Gói thầu: Thi công sửa chữa kiến trúc phân xưởng tuyển khoáng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa kiến trúc phân xưởng tuyển khoáng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:17:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,005,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,365 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,345 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,679 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,81 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,724 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,724 | m2 |
| 8 | SXLĐ tấm composite màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,088 | m2 |
| 10 | SXLĐ trần thạch cao thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,088 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | 100m2 |
| 13 | Lợp lại tôn chống nóng mái ( tôn tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,106 | m2 |
| 14 | Úp nóc, úp đầu hồi R400 dày 4 ly làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,504 | md |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 17 | Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m2 |
| 18 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,48 | m2 |
| 20 | Băng trương nở Sika SwellStop giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ (NC tính bằng 40% đơn giá áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | SXLĐ cửa nhôm hệ, kính dày 8y | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,946 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (tháo cửa để sơn lại). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,294 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lại cửa tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,294 | 1m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,971 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,971 | m2 |
| 31 | Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,708 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,708 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,708 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,708 | m2 |
| 35 | Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,981 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,585 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,396 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,396 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,743 | m2 |
| 40 | Trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,865 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,292 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,573 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,573 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,865 | m2 |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,991 | m3 |
| 48 | Đèn ốp trần máng nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Đèn ốp trần máng âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 51 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Đèn ốp trần bóng led 26W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đèn dowlight âm trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 54 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống thu mùi bằng inox 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 71 | Ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 72 | Ống ghen luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 73 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 74 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Côn thu PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100kg |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 104 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,831 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,831 | m2 |
| 109 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 113 | Gia công bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 114 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m2 |
| 118 | Lợp mái tấm nhựa compusite màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,109 | m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 120 | Lát gạch gốm 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 123 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | m2 |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Đầu bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 134 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 141 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,293 | 1m2 |
| 144 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 145 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,727 | 1m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,28 | 1m2 |
| 150 | Lợp mái tôn thường dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,028 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHÂN XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để thi công chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,438 | 100m2 |
| 2 | Tháo tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 3 | Lợp lại mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,516 | m2 |
| 4 | Thay mới 50% tôn úp nóc R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,82 | md |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,811 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,816 | m2 |
| 8 | Trát thành sê nô - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,005 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,811 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,011 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,011 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,878 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,878 | m2 |
| 14 | Làm mới Trần nhôm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,877 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 16 | Ốp gạch men kính 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Thoát sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn mở PVC D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m2 |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,023 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,023 | m2 |
| 49 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | SXLĐ cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 0.0 |
| 56 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,716 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,682 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,398 | m2 |
| 65 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Aptomat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Đèn ốp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp led đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Đèn tuýp led đôi L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 78 | Đèn compact đui xoáy 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 83 | Ghen vuông SP 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,034 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tháo dỡ bóng đèn ( NC tính bằng 60% đơn giá áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ quạt trần ( NC tính bằng 60% đơn giá áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông bệ bếp, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | m2 |
| 92 | Cốt thép bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100kg |
| 93 | Lát bệ bếp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,157 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 96 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,08 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,508 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,588 | m2 |
| 100 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 1.8-2mm, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt inox 15x15x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 103 | Tủ điện âm tường 160x220x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Attomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Attomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn tuýp led đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 115 | Gen vuông SP 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 116 | Gen vuông SP 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,533 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,668 | m2 |
| 120 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,224 | m2 |
| 121 | Lát bệ bếp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,678 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,508 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,34 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,377 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,172 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,316 | m2 |
| 127 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,501 | m2 |
| 128 | Lát bệ bếp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,576 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 130 | Đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,313 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,817 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,272 | m2 |
| 134 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,272 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,508 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,508 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,715 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,905 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,166 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,256 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,422 | m2 |
| 145 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,972 | m2 |
| 147 | Cốt thép bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100kg |
| 148 | Lát bệ bếp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,972 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 151 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ gạch ốp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | m2 |
| 153 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,875 | m2 |
| 155 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,875 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,752 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,156 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,908 | m2 |
| 159 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,694 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ biển chào mừng cũ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 2 | Lót cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây biển chào mừng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 5 | Ốp đá tự nhiên màu đỏ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 6 | Ốp đá tự nhiên màu đen, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,234 | m2 |
| 7 | Lát đá thanh hóa 300x600x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,296 | m2 |
| 8 | Khung biển inox KT (1,2m x 0,6m.) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chữ inox màu đồng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | chữ |
| 10 | Chữ inox màu đồng cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | chữ |
| 11 | Logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng bằng đá thanh hóa 180x220x1000 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,339 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m3 |
| 17 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,385 | m3 |
| 20 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,555 | m3 |
| 24 | Ốp Đá granit tự nhiên màu đỏ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,754 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 27 | Chữ inox màu đồng cao 290 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chữ |
| 28 | Chữ inox màu đồng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | chữ |
| 29 | Logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,036 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,899 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,697 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên)) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III)) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (mỗi loại 1 chiếc) | Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 2 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi