Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667687-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210667665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:34:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,679,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Hút bể tự hoại Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 lần
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 466,292 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4,471 tấn
4 Tháo dỡ trần Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 335,72 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 63,82 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 159,598 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 75,861 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ móng) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 42,023 m3
9 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,223 100m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 299,782 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 299,782 m3
B PHẦN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,809 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 13,656 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,44 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17,653 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,879 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,066 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,16 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,758 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,304 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,12 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 34,804 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 24,207 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,032 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,224 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,024 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,749 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9,812 m3
19 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,067 m3
20 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,949 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,669 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,402 100m3
C PHẦN NỔI
1 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 21,368 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,153 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,221 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,199 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,131 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,863 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,675 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5,694 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5,226 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 3,175 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,142 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,304 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,134 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,024 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,829 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,097 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,182 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,177 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,829 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 30,817 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4,647 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,583 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,423 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,841 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,451 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 50,491 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,212 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,021 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,239 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,246 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,029 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,086 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,196 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,394 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,028 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,127 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,099 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,434 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,023 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,32 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 cái
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 31,638 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,094 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 46,992 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 8,787 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9,744 m3
48 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gen, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5,02 m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gen, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5,65 m3
50 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,539 m3
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,506 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 394,381 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 43,014 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 298,17 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 653,028 m2
5 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 53,88 m2
6 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 32,778 m2
7 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 177,96 m2
8 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 14,578 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 286,54 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 424,13 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 50,6 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 37,8 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 315,105 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 368,69 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 57,51 m2
16 Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 8,91 m2
17 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 18,16 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 190,89 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (khu vệ sinh) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 127,26 m2
20 Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6,84 m2
21 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9,31 m2
22 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 8,997 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 37,19 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 406,11 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 979,7 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 905,761 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 525,042 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1.390,64 m2
29 SX&LD cửa đi mở quay 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 15,12
30 SX&LD cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17,28 m2
31 SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, khóa đa điểm (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 29,16 m2
32 SX&LD cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực, khóa (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 15,84 m2
33 SX&LD cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, con lăn đơn, chốt bán nguyệt (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17,64 m2
34 SX&LD cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, con lăn đơn, chốt bán nguyệt (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7,2 m2
35 SX&LD cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ 8mm cường lực (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4,2 m2
36 SX&LD vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực (đã bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 40,89 m2
37 SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 29,04 m2
38 SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 49,66 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,628 m2
40 SX&LĐ tủ bếp gỗ MDF Melamine Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6,27 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6,315 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4,548 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,286 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Inverter Toshiba 18.000 BTU RAS-H18BKCVG-V (hoặc tương đương) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 máy
2 Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 27 bộ
3 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 29 bộ
5 Lắp đặt hút mùi WC Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 cái
6 Lắp đặt ống gió mềm D100 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 25 m
7 Lắp đặt cửa thải gió Vencapt D100 hoặc tương đương Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 bộ
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 64 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ aptomat Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 25 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 45 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt aptomat 2P-150A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 2P-10A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt aptomat 2P-20A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 cái
18 Lắp đặt aptomat 2P-30A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 cái
19 Lắp đặt aptomat 2P-50A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 2P-75A Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 84 hộp
22 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 110 hộp
23 Lắp đặt hộp đấu nối Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 100 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 140 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 220 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 680 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 720 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 680 m
30 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 360 m
32 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 120 m
33 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 495 m
34 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 165 m
35 Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 module Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 module Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 hộp
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7,2 m3
38 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6 cọc
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 25 m
40 Lắp đặt ống nhựa D27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,02 100m
41 Đắp đất nền móng công trình Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7,2 m3
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa D60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D42 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,76 100m
4 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 24 cái
5 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 48 cái
6 Lắp đặt CO nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt nối nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 24 cái
G PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 bể
2 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời FERROLI 320L (hoặc tương đương) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa chén bằng đá nhân tạo 2 hố (vòi rửa + phụ kiện...) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen cây nóng lạnh TOTO TBG04302V/DGH104ZR (hoặc tương đương) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 bộ
5 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 cái
6 Lắp đặt móc treo đồ Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 cái
7 Lắp đặt thanh treo khăn Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 7 cái
8 Lắp đặt bồn cầu 2 khối TOTO CS767RT3 (hoặc tương đương) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 cái
10 Lắp đặt vòi rửa inox Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 bộ
11 Lắp đặt gương soi Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 cái
12 Lắp đặt kệ kính Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 cái
13 Lắp đặt chậu rửa mặt TOTO chân dài LPT908C (hoặc tương đương) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 9 bộ
14 Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 17 cái
15 Lắp đặt van khóa D34 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt van khóa D27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 3 cái
17 Lắp đặt CO nhựa D27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 34 cái
18 Lắp đặt CO nhựa D34 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 12 cái
19 Lắp đặt CO nhựa D60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 30 cái
20 Lắp đặt CO nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 16 cái
21 Lắp đặt CO nhựa D114 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 10 cái
22 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 20 cái
23 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 16 cái
24 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
25 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 36 cái
26 Lắp đặt CO gai trong D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 58 cái
27 Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 14 cái
28 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
29 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 58 cái
30 Lắp đặt T nhựa D114 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6 cái
31 Lắp đặt T nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 12 cái
32 Lắp đặt T nhựa D27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 39 cái
33 Lắp đặt con thỏ uPVC D60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 23 cái
34 Lắp đặt nối giảm D114/90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4 cái
35 Lắp đặt nối giảm D90/60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 16 cái
36 Lắp đặt ống nhựa D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,65 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D27 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,8 100m
38 Lắp đặt ống nhựa D34 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa D60 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,65 100m
40 Lắp đặt ống nhựa D90 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,7 100m
41 Lắp đặt ống nhựa D114 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,65 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,246 100m
43 Lắp đặt CO nhựa gai ngoài PPR D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 14 cái
44 Lắp đặt CO nhựa PPR D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 28 cái
45 Lắp đặt T nhựa ren ngoài PPR D21 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5 cái
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 34,272 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 4,032 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 8,482 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,064 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,05 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,091 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1,228 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 16 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6 cái
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 47,76 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 47,76 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 11,76 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 59,52 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 3,72 m3
I PHẦN GIẾNG THẤM (02 GIẾNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 15,556 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,245 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,261 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,009 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,004 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,01 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 0,308 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 cái
9 Đắp đất nền móng công trình Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,004 m3
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,16 m3
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 40 m
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 lần
4 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 30 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 50 m
7 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 cọc
8 Hóa chất giảm điện trở đất Gem Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 5 bao
9 Lắp đặt hộp kiểm tra Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 hộp
10 Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2 bộ
11 Lắp đặt kẹp dây dẫn sét Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 8 cái
12 Đo điện trở nối đất Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 1 lần
13 Đắp đất nền móng công trình Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 2,16 m3
K PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 3 tủ
2 Bình khí CO2 loại 5kg Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 6 bình
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Tuân thủ tiêu chuẩn thi công xây dựng hiện hành 3 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5191315E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1038263E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.575.594.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.151.189.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->