Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:34:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,679,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | lần |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 466,292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4,471 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 335,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 63,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 159,598 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 75,861 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ móng) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 42,023 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,223 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 299,782 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 299,782 | m3 |
| B | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,809 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 13,656 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17,653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,879 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,16 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,758 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,304 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,12 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 34,804 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 24,207 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,224 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,749 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9,812 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,067 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,949 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,669 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,402 | 100m3 |
| C | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 21,368 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,153 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,221 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,199 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,131 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,863 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,675 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5,694 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5,226 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 3,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,304 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,829 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,182 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,177 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,829 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 30,817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4,647 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,583 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,423 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,841 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,451 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 50,491 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,212 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,239 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,246 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,029 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,086 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,196 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,394 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,127 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,099 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,434 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,32 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 31,638 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,094 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 46,992 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 8,787 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9,744 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gen, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5,02 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gen, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5,65 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,539 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,506 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 394,381 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 43,014 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 298,17 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 653,028 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 53,88 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 32,778 | m2 |
| 7 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 177,96 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 14,578 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 286,54 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 424,13 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 50,6 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 37,8 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 315,105 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 368,69 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 57,51 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 8,91 | m2 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 18,16 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 190,89 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vệ sinh) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 127,26 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6,84 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9,31 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 8,997 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 37,19 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 406,11 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 979,7 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 905,761 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 525,042 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1.390,64 | m2 |
| 29 | SX&LD cửa đi mở quay 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 15,12 | |
| 30 | SX&LD cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17,28 | m2 |
| 31 | SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 29,16 | m2 |
| 32 | SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực, khóa (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 15,84 | m2 |
| 33 | SX&LD cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, con lăn đơn, chốt bán nguyệt (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17,64 | m2 |
| 34 | SX&LD cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, con lăn đơn, chốt bán nguyệt (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7,2 | m2 |
| 35 | SX&LD cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4,2 | m2 |
| 36 | SX&LD vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 40,89 | m2 |
| 37 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 29,04 | m2 |
| 38 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 49,66 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,628 | m2 |
| 40 | SX&LĐ tủ bếp gỗ MDF Melamine | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6,27 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6,315 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4,548 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,286 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Inverter Toshiba 18.000 BTU RAS-H18BKCVG-V (hoặc tương đương) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hút mùi WC | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cửa thải gió Vencapt D100 hoặc tương đương | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 64 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 25 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 84 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 110 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 680 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 720 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 680 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 360 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 495 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 165 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 module | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 module | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | hộp |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7,2 | m3 |
| 38 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,02 | 100m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7,2 | m3 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 24 | cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời FERROLI 320L (hoặc tương đương) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa chén bằng đá nhân tạo 2 hố (vòi rửa + phụ kiện...) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen cây nóng lạnh TOTO TBG04302V/DGH104ZR (hoặc tương đương) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc treo đồ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh treo khăn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối TOTO CS767RT3 (hoặc tương đương) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inox | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa mặt TOTO chân dài LPT908C (hoặc tương đương) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 58 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 58 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa D114 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa D27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,246 | 100m |
| 43 | Lắp đặt CO nhựa gai ngoài PPR D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt CO nhựa PPR D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa ren ngoài PPR D21 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5 | cái |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 34,272 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 4,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 8,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,091 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1,228 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 47,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 47,76 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 11,76 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 59,52 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 3,72 | m3 |
| I | PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 15,556 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,245 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,261 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,01 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 0,308 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,004 | m3 |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,16 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | lần |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 50 | m |
| 7 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | cọc |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 5 | bao |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Đo điện trở nối đất | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 1 | lần |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 2,16 | m3 |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 3 | tủ |
| 2 | Bình khí CO2 loại 5kg | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5191315E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1038263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.575.594.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.151.189.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi