Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,996,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4213 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4213 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hoá cự ly vận chuyển 31,9 km (dùng hệ số 1,1 và 1,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14.748,8834 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4888 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4888 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,4888 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2699 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4732 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7129 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7518 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1112 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1614 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6147 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1117 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0998 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9641 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,96 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,8 | m |
| 16 | Sơn giả đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,96 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,544 | m2 |
| 18 | GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, ray (Đơn giá trên đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,66 | m2 |
| 19 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 20 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | quả |
| 21 | Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0609 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,272 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2277 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0948 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1802 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0514 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6891 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,3326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0699 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1593 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7689 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,311 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3187 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0344 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0162 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1518 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,9878 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,324 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,73 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,1 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,28 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,9878 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,28 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 43 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 44 | Tê thu D34-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 45 | Côn D34-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 47 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Van khóa tổng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 51 | Cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 52 | Côn nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 53 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 54 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 56 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Bơm hút chân không 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 67 | Đào bể, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2529 | 100m3 |
| 68 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3312 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,024 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,462 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1298 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1564 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0103 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0562 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9921 | 100kg |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0333 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,7024 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8144 | m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8737 | 100m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2878 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2944 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,1469 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 228,608 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,8 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,4304 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7953 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 243,2 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0959 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,047 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1842 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1547 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,421 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,997 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,88 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,972 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1464 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,84 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1656 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 8 | Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 11 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 375 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,5 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3825 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,25 | m3 |
| 18 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 375 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 375 | m |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3825 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7926 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,4302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5914 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 309,0065 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,6373 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0539 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1215 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8118 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,0301 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 809,0508 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,39 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,28 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,37 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 342,2694 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.479,1102 | m2 |
| 18 | SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước ( 2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,5682 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6905 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,446 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,874 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1984 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2635 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3751 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0682 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,2556 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8013 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1299 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8697 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1507 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4844 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7032 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1248 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 158,3595 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1296 | m2 |
| 25 | Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 185,4891 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4298 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,578 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,5946 | m2 |
| 30 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 185,7804 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6695 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7003 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.669,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200,34 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,7 | 10m |
| 6 | GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1 (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 1km/1 dây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9332 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6444 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1472 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7644 | m3 |
| 8 | Mua cột điện ly tâm mới H8,5 NPC 4.3 ngọn cột 190 x gốc 303 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | Cây |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,152 | 1m3 |
| 11 | Làm cọc tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,57 | 100kg |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 15 | Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn dọc tuyến XTL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến XTL-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 19 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 21 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 bộ |
| 23 | Thay thế công tơ và hộp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 24 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 25 | Ghíp nối công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai Inox nắp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 27 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn sau công tơ loại 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 30 | Kẹp cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.898.000.000VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm chín tám triệu đồng chẵn./.). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.898.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi