Gói thầu: “Mua sắm vật tư sản xuất xe nguồn và trang thiết bị mặt đất, thực hiện Lệnh sản xuất số 38 LSX-CKT ngày 23 4 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670180-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư sản xuất xe nguồn và trang thiết bị mặt đất, thực hiện Lệnh sản xuất số 38 LSX-CKT ngày 23 4 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210670107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:38:00 đến ngày 2021-06-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38979E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampe kế0-200 A2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
2Ampe kế1000ADC2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
3Atomat100A2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
4Ắc quy24V4BìnhTham chiếu phần 2 Chương V
5Băng keo giấy20 mm290CuộnTham chiếu phần 2 Chương V
6Biến thế 3 pha50kVA-6002CáiTham chiếu phần 2 Chương V
7Bo mạch bảo vệ quá ápDC-28V2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
8Bu lông + đai ốcM8120BộTham chiếu phần 2 Chương V
9Cao su xốp2mm87Tham chiếu phần 2 Chương V
10Cầu chì50A10CáiTham chiếu phần 2 Chương V
11Cầu nối12 chân8CáiTham chiếu phần 2 Chương V
12Công tắc2 vị trí6CáiTham chiếu phần 2 Chương V
13Công tắc tơ3pha50A10CáiTham chiếu phần 2 Chương V
14Công tắc tơDC600A4CáiTham chiếu phần 2 Chương V
15Cụm khoá cài580BộTham chiếu phần 2 Chương V
16Cuộn lọcL3000-600VA2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
17Chổi lông20mm290CáiTham chiếu phần 2 Chương V
18Chuyển mạch6 vị trí2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
19Chuyển mạch3 vị trí2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
20Dây cápDC 95 mm280MétTham chiếu phần 2 Chương V
21Dây cáp nguồn4x1640MétTham chiếu phần 2 Chương V
22Dây điện50mm210MétTham chiếu phần 2 Chương V
23Dây điện70mm2150MétTham chiếu phần 2 Chương V
24Dây điện0.5 mm2260MétTham chiếu phần 2 Chương V
25Dụng cụ cắt gọtCNC3BộTham chiếu phần 2 Chương V
26Đầu cắmЩPAП5004CáiTham chiếu phần 2 Chương V
27Đầu cosФ6140CáiTham chiếu phần 2 Chương V
28Đầu cosФ16144CáiTham chiếu phần 2 Chương V
29Đầu cosФ4360CáiTham chiếu phần 2 Chương V
30Đầu cosФ1220CáiTham chiếu phần 2 Chương V
31Đèn tín hiệu220VAC12CáiTham chiếu phần 2 Chương V
32Đèn tín hiệu28VDC8CáiTham chiếu phần 2 Chương V
33Đế cầu chìTheo mẫu10CáiTham chiếu phần 2 Chương V
34Đi ốt250A24CáiTham chiếu phần 2 Chương V
35Đĩa cắtФ 100 mm580CáiTham chiếu phần 2 Chương V
36Điện trở2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
37Đinh tán3515A-3,5-1011KgTham chiếu phần 2 Chương V
38Đinh tán3515A-4-1011,6KgTham chiếu phần 2 Chương V
39Giảm chấn bảng điện8CáiTham chiếu phần 2 Chương V
40Giảm chấn bảng đkTheo mẫu8CáiTham chiếu phần 2 Chương V
41Giấy nhám các loại290TờTham chiếu phần 2 Chương V
42Hợp kim nhôm (2mm)6061 T687KgTham chiếu phần 2 Chương V
43KeoX6658HộpTham chiếu phần 2 Chương V
44Khung thiết bị CT2Theo mẫu2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
45Khung thiết bị Iak-52Theo mẫu1CáiTham chiếu phần 2 Chương V
46Khung thiết bị L-39Theo mẫu1CáiTham chiếu phần 2 Chương V
47Mũi khoan Na chiФ88CáiTham chiếu phần 2 Chương V
48Mũi khoan Na chiФ38CáiTham chiếu phần 2 Chương V
49Mũi khoan Na chiФ46CáiTham chiếu phần 2 Chương V
50Mũi khoan Na chiФ64CáiTham chiếu phần 2 Chương V
51Mũi khoan các loại290CáiTham chiếu phần 2 Chương V
52Nút ấn5k4CáiTham chiếu phần 2 Chương V
53Nước pha sơnÁ Đông87LítTham chiếu phần 2 Chương V
54Nhôm tản nhiệt8CáiTham chiếu phần 2 Chương V
55Ổ cắm nguồn3 pha2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
56Ốc vítM4, M5560CáiTham chiếu phần 2 Chương V
57Ống ghenФ 1212MétTham chiếu phần 2 Chương V
58Ống ghenФ 48MétTham chiếu phần 2 Chương V
59Quạt mát220VAC2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
60Rơ le220VAC6CáiTham chiếu phần 2 Chương V
61Shun75mmA4CáiTham chiếu phần 2 Chương V
62Sơn lótÁ Đông145KgTham chiếu phần 2 Chương V
63Sơn phủÁ Đông145KgTham chiếu phần 2 Chương V
64Tụ lọc200000μF12CáiTham chiếu phần 2 Chương V
65Túi ni lông(300 x 500 ) mm290CáiTham chiếu phần 2 Chương V
66Thanh ray4CáiTham chiếu phần 2 Chương V
67Thép (1,5mm)C4587Tham chiếu phần 2 Chương V
68Thép (1mm)CT3116Tham chiếu phần 2 Chương V
69Thép (làm khuôn)290KgTham chiếu phần 2 Chương V
70Thép (Ф 5mm)CT3116MétTham chiếu phần 2 Chương V
71Vải lau290Tham chiếu phần 2 Chương V
72Vật liệu mạCadimi2,9KgTham chiếu phần 2 Chương V
73Vòng kẹpФ870CáiTham chiếu phần 2 Chương V
74Vòng kẹpФ 2070CáiTham chiếu phần 2 Chương V
75Vôn kế0-300VAC2CáiTham chiếu phần 2 Chương V
76Vôn kế0-50VDC4CáiTham chiếu phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38979E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->