật tư hiện hữu ): 16mBVTKTC-HSBCKTKT16mét
3Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
6Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT5cuộn
DD C. NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo máy biến áp 1 pha - 75kVABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
2Lắp lại máy biến áp 1 pha - 75kVABVTKTC-HSBCKTKT1Máy
3Tháo FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Lắp FCOBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Tháo chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
6Lắp chống sét vanBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
7Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV95BVTKTC-HSBCKTKT32Mét
8Tháo hạ và lắp lại dây dẫn CV70BVTKTC-HSBCKTKT16Mét
9Thu hồi cáp CX hiện hữuBVTKTC-HSBCKTKT6Mét
10Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
11Tháo tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
12Lắp tủ điện phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT1Cái
DE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (1 TRẠM)
DF A.PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVABVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Chụp bảo vệ MBABVTKTC-HSBCKTKT3máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4FuseLink 8KBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
6MCCB 3 cực 600V -225A: 01 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
DG B. PHẦN VẬT LIỆU
DH Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 6 bộBVTKTC-HSBCKTKT6bộ
3Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
DI Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)
1Thanh xà hộp L75 x 75 x 6 -2400 Composite: dài 2.4m đỡ FCO: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2Cây
2Thanh chống Composite 60x10x1150: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2Thanh
3Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
4Bulông M16x120 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
5Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 : 2,2m/bộBVTKTC-HSBCKTKT6,6mét
7Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến ápBVTKTC-HSBCKTKT3sứ
8Lắp đà trạmBVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
DJ Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 21 cọc - tại trạm 3 pha treo
DK Hệ thống nối đất trạm biến áp 17 cọc ( 1 bộ )
1Cáp đồng trần M25mm²: =(2,24+12,32) kgBVTKTC-HSBCKTKT14,56kg
2Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Đầu cosse Cu 25mm²: 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4Đầu cosse Cu 50mm²: 5 cáiBVTKTC-HSBCKTKT5cái
5Ống PVC Ø34: 6 métBVTKTC-HSBCKTKT6mét
6Bulông M10x30 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 5 bộBVTKTC-HSBCKTKT5bộ
7Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 17 cọcBVTKTC-HSBCKTKT17cọc
8Kẹp cọc tiếp đất: 17 cáiBVTKTC-HSBCKTKT17cái
DL Bộ nối đất LA cọc số 1 (2 bộ)
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 5,02KgBVTKTC-HSBCKTKT10,04kg
3Long đền vuông 50x50x5: 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Ống nối chịu lực cho dây AC 95: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
DM Bộ nối đất vỏ thùng và TI cọc số 3 ( 2 bộ )
1Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cọc
2Thép tròn Ø10 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm): 1,76kgBVTKTC-HSBCKTKT4kg
3Long đền vuông 50x50x5: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2Cái
4Kẹp cọc tiếp đất: 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
5Kéo rãi và lắp dây tiếp địa trạmBVTKTC-HSBCKTKT86,87Mét
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1BVTKTC-HSBCKTKT21cọc
DN Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm) : 9mBVTKTC-HSBCKTKT9mét
2Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệ : 3bộBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
DO Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 2mx3mx8mBVTKTC-HSBCKTKT48mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 19mBVTKTC-HSBCKTKT19mét
3Đầu cosse Cu 120mm² : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
4Đầu cosse Cu 95mm² : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu) : (9+3) cáiBVTKTC-HSBCKTKT12cái
6Ống PVC Ø114 : 12mBVTKTC-HSBCKTKT12mét
7Co PVC 114 : 9 cáiBVTKTC-HSBCKTKT9cái
8Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cáiBVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
10Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
11Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) : 3 cáiBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
12Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 cáiBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 + Scot 70 : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)BVTKTC-HSBCKTKT1cuộn
DP Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) : 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
3Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cáiBVTKTC-HSBCKTKT2cái
4Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cáiBVTKTC-HSBCKTKT1cái
5Đầu cosse Cu 4mm² : 38 cáiBVTKTC-HSBCKTKT38cái
6Cáp CVV11x4mm² : 2m ĐKBVTKTC-HSBCKTKT2mét
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )BVTKTC-HSBCKTKT1Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Từ trung cấp điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Từ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn ≥ 1,5 tấn1
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm ≥ 250mm20
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn ≥ 12 tấn3
6 Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn ≥ 1,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->