Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:33:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,424,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KÊNH N8 | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1326 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7899 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0057 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6092 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5188 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1481 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,91 | m3 |
| 14 | Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5246 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1811 | tấn |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6125 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng mố cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5041 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3616 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m3 |
| 27 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá mi đá (0,5x1), PCB40 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát xử lý sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1619 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | m3 |
| 38 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | 100m |
| 39 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thẳng BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | 100m |
| 41 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0232 | tấn |
| 43 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 44 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 45 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 47 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7122 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7292 | 100m2 |
| 50 | Bê tông trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,036 | m3 |
| 51 | Bê tông đá kê gối đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 52 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 dầm |
| 55 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3544 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=8mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=10mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=12mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5766 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=14mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6928 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=16mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=28mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8909 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7308 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,22 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 75 | Quét sikadur 732 (vận dụng ĐM ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,056 | m2 |
| 76 | Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8816 | m3 |
| 77 | Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,65 | m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2265 | 100m2 |
| 79 | Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2265 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ đèn chiếu sáng , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ụ đèn, KL 7.035kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 88 | Cung cấp bu lông D24, L=0,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,35 | 1m2 |
| 90 | Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 91 | Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép tai che BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 93 | Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 94 | Lắp dựng BTĐS tai che nhịp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9056 | tấn |
| 96 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6747 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 100 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,298 | kg |
| 101 | Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 102 | Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 103 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 105 | Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 106 | Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5368 | tấn |
| 107 | Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,902 | kg |
| 108 | HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | 100 m |
| 109 | Gia công cấu kiện nắp hộp luồn cáp SUV 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 111 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CS80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 6m (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 115 | Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (hệ số: 0,6) ( Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | tấn |
| 117 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,04 | kg |
| 118 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,19 | kg |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất lề đường, mái taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5661 | 100m3 |
| 121 | Đầm chặt mặt đường 30cm trên cùng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4314 | 100m3 |
| 122 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6299 | 100m2 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0556 | 100m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m3 |
| 125 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1059 | 100m2 |
| 126 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1059 | 100m2 |
| 127 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 128 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,902 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4358 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,906 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6258 | 100m2 |
| 132 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2988 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,896 | m3 |
| 134 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,958 | 100m |
| 135 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,902 | 1m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,955 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ dầm I446 (hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5506 | tấn |
| B | CẦU CAI ĐÔNG | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8162 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2558 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9748 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2021 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7979 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,828 | m3 |
| 14 | Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6778 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | 100m |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4173 | tấn |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng mố cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5305 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2504 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0475 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,74 | m3 |
| 27 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá mi đá (0,5x1), PCB40 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 28 | Đắp cát xử lý sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9685 | 100m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | tấn |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1619 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | m3 |
| 38 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 39 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | tấn |
| 41 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 42 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 43 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 44 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7122 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7292 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,036 | m3 |
| 49 | Bê tông đá kê gối đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 dầm |
| 53 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3544 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=8mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=10mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=12mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5766 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=14mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6928 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=16mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=28mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8909 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7308 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,22 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 73 | Quét sikadur 732 (vận dụng ĐM ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,056 | m2 |
| 74 | Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8816 | m3 |
| 75 | Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,65 | m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2265 | 100m2 |
| 77 | Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2265 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ đèn chiếu sáng , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ụ đèn, KL 7.035kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 86 | Cung cấp bu lông D24, L=0,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,35 | 1m2 |
| 88 | Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 89 | Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép tai che BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 91 | Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 92 | Lắp dựng BTĐS tai che nhịp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9056 | tấn |
| 94 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6747 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 98 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,298 | kg |
| 99 | Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 100 | Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 101 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 103 | Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5368 | tấn |
| 105 | Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,902 | kg |
| 106 | HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | 100 m |
| 107 | Gia công cấu kiện nắp hộp luồn cáp SUV 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 109 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 6m (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (hệ số: 0,6) ( Vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | tấn |
| 114 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,04 | kg |
| 115 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,19 | kg |
| 116 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 117 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8752 | 100m3 |
| 118 | Đầm chặt mặt đường 30cm trên cùng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 119 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7749 | 100m2 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | 100m3 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0837 | 100m2 |
| 123 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0837 | 100m2 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,714 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ dầm I446 (hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8301 | tấn |
| 126 | Nhổ cọc BTCT 25x25cm ( tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| C | CẦU THẠNH NHỰT - VĨNH HỰU | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường + bao taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4706 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2503 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7479 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8229 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8229 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3664 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,42 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc - thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1811 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4741 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7019 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,37 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5983 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 29 | Chèn nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 30 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m |
| 31 | Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8918 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum vào hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 34 | Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 35 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6577 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m3 |
| 41 | Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 dầm |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6649 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6094 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8105 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,773 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mối nối LTN, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5998 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mối nối LTN, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2481 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mối nối LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6002 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mối nối LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mối nối LTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 59 | Vữa không co ngót C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | tấn |
| 61 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 62 | Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,85 | m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0885 | 100m2 |
| 64 | Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0885 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,987 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100 m |
| 69 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.002,352 | kg |
| 70 | Cung cấp bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 71 | Cung cấp bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 72 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0024 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | m2 |
| 74 | Sơn gờ lan can (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,616 | 1m2 |
| 75 | Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3172 | tấn |
| 76 | Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép tai che BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1627 | 100m2 |
| 78 | Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m3 |
| 79 | Lắp dựng BTĐS tai che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 83 | Đường hàn liên tục dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 10m đường hàn |
| 84 | Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | tấn |
| 86 | Bê tông bệ trụ đèn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 89 | HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | 100 m |
| 90 | Cung cấp bu lông chờ D24, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 4m (hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 94 | Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7532 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7532 | tấn |
| 96 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | tấn |
| 97 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | tấn |
| 98 | Đắp đất dính tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4678 | m3 |
| 100 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.361 | cái |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3859 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,791 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4303 | 100m2 |
| 105 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | m3 |
| 107 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3081 | 100m |
| 108 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4497 | 100m3 |
| 110 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,467 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Phần ngập 3.00m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7679 | 100m |
| 112 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Phần không ngập 1.50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6141 | 100m |
| 113 | Cung cấp cừ tràm , Lcừ=4.5m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | 100m |
| 114 | Cung cấp thép buộc D4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,84 | kg |
| 115 | Lót vải bạt nhựa PE giữ đất, chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8786 | 100m2 |
| 116 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 117 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8465 | 100m3 |
| 118 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,6716 | m3 |
| 119 | Cày tạo nhám mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5478 | 100m2 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8579 | 100m3 |
| 121 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8246 | 100m2 |
| 122 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8246 | 100m2 |
| 123 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,272 | 1m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,901 | m3 |
| 125 | Cung cấp tole sóng bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m |
| 126 | Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 127 | Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 128 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,872 | m |
| 130 | Cung cấp bulon M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 131 | Cung cấp bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Bộ |
| 132 | Siết lại bu lông các bộ phận rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | 1bộ |
| 133 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | biển |
| 134 | Cung cấp biển báo tên cầu, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 135 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1244 | tấn |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m3 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | tấn |
| 146 | Nhổ cọc BTCT 25x25cm ( tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | 100m |
| 147 | Khấu hao thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | tấn |
| 148 | Lắp cấu kiện dầm thép, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | 1m3 |
| 150 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 152 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 153 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cầu giao thông (cầu đường bộ) kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình cầu giao thông (cầu đường bộ) kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi