Gói thầu: Gói thầu DC-01: Doanh cụ + bếp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho 703/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu DC-01: Doanh cụ + bếp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:50:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống bếp điện B90 | 1 | Hệ thống | Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Gường ngủ loại 1,2m | 2 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Bàn trợ lý | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Ghế trợ lý | 6 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Tủ áo 2 buồng | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Gường ngủ loại 1,6m | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Gường ngủ loại 1,2m | 8 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Tủ áo 3 buồng | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Tủ áo 2 buồng | 6 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Tủ tài liệu 2 ngăn | 13 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Bàn làm việc chỉ huy | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Bàn làm việc trợ lý | 5 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Bàn tiếp khách | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Ghế tiếp khách | 22 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Ghế trợ lý | 15 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Ghế họp | 22 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Ghế chỉ huy | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Bàn Salon (kiểu đồng kị) | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Đôn lớn (kiểu đồng kị) | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Đôn nhỏ (kiểu đồng kị) | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Ghế Salon lớn (kiểu đồng kị) | 2 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Ghế Salon nhỏ (kiểu đồng kị) | 8 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 24 | Bàn tiếp khách | 3 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 25 | Kệ tivi (Kiểu đồng kị) | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 26 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 27 | Gường ngủ loại 1,2m | 57 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 28 | Tủ áo 3 buồng | 19 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 29 | Bục đặt tượng Bác | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 30 | Tượng bác Hồ | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 31 | Kệ tivi | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 32 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 33 | Bàn phòng SHC | 3 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 34 | Ghế trợ lý | 65 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 35 | Giường tầng | 6 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 36 | Bàn gia công tinh | 3 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 37 | Giá nan Inox 4 tầng | 7 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 38 | Bàn soạn chia Inox | 6 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 39 | Bộ bàn ăn Inox | 28 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 40 | Ghế ăn Inox | 112 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 41 | Ghế hội trường G1 | 16 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 42 | Ghế hội trường G2 | 4 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 43 | Ghế hội trường G3 | 2 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 44 | Ghế hội trường G4 | 2 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 45 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 46 | Bục đặt tượng Bác | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 47 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 48 | Bàn hội trường B1 | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 49 | Bàn hội trường B2 | 4 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 50 | Ghế salon đơn (Kiểu Đồng Kỵ) | 6 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 51 | Bàn salon phòng khách (kiểu Đồng Kỵ) | 1 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 52 | Bàn nước phòng khách (kiểu Đồng Kỵ) | 3 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 53 | Bàn trang điểm | 5 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 54 | Gương trang điểm | 5 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 55 | Kệ sách | 5 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 56 | Bàn đọc sách thư viện | 16 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 57 | Ghế tựa | 71 | cái | Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp hệ thống bếp điện; sản xuất, cung cấp thiết bị đồ gỗ nội thất, doanh cụ).
- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Trường hợp trong 01 hợp đồng nhà thầu không có đủ cả phần hệ thống bếp và doanh cụ nội thất, cho phép cộng gộp 02 hợp đồng thành phần, đảm bảo tổng giá trị đáp ứng quy mô tối thiểu và thỏa mãn các yêu cầu về chủng loại, tính chất như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. - Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi