Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:26:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,224,962,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật là 01, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 469,96 | m2 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 396,409 | m3 |
| 2 | Đào móng, hố thu nước, bồn cây, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 49,405 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng hố thu, bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 34,641 | m3 |
| 4 | Đào nền vỉa hè đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 87,899 | m3 |
| 5 | Đào vỉa hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 3,516 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá, đất sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá, đất các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 178,36 | 10m3 |
| C | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,062 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,342 | 100m2 |
| 3 | Đá Granit KT 1,0x0,1x0,25m gờ chặn hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 670,8 | m |
| 4 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 165,12 | m2 |
| 5 | Đào móng hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 22,464 | m3 |
| 6 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,005 | m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 90,314 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite thẳng 25x30x100cm, vát 10x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 887,44 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite cong 25x30x50cm, vát 10x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 296,23 | m |
| 4 | Lát rãnh đan - mặt bó vỉa đá Granite 25x100x5cm màu trắng xám | Theo bản vẽ thiết kế | 288,178 | m2 |
| E | Cửa thu nước: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,782 | 100m2 |
| 3 | Gia công thép hình - Góc 40x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,485 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Hố thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,254 | m3 |
| 7 | Cung cấp tấm gang thu nước kích thước 78x38cm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| F | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 94,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 47,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 47,19 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | m3 |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 309,486 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè đá Granite 40x40x3cm màu trắng xám | Theo bản vẽ thiết kế | 3.094,86 | m2 |
| H | Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm, nối Hố thu - Hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| I | Phần dịch vụ công ích | |||
| 1 | Trồng cây sao đen kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật là 01, có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 7T | Ô tô tải tự đổ >= 7T | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi