Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:19:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,652,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 11 gian | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,0366 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 3,66 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | 1.082,013 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | 443,9129 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 463,7199 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 190,2484 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 542,845 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 539,168 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | 443,9129 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 779,6929 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.404,4013 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,0041 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 8,1536 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 579,1184 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 579,1184 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh mài lại granito | 18,846 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | 5 | công | |
| 18 | Thay mới lan can inox | 9,8 | md | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,772 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,2 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 373,8592 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,208 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc | 39,08 | md | |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 15 | công | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 1,1193 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1193 | tấn | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 29 | Móc treo quạt trần | 20 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 22 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 720 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 5 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 735 | m | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | 27 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | cái | |
| 45 | Tủ điện tổng các tầng | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 11 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 9 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 12 | hộp | |
| 54 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 55 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 90 | m | |
| 56 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 57 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 720 | cái | |
| 58 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 9 gian | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) | 1.045,6866 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80%) | 358,8784 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 261,4217 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 89,7196 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 539,013 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 514,5792 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 358,8784 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 677,9663 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.091,822 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,4777 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 6,4736 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 387,5806 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 387,5806 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh mài lại granito | 23,394 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,82 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 17,82 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,82 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,31 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,2 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 281,0666 | 100m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1904 | md | |
| 22 | Tôn úp nóc | 31,715 | công | |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 10 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,8954 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8954 | công | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | 16 | bộ | |
| 28 | Móc treo quạt trần | 16 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 19 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W | 2 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 450 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 80 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 9 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 86 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 125 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 437 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 42 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | cái | |
| 43 | Tủ điện tổng các tầng | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 12 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | bộ | |
| 51 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | m | |
| 52 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 70 | cuộn | |
| 53 | Băng dính cách điện | 12 | cái | |
| 54 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 450 | bộ | |
| 55 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | ||
| C | Hạng mục: Nhà lưu trú học sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | 275,33 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 117,9986 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 107,5414 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 167,7886 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,6306 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,698 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,5988 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,2363 | 100m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 106,5132 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 106,5132 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 16,17 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 151,1346 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ôn | 1,5113 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 15,22 | md | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | 7 | công | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 17 | Móc treo quạt trần | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 210 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 81 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 92 | m | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | 15 | cái | |
| 28 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 36 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 37 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 80 | m | |
| 38 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 39 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 210 | cái | |
| 40 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| D | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT: 400x400 | 1.655 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 12,37 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2024 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,8607 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1094 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 57 | cái | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,23 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,39 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,23 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0321 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,1914 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0115 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 8,5 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7 | m3 | |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 20 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,75 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0358 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,12 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,045 | 100m2 | |
| E | Hạng mục: Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,275 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 8,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8333 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,68 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0039 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0319 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0425 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,9571 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,9167 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0244 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2324 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0956 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0488 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0698 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1516 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2951 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,5017 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,5751 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3365 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9575 | 100m2 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,1962 | m3 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 16,992 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | 26,115 | m2 | |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | 34,815 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 33,451 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,115 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,6435 | 100m2 | |
| 29 | Biển tên chữ nổi bằng inox | 1 | biển | |
| 30 | Cổng chính mua thằng | 1 | cổng | |
| 31 | Cổng phụ mua thẳng | 2 | cổng | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,4928 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4928 | m3 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 819,9744 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 351,4176 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 827,2144 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.178,632 | m2 | |
| F | Hạng mục: Xây mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,456 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1373 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,768 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2741 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,2741 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,3493 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3493 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1551 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1551 | tấn | |
| 13 | Tôn úp nóc | 37,2 | md | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8077 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi