Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670342-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210668674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,895,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5818 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7758 100m3
3 Đào xúc phần đất đào nền đường bù vào lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Trừ máy ủi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7758 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,3604 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,521 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6349 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9793 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,1854 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,1854 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2299 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9469 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5497 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn qua cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
B TUYẾN CHÍNH (CẦU VỊ TRÍ C62 ĐẾN C64)
1 San ủi bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
2 Đắp cát làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3116 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8851 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6325 100m2
8 Gia công + lắp đặt thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1808 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mối nối
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
11 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,467 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3441 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2877 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1268 tấn
16 Dán 2 lớp bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 m3
18 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
19 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
20 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,969 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2787 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1847 tấn
25 Cung cấp dầm BT DUL, I400 L=9m, cấp tải H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 dầm
26 Cung cấp dầm BT DUL, I280 L=6m, cấp tải H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 dầm
27 Cung cấp gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,701 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công gờ lan can, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,064 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4108 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8928 100m2
35 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
36 Lắp đặt ống thép lan can STK đk 27mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m
37 Lắp đặt ống thép lan can STK đk 60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3628 100m
38 Lắp đặt ống thép lan can STK đk 76mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3628 100m
39 Lắp đặt ống thép lan can STK đk 90mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m
40 Lắp đặt ống thoát nước STK đk 60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
41 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
42 Sơn đầu cầu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
43 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 100m3
44 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0005 100m3
45 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9651 100m2
46 Cán cấp phối lớp dưới đá dăm loại 2, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m3
47 Cán cấp phối lớp trên đá dăm loại 2, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m3
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9651 100m2
49 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9651 100m2
50 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
51 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
52 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Đóng cừ tràm gia cố mái bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,568 100m
56 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.742,133 Md
57 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
58 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (NC, MTC x0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
59 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3342 tấn
60 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (NC & MTC * 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
61 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,796 kg
C TUYẾN CHÍNH (MỞ RỘNG CẦU QUA RẠCH ĐƯỜNG TRÂU)
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1731 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8916 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
6 Gia công + lắp đặt thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
9 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
14 Dán 2 lớp bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 m3
16 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
17 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
18 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1475 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
23 Cung cấp dầm BT DUL, I400 L=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 dầm
24 Cung cấp dầm BT DUL, I280 L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 dầm
25 Cung cấp gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,499 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công gờ lan can, dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5864 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
33 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 tấn
34 Lắp dựng lan can (Tận dụng lại lan can củ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
35 Sơn đầu cầu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
36 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
37 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
38 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 m3
40 Tháo dở lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
41 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
42 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (NC, MTC x0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6068 tấn
44 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước (NC & MTC *0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m cọc
45 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,584 kg
D TUYẾN NHÁNH (NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG + CỐNG NGANG ĐƯỜNG + CỔNG CHÀO)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,334 100m3
3 Cung cấp đất dính đắp lề + nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,146 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,282 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,158 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,229 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,229 100m2
10 Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
11 Bê tông móng trụ dỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,625 m3
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,86 m
13 Cung cấp biển báo PQ tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Cung cấp biển báo PQ chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK D70cm, (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 m3
23 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
25 Đóng cừ tràm L=4,7m, Dg>=8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 100m
26 Cừ tràm đê quay dày 4,7m, Dg>=8cm, phần không ngập đất, cừ cặp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,211 100m
27 Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đê quay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
29 Đắp đất đê quay, bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m3
30 Phá dở đê quay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m3
32 Đóng cừ tràm L=3,0m, Dg>=8cm, Dn>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 100m
33 Đắp cát điệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
34 Bê tông lót móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
35 Lắp đặt gối cống BTĐS D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt ống cống BTĐS D1000mm, loại H30, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
39 Bê tông chèn thân cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống, chân khay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
43 Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m2
47 Bê tông bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 m3
48 Đắp cát lưng cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3
49 Đóng cừ tràm gia cố đầu cống, cừ dài 4,7m, Dg>=8cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
50 Cừ tràm gia cố đầu cống dài 4,7m, Dg>=8cm, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
51 Đắp đất thân cống, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m3
52 Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
53 Điệm cát móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
54 Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
55 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
58 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6731 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
62 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
65 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
66 Sơn cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
67 Bảng tên ấp Văn Hóa bằng tole dày 1mm + khung thép + chữ dán DECAL (luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
68 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,705 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.668E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 4,5m; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 4,5m; cầu trên tuyến và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->