Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,895,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7758 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc phần đất đào nền đường bù vào lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Trừ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7758 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,3604 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,521 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6349 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9793 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,1854 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,1854 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9469 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5497 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn qua cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| B | TUYẾN CHÍNH (CẦU VỊ TRÍ C62 ĐẾN C64) | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8851 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6325 | 100m2 |
| 8 | Gia công + lắp đặt thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1808 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2877 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 16 | Dán 2 lớp bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 18 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2787 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | tấn |
| 25 | Cung cấp dầm BT DUL, I400 L=9m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BT DUL, I280 L=6m, cấp tải H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 27 | Cung cấp gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,701 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công gờ lan can, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,064 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4108 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép lan can STK đk 27mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép lan can STK đk 60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3628 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép lan can STK đk 76mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3628 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép lan can STK đk 90mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước STK đk 60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Sơn đầu cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0005 | 100m3 |
| 45 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9651 | 100m2 |
| 46 | Cán cấp phối lớp dưới đá dăm loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 47 | Cán cấp phối lớp trên đá dăm loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9651 | 100m2 |
| 49 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9651 | 100m2 |
| 50 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 51 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 52 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đóng cừ tràm gia cố mái bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | 100m |
| 56 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.742,133 | Md |
| 57 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (NC, MTC x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3342 | tấn |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (NC & MTC * 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 61 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,796 | kg |
| C | TUYẾN CHÍNH (MỞ RỘNG CẦU QUA RẠCH ĐƯỜNG TRÂU) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8916 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Gia công + lắp đặt thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 14 | Dán 2 lớp bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m3 |
| 16 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 23 | Cung cấp dầm BT DUL, I400 L=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dầm |
| 24 | Cung cấp dầm BT DUL, I280 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 25 | Cung cấp gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công gờ lan can, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5864 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can (Tận dụng lại lan can củ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 35 | Sơn đầu cầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 37 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| 40 | Tháo dở lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 41 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (NC, MTC x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6068 | tấn |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (NC & MTC *0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m cọc |
| 45 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,584 | kg |
| D | TUYẾN NHÁNH (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG + CỐNG NGANG ĐƯỜNG + CỔNG CHÀO) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp lề + nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,146 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,282 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,158 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,229 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,229 | 100m2 |
| 10 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ dỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,86 | m |
| 13 | Cung cấp biển báo PQ tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo PQ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK D70cm, (không gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (không gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 25 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Dg>=8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m |
| 26 | Cừ tràm đê quay dày 4,7m, Dg>=8cm, phần không ngập đất, cừ cặp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,211 | 100m |
| 27 | Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đê quay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Đắp đất đê quay, bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 30 | Phá dở đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=3,0m, Dg>=8cm, Dn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | 100m |
| 33 | Đắp cát điệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gối cống BTĐS D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống cống BTĐS D1000mm, loại H30, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 39 | Bê tông chèn thân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 48 | Đắp cát lưng cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống, cừ dài 4,7m, Dg>=8cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 50 | Cừ tràm gia cố đầu cống dài 4,7m, Dg>=8cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 51 | Đắp đất thân cống, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 52 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 53 | Điệm cát móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 58 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6731 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 66 | Sơn cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 67 | Bảng tên ấp Văn Hóa bằng tole dày 1mm + khung thép + chữ dán DECAL (luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 4,5m; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 4,5m; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi