Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669560-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:19:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,652,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 11 gian
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 8,0366 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 3,66 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) 1.082,013 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) 443,9129 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 463,7199 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 190,2484 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 542,845 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 539,168 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 443,9129 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 779,6929 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.404,4013 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 8,0041 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 8,1536 100m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 579,1184 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 579,1184 m2
16 Vệ sinh mài lại granito 18,846 m2
17 Tháo dỡ lan can cầu thang cũ 5 công
18 Thay mới lan can inox 9,8 md
19 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,772 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 4,2 m2
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 373,8592 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,208 100m2
23 Tôn úp nóc 39,08 md
24 Tháo dỡ xà gồ cũ 15 công
25 Gia công xà gồ thép 1,1193 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 1,1193 tấn
27 Tháo dỡ hệ thống điện 10 công
28 Lắp đặt quạt trần 20 cái
29 Móc treo quạt trần 20 bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40 bộ
31 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W 22 bộ
32 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 720 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 5 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 180 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 735 m
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt 20 cái
42 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 2 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi 27 cái
44 Tủ điện tổng toàn nhà 1 cái
45 Tủ điện tổng các tầng 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 4 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 12 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 7 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 11 cái
52 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 9 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
54 Sứ 0,4kV + xà đỡ 1 bộ
55 Cáp thép D=6mm - treo cáp 90 m
56 Băng dính cách điện 12 cuộn
57 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 720 cái
58 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC 8 bộ
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 9 gian
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) 1.045,6866 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80%) 358,8784 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 261,4217 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 89,7196 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 539,013 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 514,5792 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 358,8784 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 677,9663 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.091,822 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,4777 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 6,4736 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem 387,5806 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 387,5806 m2
14 Vệ sinh mài lại granito 23,394 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 17,82 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 17,82 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,82 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,31 m2
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 4,2 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 281,0666 100m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,1904 md
22 Tôn úp nóc 31,715 công
23 Tháo dỡ xà gồ cũ 10 tấn
24 Gia công xà gồ thép 0,8954 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,8954 công
26 Tháo dỡ hệ thống điện 6 cái
27 Lắp đặt quạt trần 16 bộ
28 Móc treo quạt trần 16 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
30 Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W 19 bộ
31 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W 2 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 450 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 80 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 9 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 86 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 125 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 437 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16 cái
40 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt 2 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi 16 cái
42 Tủ điện tổng toàn nhà 1 cái
43 Tủ điện tổng các tầng 2 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 4 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 16 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 8 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 12 hộp
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 2 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 10 bộ
51 Sứ 0,4kV + xà đỡ 1 m
52 Cáp thép D=6mm - treo cáp 70 cuộn
53 Băng dính cách điện 12 cái
54 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 450 bộ
55 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC 6
C Hạng mục: Nhà lưu trú học sinh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) 275,33 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 117,9986 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 107,5414 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 167,7886 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 153,6306 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 239,698 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,5988 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 2,2363 100m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 106,5132 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 106,5132 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 16,17 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 151,1346 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ôn 1,5113 100m2
14 Tôn úp nóc 15,22 md
15 Tháo dỡ hệ thống điện 7 công
16 Lắp đặt quạt trần 5 cái
17 Móc treo quạt trần 5 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 10 bộ
19 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W 5 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 210 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 81 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 92 m
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi 15 cái
28 Tủ điện tổng 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 5 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 5 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cái
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 6 hộp
36 Sứ 0,4kV + xà đỡ 1 bộ
37 Cáp thép D=6mm - treo cáp 80 m
38 Băng dính cách điện 20 cuộn
39 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống 210 cái
40 Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC 2 bộ
D Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ khác
1 Lát gạch đỏ Hạ Long KT: 400x400 1.655 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,41 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 12,37 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,6 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2024 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,8607 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1094 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 57 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,23 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 2,39 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,23 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0321 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,1914 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0115 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 8,5 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,7 m3
19 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,3 m3
20 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 0,68 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,75 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0358 tấn
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,12 100m2
24 Ván khuôn gỗ mũ mố 0,045 100m2
E Hạng mục: Cổng và hàng rào
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 2,275 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 8,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8333 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,68 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0039 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0319 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0425 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,9571 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,9167 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0244 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2324 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0154 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0956 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0488 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0698 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1516 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2951 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,5017 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,5751 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3365 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,9575 100m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,1962 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 16,992 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 26,115 m2
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 34,815 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 33,451 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,115 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,6435 100m2
29 Biển tên chữ nổi bằng inox 1 biển
30 Cổng chính mua thằng 1 cổng
31 Cổng phụ mua thẳng 2 cổng
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,4928 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4928 m3
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 819,9744 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 351,4176 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 827,2144 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.178,632 m2
F Hạng mục: Xây mới nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,88 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,588 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,456 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1373 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2304 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,768 m3
7 Gia công cột bằng thép hình 0,2741 tấn
8 Lắp cột thép các loại 0,2741 tấn
9 Gia công xà gồ thép 0,3493 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,3493 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1551 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1551 tấn
13 Tôn úp nóc 37,2 md
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,8077 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->