Gói thầu: Sửa chữa trụ sở PGD Ngũ Hùng Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670126-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở PGD Ngũ Hùng Agribank Chi nhánh huyện Thanh Miện Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210549841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng mới, sửa chữa TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:05:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc
1 Tháo dỡ hệ thống kim thu sét, điện chiếu sáng, cấp thoát nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 công
2 Tháo tấm lợp tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,705 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,448 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,624 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,894 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,448 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,082 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,077 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,125 tấn
11 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,524 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,524 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,488 100m2
15 Tôn úp nóc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31,59 m
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,298 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,298 m2
18 Cửa lên mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,672 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,52 100m
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
21 Quai nhê + vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
22 Rọ chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
24 Bọc Alumium mái sảnh và hộp cửa cuốn, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,2 m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,106 tấn
26 Thép hộp mạ kẽm vì kèo mái sảnh và hộp cửa cuốn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 106,27 kg
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,106 tấn
28 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 tấn
29 Thép hộp mạ kẽm xà gồ mái sảnh và hộp cửa cuốn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 110,46 kg
30 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 tấn
31 Bulong vít nở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,146 m3
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,618 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,176 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,016 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,016 tấn
37 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,083 m3
38 Đắp cát nền sảnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,261 m3
39 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,457 m2
40 Phá dỡ lớp granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,795 m2
41 Tháo dỡ tay vịn cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 m
42 Tháo dỡ lan can cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,4 m2
43 Lát đá granit vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,795 m2
44 Gia công lan can cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,069 tấn
45 Thép hộp mạ kẽm lan can cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68,8 kg
46 Lắp dựng lan can sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,7 m2
47 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, D60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,006 m2
49 Phá dỡ nền gạch cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 194,492 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 194,492 m2
51 Trần thạch cao phẳng + khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm ( đã bao gồm sơn bả) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 183,3 m2
52 Tháo dỡ cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,24 m2
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,879 m3
54 Tháo dỡ lan can con tiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,82 m2
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,371 m3
56 Tháo dỡ lan can con tiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,82 m2
57 Tháo dỡ lan can, hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,36 m2
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,438 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,654 m3
60 Lưới mắt cáo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63,07 m2
61 Vít bắt tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 cái
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 669,336 m2
63 Phá lớp vữa trát cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,048 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 324,046 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 383,542 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,041 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 230,21 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 357,087 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 383,542 m2
70 Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,72 m2
71 Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 m2
72 Bộ lưu điện cửa cuốn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
73 Xích chống nâng cửa (tạm tính) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
74 Hộp kỹ thuật cửa cuốn (tạm tính) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,02 m
75 Lắp dựng cửa cuốn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,72 m2
76 Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, sập nhôm, kính cường lực 12mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,44 m2
77 Hộp điều khiển tự động, cửa kính cường lực tự trượt,(tạm tính) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
78 Mắt thần mở cửa BEA -ZEN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Chiếc
79 Cảm biến an toàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
80 Kẹp kính cửa tự động chuyên dụng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 chiếc
81 Cửa đi 1 cánh mở trượt tự động, sập nhôm, kính cường lực 12mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,768 m2
82 Bản lề sàn FC34 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 chiếc
83 Bản lề kẹp kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 chiếc
84 Kẹp kính góc FT40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
85 Khóa sàn FL50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 chiếc
86 Tay nắm Inox chữ H dài 600 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
87 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực 12mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,04 m2
88 Bản lề sàn FC34 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
89 Bản lề kẹp kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
90 Kẹp kính góc FT40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
91 Kẹp kính góc trên FT20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
92 Kẹp kính góc dưới FT10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
93 Khóa sàn FL50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
94 Tay nắm Inox chữ H dài 600 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
95 Cửa gỗ công nghiệp mặt veneer hoàn thiện sơn PU màu sẫm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,76 m2
96 Tay nắm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
97 Khóa cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
98 Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,04 m2
99 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 2 lớp 8,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,42 m2
100 Vách gỗ công nghiệp phủ veneer sơn màu trắng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,74 m2
101 Bộ chữ tên nổi đồng màu đỏ + lô gô đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
102 Gia công, lắp dựng hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,35 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,74 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,718 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,844 100m2
106 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,288 100m3
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
113 Tủ điện KT: 500x400x150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
114 Tủ điện KT: 350x250x150mm chứa cầu giao hộp 3P-100A-2 ngả Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
115 Cọc tiếp địa D16 dài 2400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cọc
116 Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 m
117 Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 249 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 564 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 791 m
121 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 812 m
122 Lắp đặt ống luồn dây điện D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
123 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 m
124 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 14W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 bộ
125 Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 bộ
126 Lắp đặt công tắc đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt công tắc đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi ( 3 chấu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 cái
129 Hộp nối dây 110x110x50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 hộp
130 Lắp đặt máy điều hoà âm trần, 18000BTU 2 cục ( chủ đầu tư cung cấp) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 máy
131 Giá đỡ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
132 Ống đồng D15,9mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
133 Ống đồng D9,5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
134 Bảo ôn đường ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4 100m
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà bảo vệ và nhà ăn
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,884 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,31 m3
4 Phá dỡ nền gạch chống nóng trên mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,641 m2
5 Phá dỡ nền gạch nền cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,021 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,04 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,48 m2
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,016 100m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,345 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,244 m3
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,473 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 201,958 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 98,208 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105,674 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,473 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105,674 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 132,681 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,31 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,043 100m2
20 Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,594 m2
21 Lát gạch lá nem vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,641 m2
22 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,641 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,463 m2
24 Quét dung dịch chống thấm seno mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,463 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,612 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,552 m2
27 Cửa đi nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2 m2
28 Cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay ra ngoài, 2 lớp 8,38mm màu trắng trong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,308 m2
29 Gia công, lắp dựng hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,131 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,766 m2
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Tủ điện KT: 300x200x150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 m
41 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53 m
42 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
43 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, 18W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0.6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi ( 3 chấu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
49 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2400 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cọc
50 Hộp nối dây 110x110x50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
51 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 9000BTU (chủ đầu tư cung cấp) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
52 Giá đỡ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
53 Ống đồng D6,4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5 m
54 Ống đồng D9,5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 m
55 Bảo ôn đường ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
59 Nối góc PPR ren trong D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,01 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
64 Cầu chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt chậu rửa bát Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
66 Đai giữ ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 Cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,41 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,578 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,148 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,017 100m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 67,989 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,16 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,464 m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,352 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,483 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,583 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,16 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,16 m
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,007 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,007 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,464 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,856 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,483 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,743 m2
20 Cửa gỗ công nghiệp mặt veneer hoàn thiện sơn PU màu sẫm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8 m2
21 Cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp, 8.38 màu trắng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,009 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,414 m2
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 m
29 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 m
30 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0.6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt Đèn ốp trần D300 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
32 Lắp đặt công tắc đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đơn ( 3 chấu) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt bình nóng lạnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm ( nước nóng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm ( nước lạnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
39 Nối góc PPR ren trong D25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,02 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống u. PVC 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
46 Cầu chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
47 Đai giữ ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt kệ kính cường lực Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt kệ xà phòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt thanh treo khăn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
55 Ga thoát sàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
D Hạng mục 4: Cải tạo cổng tường rào
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,384 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,962 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,711 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,245 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,193 tấn
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,53 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,499 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,554 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 185,051 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,97 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 202,42 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 240,021 m2
14 Chữ lô gô bằng đồng nổi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,599 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan bê tông , đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,218 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,152 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39 cái
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nan bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,031 tấn
20 Cổng Inox 304 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m
21 Mô tô cổng nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
E Hạng mục 5: Cải tạo sân đường, rãnh thoát nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,02 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,192 100m3
3 Phá dỡ nền gạch cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,24 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,2 m2
5 Lát gạch đỏ 400x400mm, XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
7 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,306 m3
8 Lấp đất công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,435 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,049 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,339 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,885 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,876 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,055 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,047 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,752 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,86 m2
F Hạng mục 6: Phần PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy, Chungmei Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, Chungmei Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 130 m
11 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm P37 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 bộ
12 Lắp đặt tủ tổ hợp 3 bình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt bình chữa cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
15 Thiết bị bảo vệ cuối đường dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
G Hạng mục 7: Phần chống mối
1 Phòng mối nền công trình xây mới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 111,4 m2
2 Xử lý tường, phần măng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 144,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.136768E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->