Gói thầu: Thiết bị đỗ gỗ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670225-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Thiết bị đỗ gỗ
Số hiệu KHLCNT 20200541868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Vũng Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:41:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ, 01 bàn + 2 ghế (dành cho Tiểu học). Cỡ số III, IV, V theo 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT, ngày 16/6/2011. 259 Bộ Theo mục 2, chương 5 yêu cầu về kỹ thuật
2 * Cở số III: Chiều cao học sinh từ 120-129cm 108 Bộ nt
3 * Cở số IV: Chiều cao học sinh từ 130-144cm 81 Bộ nt
4 * Cở số V: Chiều cao học sinh từ 145-159cm 70 Bộ nt
5 Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) 19 Bộ nt
6 Tủ hồ sơ 28 Cái nt
7 Kệ để cặp học sinh 02 cái / phòng 30 Cái nt
8 Bàn ghế làm việc (kiêm bàn máy vi tính) (01 bàn + 01 ghế xoay) 8 Bộ nt
9 Bộ bàn dài tiếp khách (01 + 04 ghế) 3 Bộ nt
10 Bàn ghế phòng Hội đồng giáo viên 20 Cái nt
11 Ghế đai đầu bò 48 Cái nt
12 Tủ kính 2 Cái nt
13 Tủ thuốc y tế 1 Cái nt
14 Giường đơn INOX 304 2 Cái nt
15 Bàn 2 chỗ ngồi xếp (10 bàn + 20 ghế xếp) 1 Bộ nt
16 Tủ trưng bày 2 Cái nt
17 Kệ 5 ngăn 6 mâm 4 Cái nt
18 Bộ bàn dài (gồm 1 bàn + 8 ghế ) 1 Bộ nt
19 Kệ đựng sách học sinh (kệ dành cho kho sách) 6 Cái nt
20 Kệ màu (theo kiểu Room to Read, mỗi màu 1 cái) 6 Cái nt
21 Giá sách báo 2 Cái nt
22 Bàn đọc học sinh 10 Cái nt
23 Ghế liền bàn (xếp được) 35 Bộ nt
24 Ghế liền + bàn học Anh văn 36 Bộ nt
25 Bàn vi tính 6 máy (HS ngồi hình chữ U, bố trí rời theo từng nhóm) 12 Cái nt
26 Ghế HS phòng vi tính 35 Cái nt
27 Bàn dài (01 bàn + 6 ghế xếp) 1 Bộ nt
28 Bàn 2 chỗ ngồi 4 Bộ nt
29 Bàn 2 chỗ ngồi, có hộc tủ 30 Cái nt
30 Ghế xếp 60 Cái nt
31 Bàn ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế) 1 Bộ nt
32 Bục thuyết trình + Bục tượng Bác + Tượng Bác 1 Bộ nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Thiết bị đồ gỗ (bàn, ghế , tủ hồ sơ, bục thuyết trình), tủ hồ thuốc y tế, giường Inox, giá sách Inox, tượng Bác. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->