Gói thầu: Sửa chữa trụ sở PGD Ngũ Hùng Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở PGD Ngũ Hùng Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng mới, sửa chữa TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:05:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét, điện chiếu sáng, cấp thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,59 | m |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,298 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,298 | m2 |
| 18 | Cửa lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Quai nhê + vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Bọc Alumium mái sảnh và hộp cửa cuốn, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm vì kèo mái sảnh và hộp cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,27 | kg |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm xà gồ mái sảnh và hộp cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,46 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 31 | Bulong vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền sảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 39 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,457 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,795 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 42 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Lát đá granit vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,795 | m2 |
| 44 | Gia công lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 45 | Thép hộp mạ kẽm lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,8 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,006 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194,492 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194,492 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao phẳng + khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm ( đã bao gồm sơn bả) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 183,3 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,24 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ lan can con tiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,371 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ lan can con tiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,438 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 60 | Lưới mắt cáo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,07 | m2 |
| 61 | Vít bắt tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 669,336 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,048 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324,046 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 383,542 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,041 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,21 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 357,087 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 383,542 | m2 |
| 70 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 71 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 72 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Xích chống nâng cửa (tạm tính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (tạm tính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,02 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, sập nhôm, kính cường lực 12mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 77 | Hộp điều khiển tự động, cửa kính cường lực tự trượt,(tạm tính) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Mắt thần mở cửa BEA -ZEN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 79 | Cảm biến an toàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở trượt tự động, sập nhôm, kính cường lực 12mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 82 | Bản lề sàn FC34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 83 | Bản lề kẹp kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 84 | Kẹp kính góc FT40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 85 | Khóa sàn FL50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 86 | Tay nắm Inox chữ H dài 600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực 12mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 88 | Bản lề sàn FC34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 89 | Bản lề kẹp kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 90 | Kẹp kính góc FT40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 91 | Kẹp kính góc trên FT20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 92 | Kẹp kính góc dưới FT10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 93 | Khóa sàn FL50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 94 | Tay nắm Inox chữ H dài 600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Cửa gỗ công nghiệp mặt veneer hoàn thiện sơn PU màu sẫm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 96 | Tay nắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 2 lớp 8,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 100 | Vách gỗ công nghiệp phủ veneer sơn màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,74 | m2 |
| 101 | Bộ chữ tên nổi đồng màu đỏ + lô gô đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Gia công, lắp dựng hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,718 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,844 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện KT: 500x400x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Tủ điện KT: 350x250x150mm chứa cầu giao hộp 3P-100A-2 ngả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Cọc tiếp địa D16 dài 2400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 116 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 564 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 791 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 812 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 124 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 3 chấu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 129 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần, 18000BTU 2 cục ( chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | máy |
| 131 | Giá đỡ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Ống đồng D15,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 133 | Ống đồng D9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 134 | Bảo ôn đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà bảo vệ và nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch chống nóng trên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,641 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nền cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,021 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,473 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201,958 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,208 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,674 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,473 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,674 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,681 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,594 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá nem vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,641 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,641 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,463 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm seno mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,463 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,612 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,552 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,308 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,766 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện KT: 300x200x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 3 chấu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 50 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 9000BTU (chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 52 | Giá đỡ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống đồng D6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m |
| 54 | Ống đồng D9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 55 | Bảo ôn đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Nối góc PPR ren trong D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,989 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,483 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,583 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,16 | m |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,007 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,007 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,464 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,856 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,483 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,743 | m2 |
| 20 | Cửa gỗ công nghiệp mặt veneer hoàn thiện sơn PU màu sẫm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp, 8.38 màu trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,414 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0.6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( 3 chấu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm ( nước nóng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm ( nước lạnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Nối góc PPR ren trong D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kệ kính cường lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt thanh treo khăn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Ga thoát sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,962 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,711 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 185,051 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,97 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,42 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240,021 | m2 |
| 14 | Chữ lô gô bằng đồng nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,599 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan bê tông , đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nan bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Cổng Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Mô tô cổng nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo sân đường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 5 | Lát gạch đỏ 400x400mm, XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,306 | m3 |
| 8 | Lấp đất công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,435 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,86 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy, Chungmei | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, Chungmei | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm P37 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ tổ hợp 3 bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,4 | m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần măng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.136768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi