Gói thầu: Thi công sửa chữa kiến trúc phân xưởng tuyển khoáng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670093-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công sửa chữa kiến trúc phân xưởng tuyển khoáng 1
Số hiệu KHLCNT 20210641029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:17:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,515,005,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên))
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V165,365m2
2Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,345m2
3Lát gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,679m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,81m2
5Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,736m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,724m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,724m2
8SXLĐ tấm composite màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V149,3m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V176,088m2
10SXLĐ trần thạch cao thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,088m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
12Tháo dỡ tấm lợpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,891100m2
13Lợp lại tôn chống nóng mái ( tôn tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,106m2
14Úp nóc, úp đầu hồi R400 dày 4 ly làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V94,504md
15Phá lớp vữa trát tường sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,38m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
17Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,38m2
18Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô,Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,48m2
20Băng trương nở Sika SwellStop giữa 2 nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
21Tháo dỡ ống thoát nước cũ (NC tính bằng 40% đơn giá áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
22Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
23Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
25Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
26SXLĐ cửa nhôm hệ, kính dày 8yMô tả kỹ thuật theo Chương V11,946m2
27Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (tháo cửa để sơn lại).Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,294m2
28Lắp dựng lại cửa tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2941m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,971m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,971m2
31Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V463,708m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V463,708m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,708m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V463,708m2
35Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V466,981m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V373,585m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V93,396m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,396m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V424,743m2
40Trần nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V152,865m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,292m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,573m2
43Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,573m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,865m2
45Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,33m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V48,991m3
48Đèn ốp trần máng nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
49Đèn ốp trần máng âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
51Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
52Đèn ốp trần bóng led 26WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Đèn dowlight âm trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
54Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Ống thu mùi bằng inox 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Tủ điện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
62Aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Aptomat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
69Lắp đặt dây đơn 1 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
70Lắp đặt dây đơn 1 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
71Ống ghen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
72Ống ghen luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
73Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
74Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
75Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
76Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Phễu thu sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
93Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
94Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Côn thu PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3241m3
98Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
99Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
100Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m2
101Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100kg
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4131m3
103Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
104Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167m3
106Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
107Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,831m2
108Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,831m2
109Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m2
110Gia công cột bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
111Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
113Gia công bán kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
114Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
115Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m2
118Lợp mái tấm nhựa compusite màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,109m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
120Lát gạch gốm 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m2
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6361m3
122Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122m3
123Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
124Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607m2
125Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,607m2
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
130Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Đầu bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
134Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5641m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
141Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489tấn
142Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2931m2
144Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
145Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7271m2
147Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986tấn
148Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,281m2
150Lợp mái tôn thường dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,028100m2
B NHÀ LÀM VIỆC PHÂN XƯỞNG
1Tháo dỡ mái tôn để thi công chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,438100m2
2Tháo tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m2
3Lợp lại mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V581,516m2
4Thay mới 50% tôn úp nóc R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,82md
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V172,005m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,811m2
7Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V280,816m2
8Trát thành sê nô - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,005m2
9Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,811m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,011m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,011m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,878m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,878m2
14Làm mới Trần nhôm hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V33,877m2
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
16Ốp gạch men kính 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,572m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,572m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
20SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Thoát sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
28Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
29Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
30Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
31Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Tê nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Tê nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Côn mở PVC D42/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,28m3
44Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,736m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,736m2
47Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,023m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,023m2
49Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
51Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m2
53Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
54SXLĐ cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
55SXLĐ cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,40.0
56Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
60Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
61Lát nền gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V142,716m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,682m2
64Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231,398m2
65Aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Aptomat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
75Đèn ốp trần bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
76Đèn tuýp led đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Đèn tuýp led đôi L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
78Đèn compact đui xoáy 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
83Ghen vuông SP 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
85Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,034m2
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
87Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Tháo dỡ bóng đèn ( NC tính bằng 60% đơn giá áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
89Tháo dỡ quạt trần ( NC tính bằng 60% đơn giá áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Bê tông bệ bếp, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,989m2
92Cốt thép bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100kg
93Lát bệ bếp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,157m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,536m2
95Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
96Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,08m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,508m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,588m2
100SXLĐ cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 1.8-2mm, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
101Gia công hoa sắt inox 15x15x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
103Tủ điện âm tường 160x220x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
104Attomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Attomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Đèn tuýp led đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
115Gen vuông SP 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
116Gen vuông SP 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
118Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,533m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,668m2
120Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,224m2
121Lát bệ bếp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,678m2
122Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,508m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,34m2
124Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,377m2
125Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,172m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V130,316m2
127Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,501m2
128Lát bệ bếp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,576m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m2
130Đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
131Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,313m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,817m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,272m2
134Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,272m2
135Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
136Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
137Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,508m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,508m2
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,715m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,19m2
141Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,905m2
142Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,166m2
143Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,256m2
144Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,422m2
145Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
146Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,972m2
147Cốt thép bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100kg
148Lát bệ bếp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,972m2
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
151Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,725m2
152Tháo dỡ gạch ốp bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,588m2
153Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,588m2
154Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,875m2
155Ốp gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,875m2
156Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,752m2
157Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,156m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,908m2
159Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,694m3
160Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m3
161Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V57,96m3
C NGOẠI THẤT
1Phá dỡ biển chào mừng cũ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,863m3
2Lót cát đen tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,578m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây biển chào mừng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,458m3
5Ốp đá tự nhiên màu đỏ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
6Ốp đá tự nhiên màu đen, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,234m2
7Lát đá thanh hóa 300x600x30, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,296m2
8Khung biển inox KT (1,2m x 0,6m.)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Chữ inox màu đồng cao 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68chữ
10Chữ inox màu đồng cao 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41chữ
11LogoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
13Bó vỉa thẳng bằng đá thanh hóa 180x220x1000 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,339m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
17Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,385m3
20Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,555m3
24Ốp Đá granit tự nhiên màu đỏ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,754m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
27Chữ inox màu đồng cao 290Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chữ
28Chữ inox màu đồng cao 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85chữ
29LogoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,036m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,899m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V26,697m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên))44
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III))22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (mỗi loại 1 chiếc) Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw, Máy hàn >= 23 Kw, Máy khoan >= 4,5 Kw, Máy trộn bê tông >= 250 lít, Máy khoan bê tông >=1,5 kW, Máy mài >=2,7 Kw (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)2
2 Máy thuỷ bình Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->