Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669760-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:31:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,996,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,4213 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,4213 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,4213 100m3/1km
4 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hoá cự ly vận chuyển 31,9 km (dùng hệ số 1,1 và 1,14) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14.748,8834 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 147,4888 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 147,4888 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 147,4888 100m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 147,4888 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,2699 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,4732 m3
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7129 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0036 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7518 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,716 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1112 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2376 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0201 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1614 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6147 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1117 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0149 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0998 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,9641 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,96 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 52,8 m
16 Sơn giả đá trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,96 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,544 m2
18 GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, ray (Đơn giá trên đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh). Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,66 m2
19 Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 quả
20 Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 quả
21 Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0609 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1958 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,272 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,2277 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0948 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0355 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1802 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0514 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6891 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,3326 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0699 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0229 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1593 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7689 m3
15 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,311 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3187 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,4742 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0344 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0041 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0162 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1518 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 99,9878 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 66,324 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,73 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 31,1 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,28 m
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,12 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 97,424 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 99,9878 m2
30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,28 m2
31 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,72 m2
32 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,16 m2
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 bộ
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 m
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4 100m
43 Cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
44 Tê thu D34-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
45 Côn D34-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
46 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
47 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
48 Van khóa tổng 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,18 100m
51 Cút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
52 Côn nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
53 Tê D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
54 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,18 100m
56 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
64 Bơm hút chân không 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bể
66 Lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Cái
67 Đào bể, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2529 100m3
68 Đào bể bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3312 1m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,024 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,08 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,462 m3
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9 m3
73 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1298 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1564 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0103 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0562 tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9921 100kg
78 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,0333 m3
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,7024 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,8144 m2
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,8737 100m3
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
D HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,2878 1m3
2 Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8359 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,2944 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25,1469 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 228,608 m2
6 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60,8 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,4304 m3
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,715 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7953 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 243,2 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0959 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0619 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,047 1m3
14 Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1842 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,1547 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,421 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,997 m2
18 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,88 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,972 m3
20 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0432 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1464 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CAO ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,84 1m3
2 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1656 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,28 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,9 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,5 m3
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25 m
8 Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 bộ
9 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
11 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
12 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 1 cột
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 375 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150 m
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 112,5 1m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3825 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 74,25 m3
18 Lưới báo cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 375 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 375 m
20 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3825 100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2588 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,7768 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7926 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25,4302 m3
5 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5914 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 309,0065 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,6373 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0539 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1215 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8118 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 82,0301 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 809,0508 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 105,39 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 396,28 m
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 70,37 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 342,2694 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.479,1102 m2
18 SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước ( 2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 99,5682 m2
G HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2712 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,6905 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,446 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,874 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,9927 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1984 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0121 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2635 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3751 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0682 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 62,2556 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,8013 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4365 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1299 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8697 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1616 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2112 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1507 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,4844 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,7032 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1248 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 158,3595 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 27,1296 m2
25 Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 t bộ
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 185,4891 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4298 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,578 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 33,5946 m2
30 Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 185,7804 m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6695 100m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7003 100m2
3 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.669,5 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 200,34 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,7 10m
6 GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1 (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 Bộ
I HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 1 cột
2 Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,48 1km/1 dây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,9332 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,6444 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,72 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1472 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,7644 m3
8 Mua cột điện ly tâm mới H8,5 NPC 4.3 ngọn cột 190 x gốc 303 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 Cây
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 cột
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,152 1m3
11 Làm cọc tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 1 bộ
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,57 100kg
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,12 100m
15 Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn dọc tuyến XTL-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Bộ
16 Lắp đặt xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
17 Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến XTL-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 Bộ
18 Lắp đặt xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 bộ
19 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
20 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
21 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 bộ
22 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 1 bộ
23 Thay thế công tơ và hộp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 Bộ
24 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 hộp
25 Ghíp nối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 Cái
26 Đai thép + khóa đai Inox nắp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 Bộ
27 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6 1km/1 dây
29 Lắp đặt dây dẫn sau công tơ loại 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60 m
30 Kẹp cáp vặn xoắn 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 Cái
31 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 Cái
J HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0495E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.098E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.898.000.000VNĐ (Bốn tỷ, tám trăm chín tám triệu đồng chẵn./.). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.898.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->