Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669361-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210669067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:33:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,424,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KÊNH N8
1 San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
2 Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
4 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1326 tấn
5 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7899 tấn
6 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0057 tấn
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6092 tấn
8 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5188 tấn
10 Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 tấn
11 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 tấn
12 Ván khuôn thép cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1481 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,91 m3
14 Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5246 100m3
15 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 100m
16 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 100m
17 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1811 tấn
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 mối nối
19 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6125 m3
20 Bê tông lót móng mố cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
21 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
22 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5041 tấn
23 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3616 tấn
24 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
25 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1604 100m2
26 Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m3
27 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá mi đá (0,5x1), PCB40 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
28 Đắp cát xử lý sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m3
29 Gia công cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2148 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2148 tấn
31 Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
32 Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
33 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
34 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6463 tấn
35 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1619 tấn
36 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1672 100m2
37 Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,54 m3
38 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,368 100m
39 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m
40 Đóng cọc thẳng BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 100m
41 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
42 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0232 tấn
43 Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
44 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
45 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 tấn
46 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 tấn
47 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7122 tấn
48 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
49 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7292 100m2
50 Bê tông trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,036 m3
51 Bê tông đá kê gối đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 m3
52 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 dầm
55 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
56 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
57 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3544 tấn
58 Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 m3
60 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=8mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=10mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6562 tấn
62 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=12mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5766 tấn
63 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=14mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6928 tấn
64 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=16mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6506 tấn
65 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=28mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8909 tấn
66 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 tấn
68 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7308 100m2
69 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,22 m3
70 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
71 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
72 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
73 Ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
74 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m
75 Quét sikadur 732 (vận dụng ĐM ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,056 m2
76 Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8816 m3
77 Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,65 m2
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2265 100m2
79 Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2265 100m2
80 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 tấn
81 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 tấn
82 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
83 Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ đèn chiếu sáng , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
86 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ụ đèn, KL 7.035kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
88 Cung cấp bu lông D24, L=0,35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,35 1m2
90 Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
91 Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2461 tấn
92 Ván khuôn thép tai che BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 100m2
93 Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
94 Lắp dựng BTĐS tai che nhịp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
95 Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9056 tấn
96 Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6747 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
98 Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
100 Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,298 kg
101 Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
102 Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
103 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
104 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
105 Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 tấn
106 Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5368 tấn
107 Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,902 kg
108 HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5006 100 m
109 Gia công cấu kiện nắp hộp luồn cáp SUV 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
110 Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
111 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CS80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
112 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
113 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 6m (hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
114 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
115 Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 tấn
116 Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (hệ số: 0,6) ( Vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 tấn
117 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,04 kg
118 Khấu hao thép hình sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,19 kg
119 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100m3
120 Đắp đất lề đường, mái taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5661 100m3
121 Đầm chặt mặt đường 30cm trên cùng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4314 100m3
122 Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6299 100m2
123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0556 100m3
124 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m3
125 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1059 100m2
126 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1059 100m2
127 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1271 100m3
128 Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,902 m3
129 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4358 tấn
130 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,906 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6258 100m2
132 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2988 100m2
133 Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,896 m3
134 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m/ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,958 100m
135 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,902 1m3
136 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,955 m3
137 Tháo dỡ dầm I446 (hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5506 tấn
B CẦU CAI ĐÔNG
1 San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
2 Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
4 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 tấn
5 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8162 tấn
6 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2558 tấn
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9748 tấn
8 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 tấn
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK D=22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2021 tấn
10 Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5643 tấn
11 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5643 tấn
12 Ván khuôn thép cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7979 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,828 m3
14 Đào móng mố, đoạn sau mố bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6778 100m3
15 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,832 100m
16 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,832 100m
17 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4173 tấn
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 mối nối
19 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
20 Bê tông lót móng mố cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
21 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
22 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5305 tấn
23 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2504 tấn
24 Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
25 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0475 100m2
26 Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,74 m3
27 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá mi đá (0,5x1), PCB40 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
28 Đắp cát xử lý sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9685 100m3
29 Gia công cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2148 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép dẹp 12mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2148 tấn
31 Làm lớp đá đệm móng bản quá độ (đá 0-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
32 Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
33 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
34 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6463 tấn
35 Cốt thép bản quá độ, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1619 tấn
36 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1672 100m2
37 Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,54 m3
38 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m
39 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
40 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3488 tấn
41 Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mối nối
42 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
43 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 tấn
44 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 tấn
45 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7122 tấn
46 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
47 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7292 100m2
48 Bê tông trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,036 m3
49 Bê tông đá kê gối đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 m3
50 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lao lắp dầm cầu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 dầm
53 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
54 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
55 Cốt thép dầm ngang, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3544 tấn
56 Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 m3
58 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=8mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
59 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=10mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6562 tấn
60 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=12mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5766 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=14mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6928 tấn
62 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=16mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6506 tấn
63 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính D=28mm (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8909 tấn
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 155,43 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 tấn
66 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7308 100m2
67 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,22 m3
68 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
69 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
70 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
71 Ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
72 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m
73 Quét sikadur 732 (vận dụng ĐM ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,056 m2
74 Vữa sikagrout 214 -11,sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, vữa không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8816 m3
75 Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,65 m2
76 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2265 100m2
77 Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2265 100m2
78 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 tấn
79 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 tấn
80 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ụ đèn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
81 Ván khuôn thép gờ chắn bánh, ụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ đèn chiếu sáng , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
84 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ụ đèn, KL 7.035kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
86 Cung cấp bu lông D24, L=0,35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,35 1m2
88 Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
89 Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2461 tấn
90 Ván khuôn thép tai che BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 100m2
91 Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
92 Lắp dựng BTĐS tai che nhịp giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9056 tấn
94 Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6747 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
96 Sản xuất cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép lan can đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
98 Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,298 kg
99 Cung cấp bu lông chữ U, M22, L=650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
100 Cung cấp bu lông lan can M10, L=30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
101 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
102 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
103 Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 tấn
104 Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5368 tấn
105 Mạ kẽm nhúng nóng thép ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,902 kg
106 HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5006 100 m
107 Gia công cấu kiện nắp hộp luồn cáp SUV 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
109 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
110 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 6m (hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
111 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
112 Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 tấn
113 Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (hệ số: 0,6) ( Vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 tấn
114 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,04 kg
115 Khấu hao thép hình sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,19 kg
116 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1993 100m3
117 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8752 100m3
118 Đầm chặt mặt đường 30cm trên cùng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 100m3
119 Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7749 100m2
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 100m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9696 100m3
122 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0837 100m2
123 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0837 100m2
124 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,714 m3
125 Tháo dỡ dầm I446 (hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8301 tấn
126 Nhổ cọc BTCT 25x25cm ( tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
C CẦU THẠNH NHỰT - VĨNH HỰU
1 San ủi bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
2 Đắp đất nền đường + bao taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 100m3
3 Trãi đá 0-4 bãi đúc cấu kiện đúc sẵn dày 10cm, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
5 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4706 tấn
6 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2503 tấn
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7479 tấn
8 Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8229 tấn
9 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8229 tấn
10 Ván khuôn thép cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3664 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,42 m3
12 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
13 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy, KT cọc 35x35cm, đất cấp I (hệ số 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
14 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc - thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1811 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 mối nối
16 Quét nhựa bitum hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
17 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1508 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4741 tấn
22 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7019 100m2
23 Bê tông mũ mố, trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,37 m3
24 Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5983 tấn
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
28 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
29 Chèn nhựa bi tum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
30 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần ngập đất (hệ số: 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m
31 Đóng cọc xiên BTCT bằng máy dưới nước, KT cọc 40x40cm, đất cấp I, phần không ngập đất (hệ số: 1,22*0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
32 Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8918 tấn
33 Quét nhựa bitum vào hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
34 Nối cọc BTCT, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 mối nối
35 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2057 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3196 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6577 tấn
39 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6127 100m2
40 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,04 m3
41 Bê tông đá kê gối dưới nước đá mi (đá 0,5x1), M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
42 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Cung cấp, vận chuyển dầm I550, L=12,5m (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp dựng dầm bằng cần cẩu - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 dầm
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6649 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6094 tấn
47 Ván khuôn thép dầm ngang (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8105 tấn
50 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 100m2
51 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M350, (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,773 m3
52 Lắp dựng cốt thép mối nối LTN, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5998 tấn
53 Lắp dựng cốt thép mối nối LTN, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2481 tấn
54 Ván khuôn thép mối nối LTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6002 100m2
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối LTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 m2
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mối nối LTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện mối nối LTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
58 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
59 Vữa không co ngót C30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
60 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2174 tấn
61 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m2
62 Quét lớp phòng nước radcon 7 (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,85 m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0885 100m2
64 Thảm nhựa mặt cầu BTN C12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0885 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,987 m3
66 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3317 tấn
67 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5278 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 100 m
69 Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.002,352 kg
70 Cung cấp bu lông M22x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
71 Cung cấp bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
72 Gia công kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0024 tấn
73 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,696 m2
74 Sơn gờ lan can (sơn trắng đỏ xen kẽ) 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,616 1m2
75 Cốt thép tai che, ĐK D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3172 tấn
76 Cốt thép tai che, ĐK D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 tấn
77 Ván khuôn thép tai che BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1627 100m2
78 Bê tông ĐS tai che đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,48 m3
79 Lắp dựng BTĐS tai che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
81 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện thép nắp hộp luồn cáp đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 tấn
83 Đường hàn liên tục dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 10m đường hàn
84 Gia công thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3443 tấn
85 Lắp đặt thép L100x100x10mm làm pát đỡ ống cấp nước, đặt sẵn trong bê tông, KL =12,84 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3443 tấn
86 Bê tông bệ trụ đèn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
87 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm bệ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0817 tấn
88 Ván khuôn thép bệ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 100m2
89 HDPE Lắp đặt ống xoắn HDPE, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 100 m
90 Cung cấp bu lông chờ D24, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
91 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
92 Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất 4m (hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
93 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
94 Lắp dựng khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7532 tấn
95 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7532 tấn
96 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5961 tấn
97 Khấu hao thép hình sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5704 tấn
98 Đắp đất dính tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2294 100m3
99 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4678 m3
100 Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,568 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.361 cái
102 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3859 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,791 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4303 100m2
105 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2537 100m2
106 Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,011 m3
107 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m/ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3081 100m
108 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,568 100m3
109 Đắp đất ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4497 100m3
110 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,467 m3
111 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Phần ngập 3.00m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7679 100m
112 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Phần không ngập 1.50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6141 100m
113 Cung cấp cừ tràm , Lcừ=4.5m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7191 100m
114 Cung cấp thép buộc D4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,84 kg
115 Lót vải bạt nhựa PE giữ đất, chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8786 100m2
116 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1998 100m3
117 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8465 100m3
118 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,6716 m3
119 Cày tạo nhám mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5478 100m2
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8579 100m3
121 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8246 100m2
122 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8246 100m2
123 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,272 1m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,901 m3
125 Cung cấp tole sóng bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,32 m
126 Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 trụ
127 Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 trụ
128 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
129 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,872 m
130 Cung cấp bulon M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
131 Cung cấp bulon M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 Bộ
132 Siết lại bu lông các bộ phận rào cản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 1bộ
133 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 biển
134 Cung cấp biển báo tên cầu, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
135 Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 biển
136 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
137 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
139 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
142 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1244 tấn
143 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m3
144 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 m3
145 Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 tấn
146 Nhổ cọc BTCT 25x25cm ( tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 100m
147 Khấu hao thép hình I300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 tấn
148 Lắp cấu kiện dầm thép, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,382 1m3
150 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
151 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
152 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
153 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8638E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.327E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cầu giao thông (cầu đường bộ) kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình cầu giao thông (cầu đường bộ) kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->