Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:46:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,019,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp TOT33 | 40 | Chiếc | Trở kháng vào cuộn 1-2: 5600Ω; cuộn 1-3: 22400 Ω; trở kháng ra cuộn 4-5: 250Ω; cuộn 4-6: 1000Ω; điện trở cuộn sơ cấp: 2×1100Ω; cuộn thứ cấp: 2×58,5Ω; điện áp sơ cấp tối đa 22V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước 15×11×15mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 2 | Bóng 2Т312Б | 80 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, hệ số khuếch đại dòng 25÷100, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 3 | Bóng bán dẫn 1Т403Б | 80 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 4W, điện áp tối đa 45V, dòng điện tối đa 1,25A, hệ số khuếch đại dòng > 50, tần số làm việc tối đa 8kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước ɸ12×9,3mm, kích thước chân ɸ0,5×11mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 4 | Bóng bán dẫn 2П103 А Ц | 80 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 10V, dòng điện làm việc 0,55÷1,2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 5 | Bóng bán dẫn 2П103Г | 280 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh p, công suất tối đa 120mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 17V, dòng điện làm việc 3÷6,6mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 6 | Bóng bán dẫn 2П303 | 120 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc tối đa 20mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 7 | Bóng bán dẫn 2П303A | 440 | Chiếc | Bóng bán dẫn trường tiếp giáp kênh n, công suất tối đa 200mW, điện áp cửa-nguồn tối đa 30V, dòng điện làm việc 0,5÷2mA, tần số làm việc tối đa 3MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×13,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 8 | Bóng bán dẫn 2Т203Г | 280 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 150mW, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 10mA, tần số làm việc tối đa 10MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ5,8×5,3mm, kích thước chân ɸ0,5×23mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 9 | Bóng bán dẫn 2Т312В | 400 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 225mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 30mA, điện áp bão hòa 0,35V, hệ số khuếch đại dòng 50÷250, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 10 | Bóng bán dẫn 2Т603В | 280 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại npn, công suất tối đa 500mW, điện áp tối đa 30V, dòng điện tối đa 300mA, điện áp bão hòa 0,8V, hệ số khuếch đại dòng 20÷80, tần số làm việc tối đa 120MHz, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ7,3×4mm, kích thước chân ɸ0,4×26mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 11 | Bóng bán dẫn П217А | 80 | Chiếc | Bóng bán dẫn lưỡng cực loại pnp, công suất tối đa 30W, điện áp tối đa 60V, dòng điện tối đa 7,5A, hệ số khuếch đại dòng 20÷60, tần số làm việc tối đa 100kHz, nhiệt độ làm việc -60÷+70 °С, kích thước 30,5×23×13mm, kích thước chân 3×13mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 12 | Chất trợ hàn GOOT BS-10 | 8 | Kg | Thành phần: vaseline 80-90%, zinc chloride 4-6%, parafin 9%, ammonium chloride 6-3%, nước 2-4% | ||
| 13 | Đầu mỏ hàn | 120 | Chiếc | Vật liệu đồng đỏ, kích thước ɸ1,5×55mm, hai đầu uốn đường kính 3,5mm | ||
| 14 | Dây quấn ПЭВКМ - 1 - 0,15 | 400 | m | Đường kính (D) 2mm, điện áp làm việc đến 450V, lớp men của dây dẫn có chiều dày không nhỏ hơn 0,15mm và không bị bong, nứt khi quấn trên thanh có dường kính 8D | ||
| 15 | Dây dẫn МГТФ-1x0,07 | 200 | m | Tiết diện 0,07 mm2, vỏ bọc teflon, điện áp làm việc đến 250V, nhiệt độ làm việc -60÷220 °С, | ||
| 16 | Dây ê may GRAD-2 Ф0,04 | 10,4 | Kg | Dây đồng bọc emay UEW đường kính 0,04mm, chuẩn IEC 60317-51, nhiệt độ làm việc đến 200°С | ||
| 17 | Dây quấn ПЭТВ-2 0,08 | 80 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, tiết diện 0.08mm2, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 18 | Dây quấn ПЭТВ-2 0,14 | 120 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,14mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 19 | Dây quấn ПЭТВ-2 0,2 | 120 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,2mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 20 | Dây quấn ПЭТВ-2 0,224 | 120 | Cuộn | Dây đồng, lớp cách điện kiểu 2, đường kính 0,224mm, nhiệt độ làm việc -60 đến 200°С, điện áp đánh thủng 3000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 21 | Dây quấn ПЭШО 0.16 | 8 | kg | Dây điện, lớp cách điện véc ni và một lớp sợi, đường kính 0,16mm, nhiệt độ làm việc từ -60 đến 105°С, điện áp đánh thủng 1000V, thời gian làm việc 20000 giờ. | ||
| 22 | Điện trở nhiệt MMT-1-33 kΩ±20% | 160 | Chiếc | Điện trở danh định 33kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân | ||
| 23 | Điện trở nhiệt MMT-1-4,7 kΩ±20% | 160 | Chiếc | Điện trở danh định 4,7 kΩ; dung sai 20%; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; công suất 1W; hệ số nhiệt trở - 2,4 ÷ - 5,0 %/C°; kích thước ɸ2,8 ×12mm; đường kính chân | ||
| 24 | Điện trở S2-23-0,062-1 kΩ ±10% А- Д | 640 | Chiếc | Trị số 1,0kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 25 | Điện trở S2-23-0,062-1 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 26 | Điện trở S2-23-0,062-1 MΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 27 | Điện trở S2-23-0,062-1,2 kΩ±10% A-Д | 400 | Chiếc | Trị số 1,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 28 | Điện trở S2-23-0,062-1,5 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 29 | Điện trở S2-23-0,062-1,5 kΩ±10% В-Д | 200 | Chiếc | Trị số 1,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 30 | Điện trở S2-23-0,062-1,6 kΩ ±10% А- Д | 160 | Chiếc | Trị số 1,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 31 | Điện trở S2-23-0,062-10 kΩ ±10% А- Д | 480 | Chiếc | Trị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 32 | Điện trở S2-23-0,062-10 kΩ±10% Б- Д | 520 | Chiếc | Trị số 10kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 33 | Điện trở S2-23-0,062-100 kΩ±10% A-Д | 120 | Chiếc | Trị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 34 | Điện trở S2-23-0,062-100 kΩ±10% Б- Д | 520 | Chiếc | Trị số 100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 35 | Điện trở S2-23-0,062-100 Ω ±10% А- Д | 280 | Chiếc | Trị số 100Ω, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 36 | Điện trở S2-23-0,062-11 kΩ ±10% А- Д | 520 | Chiếc | Trị số 11kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 37 | Điện trở S2-23-0,062-110 kΩ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 110kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 38 | Điện trở S2-23-0,062-12 kΩ ±10% А- Д | 120 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 39 | Điện trở S2-23-0,062-12 kΩ±10% В-Д | 440 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 40 | Điện trở S2-23-0,062-13 kΩ±10% А- Д | 200 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 41 | Điện trở S2-23-0,062-13 kΩ±10% Б- Д | 40 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 1%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 42 | Điện trở S2-23-0,062-13 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 13kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 43 | Điện trở S2-23-0,062-130 kΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 130kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 44 | Điện trở S2-23-0,062-15 kΩ±10% А- Д | 320 | Chiếc | Trị số 15kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 45 | Điện trở S2-23-0,062-150 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 46 | Điện trở S2-23-0,062-150 kΩ±10% В-Д | 240 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 47 | Điện trở S2-23-0,062-16 kΩ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 16kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 48 | Điện trở S2-23-0,062-160 kΩ±10% A-Д | 200 | Chiếc | Trị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 49 | Điện trở S2-23-0,062-160 kΩ±10% В-Д | 40 | Chiếc | Trị số 160kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 50 | Điện trở S2-23-0,062-180 kΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 51 | Điện trở S2-23-0,062-180 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 180kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 52 | Điện trở S2-23-0,062-2 kΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 53 | Điện trở S2-23-0,062-2,2 kΩ±10% A-Д | 200 | Chiếc | Trị số 2.2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 54 | Điện trở S2-23-0,062-20 kΩ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 20kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 55 | Điện trở S2-23-0,062-200 kΩ±10% Б- Д | 120 | Chiếc | Trị số 200kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 56 | Điện trở S2-23-0,062-22 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 22kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 57 | Điện trở S2-23-0,062-27 kΩ±10% А- Д | 200 | Chiếc | Trị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 58 | Điện trở S2-23-0,062-270 kΩ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 270kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 59 | Điện trở S2-23-0,062-3 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 60 | Điện trở S2-23-0,062-3 kΩ±10% Б- Д | 160 | Chiếc | Trị số 3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 61 | Điện trở S2-23-0,062-3,3 kΩ±10% А- Д | 200 | Chiếc | Trị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 62 | Điện trở S2-23-0,062-3,3 kΩ±10% В-Д | 160 | Chiếc | Trị số 3,3kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 63 | Điện trở S2-23-0,062-3,6 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 3,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 64 | Điện trở S2-23-0,062-30 kΩ±10% А- Д | 120 | Chiếc | Trị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 65 | Điện trở S2-23-0,062-30 kΩ±10% Б- Д | 440 | Chiếc | Trị số 30kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 66 | Điện trở S2-23-0,062-300 kΩ±10% A-Д | 40 | Chiếc | Trị số 300kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 67 | Điện trở S2-23-0,062-330 kΩ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 330kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 68 | Điện trở S2-23-0,062-36 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 36kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 69 | Điện trở S2-23-0,062-360 kΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 360kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 70 | Điện trở S2-23-0,062-39 kΩ ±10% А- Д | 160 | Chiếc | Trị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 71 | Điện trở S2-23-0,062-39 kΩ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 39kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 72 | Điện trở S2-23-0,062-43 kΩ±10% А- Д | 120 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 73 | Điện trở S2-23-0,062-43 kΩ±10% Б- Д | 280 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 74 | Điện trở S2-23-0,062-430 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 430kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 75 | Điện trở S2-23-0,062-5,1 kΩ±10% А- Д | 520 | Chiếc | Trị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 76 | Điện trở S2-23-0,062-5,1 kΩ±10% В-Д | 40 | Chiếc | Trị số 5,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 77 | Điện trở S2-23-0,062-5,6 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 5,6kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 78 | Điện trở S2-23-0,062-51 kΩ±10% Б- Д | 200 | Chiếc | Trị số 51kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 79 | Điện trở S2-23-0,062-510 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 80 | Điện trở S2-23-0,062-510 kΩ±10% В-Д | 160 | Chiếc | Trị số 510kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 81 | Điện trở S2-23-0,062-5100 kΩ±10% A-Д | 200 | Chiếc | Trị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 82 | Điện trở S2-23-0,062-5100 kΩ±10% В-Д | 80 | Chiếc | Trị số 5100kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 83 | Điện trở S2-23-0,062-56 kΩ ±10% А- Д | 120 | Chiếc | Trị số 56kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 84 | Điện trở S2-23-0,062-6,2 kΩ±10% В-Д | 120 | Chiếc | Trị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 85 | Điện trở S2-23-0,062-6,2kΩ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 6,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 86 | Điện trở S2-23-0,062-6,8 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 87 | Điện trở S2-23-0,062-6,8 kΩ±10% В-Д | 160 | Chiếc | Trị số 6,8kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 88 | Điện trở S2-23-0,062-62 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 62kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 89 | Điện trở S2-23-0,062-68 kΩ±10% В-Д | 120 | Chiếc | Trị số 68kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 90 | Điện trở S2-23-0,062-7,5 kΩ±10% А- Д | 720 | Chiếc | Trị số 7,5kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 91 | Điện trở S2-23-0,062-75 kΩ ±10% А- Д | 280 | Chiếc | Trị số 75kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 92 | Điện trở S2-23-0,062-750 kΩ±10% Б- Д | 160 | Chiếc | Trị số 750kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 93 | Điện trở S2-23-0,062-8,2 kΩ±10% Б- Д | 440 | Chiếc | Trị số 8,2kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 94 | Điện trở S2-23-0,062-82 kΩ ±10% А- Д | 160 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 95 | Điện trở S2-23-0,062-82 kΩ±10% В-Д | 120 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 96 | Điện trở S2-23-0,062-820 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 820kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 97 | Điện trở S2-23-0,062-82kΩ±10% Б- Д | 40 | Chiếc | Trị số 82kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 98 | Điện trở S2-23-0,062-9,1 kΩ ±10% А- Д | 320 | Chiếc | Trị số 9,1kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 99 | Điện trở S2-23-0,062-91 kΩ ±10% А- Д | 120 | Chiếc | Trị số 91kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 100 | Điện trở S2-23-0,062-910 kΩ±10% A-Д | 80 | Chiếc | Trị số 910kΩ, dung sai 10%, công suất 62mW, điện áp làm việc tối đa 100V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 101 | Điện trở S2-23-0,125-1000 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 1000kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 102 | Điện trở S2-23-0,125-12 kΩ ±10% А- Д | 80 | Chiếc | Trị số 12kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 103 | Điện trở S2-23-0,125-150 kΩ ±10% Б- Д | 200 | Chiếc | Trị số 150kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 104 | Điện trở S2-23-0,125-1МΩ ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 1MΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 105 | Điện trở S2-23-0,125-27 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 27kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 106 | Điện trở S2-23-0,125-43 kΩ ±10% А- Д | 40 | Chiếc | Trị số 43kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, hệ số nhiệt | ||
| 107 | Điện trở S2-23-0,125-560 kΩ ±10% Б- Д | 80 | Chiếc | Trị số 560kΩ, dung sai 10%, công suất 0,125W, điện áp làm việc tối đa 200V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, hệ số nhiệt | ||
| 108 | Đi-ốt 2Д5202Б | 120 | Chiếc | Đi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 30V, dòng điện ngược tối đa 2µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 109 | Đi-ốt 2Д522Б | 1.720 | Chiếc | Đi-ốt xung, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1,1V/100mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, vỏ kiểu КД-2, kích thước ɸ1,9×3,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 110 | Giấy quấn cách điện КОН-2-800 | 20 | kg | Bản rộng 800mm, độ dầy 12μm, điệp áp đánh thủng không dưới 440V, độ PH dịch chiết nước 6,2-8, độ ẩm không quá 9% | ||
| 111 | Ma trận đi ốt 2ДС523В | 120 | Chiếc | Ma trận đi-ốt, điện áp ngược tối đa 50V, dòng điện ngược tối đa 5µA, điện áp thuận tại dòng điện thuận tối đa 1V/20mA, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 112 | Thiếc hàn SN60/40 | 80 | Kg | Đường kính 0.6mm, thành phần Sn60%, Pb37.8%, Rosin 2,2% | ||
| 113 | Tụ điện K10 - 17a -M47-220pF±10% | 320 | Chiếc | Trị số 220pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 114 | Tụ điện K10 - 17a -M47-330pF±10% | 160 | Chiếc | Trị số 330pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 115 | Tụ điện K10-17a-H90-0,01μF-B | 80 | Chiếc | Trị số 0,01μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 116 | Tụ điện K10-17a-H90-0,047μF-B | 80 | Chiếc | Trị số 0,047μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 117 | Tụ điện K10-17a-H90-120μF±30% | 160 | Chiếc | Trị số 120μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 118 | Tụ điện K10-17a-H90-120μF-B | 40 | Chiếc | Trị số 120μF, dung sai -20÷+80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 119 | Tụ điện K10-17a-M1500-8200pF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 8200pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 120 | Tụ điện K10-17a-M47-1000pF±10% | 160 | Chiếc | Trị số 1000pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 121 | Tụ điện K10-17a-M47-1500pF±10% | 240 | Chiếc | Trị số 1500pF, dung sai 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 122 | Tụ điện K10-17-aM750-120 pF±30% | 200 | Chiếc | Trị số 120pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 123 | Tụ điện K10-17-aM750-2200 pF±20% | 120 | Chiếc | Trị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 124 | Tụ điện K10-17-aM750-470 pF±30% | 160 | Chiếc | Trị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 125 | Tụ điện K10-17-aM750-4700 pF±20% | 160 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 126 | Tụ điện K10-17-aM750-4700 pF±30% | 120 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 127 | Tụ điện K10-17-aM750-H47 -1500 pF±20% | 120 | Chiếc | Trị số 1500pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 128 | Tụ điện K10-17-aM750-H47 -2200 pF±20% | 160 | Chiếc | Trị số 2200pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 129 | Tụ điện K10-17-aM750-H90 -0,47 µF±20% | 120 | Chiếc | Trị số 0,47µF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 130 | Tụ điện K10-17а-H50-0,1μF | 80 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai -20÷+50 %, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 131 | Tụ điện K10-17а-М750- 4700рF±10%B | 80 | Chiếc | Trị số 4700pF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 132 | Tụ điện K53-22-10V-10µF±30% | 200 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 133 | Tụ điện K53-22-10V-4,7 µF±30% | 120 | Chiếc | Trị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 15V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 134 | Tụ điện K53-22-10V-7,1 µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 7,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 135 | Tụ điện K53-22-16V-0,22µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 136 | Tụ điện K53-22-16V-1 µF±30% | 40 | Chiếc | Trị số 1,0μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 137 | Tụ điện K53-22-16V-2,2 µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 138 | Tụ điện K53-22-16V-3,3 µF±30% | 240 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 139 | Tụ điện K53-22-25V-1,5 µF±30% | 240 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 140 | Tụ điện K53-22-32V-0,1µF±30% | 120 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 141 | Tụ điện K53-22-32V-0,22µF±30% | 320 | Chiếc | Trị số 0,22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 142 | Tụ điện K53-22-32V-0,33µF±30% | 360 | Chiếc | Trị số 0,33μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 143 | Tụ điện K53-22-32V-1,5µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 144 | Tụ điện K53-22-32V-1µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 0,33μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 145 | Tụ điện K53-22-32V-10µF±30% | 440 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×1,9×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 146 | Tụ điện K53-22-32V-100µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 100μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 147 | Tụ điện K53-22-32V-22µF±30% | 160 | Chiếc | Trị số 22μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 148 | Tụ điện K53-22-32V-4,7µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 4,7μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,1×6,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 149 | Tụ điện K53-22-32V-470pF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 470pF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 32V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 150 | Tụ điện K53-22-40B-0,1μF±20% | 80 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 151 | Tụ điện K53-22-40V-0,1 µF±30% | 160 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 152 | Tụ điện K53-22-6,3B-3,3 pF±20% | 200 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×2,4×3,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 153 | Tụ điện K53-22-6,3B-3,3μF±30% | 360 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 154 | Tụ điện K53-22-6,3V-0,1 µF±30% | 40 | Chiếc | Trị số 0,1μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,0×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 155 | Tụ điện K53-22-6,3V-2,2 µF±30% | 120 | Chiếc | Trị số 2,2μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,3V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 156 | Tụ điện K53-22-616-3,3μF±30% | 320 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 8,5×3,6×4,4mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 157 | Tụ điện K53-22-625V-1,5 µF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 1,5μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 6,25V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 158 | Tụ điện К53 - 22 - 10V - 10μF | 80 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 4,7×1,5×2,7mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 159 | Tụ điện К53 - 22 - 16B - 3,3μF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 160 | Tụ điện К53-1A-16B-3,3 μF±20% | 40 | Chiếc | Trị số 3,3μF, dung sai 20%, điện áp làm việc tối đa 16V, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước ɸ3,2×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 161 | Tụ điện К53-22-3,2B-10 μF±30% | 80 | Chiếc | Trị số 10μF, dung sai 30%, điện áp làm việc tối đa 3,2V, nhiệt độ làm việc -60÷+155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 162 | Vi mạch 134 TB14 | 240 | Chiếc | Vi mạch số công nghệ TTL gồm 2 bộ JK tri-gơ, điện áp nguồn nuôi 5 ±10% V, dòng tiêu thụ tối đa | ||
| 163 | Vi mạch 142ЕН6А | 160 | Chiếc | Hai kênh ổn áp, điện áp ổn áp ra ± 15V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 4116.8-3; kích thước (D×R×C) 31×25×3,1mm; dãn cách chân 2,5mm; lỗ bắt vít D2,9mm×2 lỗ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 164 | Vi mạch 168КТ2В | 200 | Chiếc | Vi mạch chuyển mạch 4 kênh tương tự chứa 4 bóng рМОП và 4 đi-ốt, thời gian bật 0,3μs, thời gian tắt 0,7μs, nhiệt độ làm việc từ -60÷150 °С. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 165 | Vi mạch 198НТ1Б | 240 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn npn, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc-60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 166 | Vi mạch 198НТ5Б | 160 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận 05 bóng bán dẫn pnp, hệ số khuếch đại dòng >30, nhiệt độ làm việc -60÷+125 °С, kích thước 10,0×19,1×2,0mm (D×R×C). Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 167 | Vi mạch 504НТ1А | 240 | Chiếc | Vi mạch chứa ma trận bóng bán dẫn trường cực tiếp xúc kênh p, dòng điện mở tại điện áp -10V không nhỏ hơn 0,1mA, dòng điện dò cực cửa | ||
| 168 | Vi mạch 564АГ1 | 80 | Chiếc | Bộ dao động đa hài hai kênh CMOS, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng tải tối đa 200mA; nhiệt độ làm việc -60÷125 °С; vỏ kiểu 402.16-33; kích thước (D×R×C) 30,5×11,5×2,5mm; dãn cách chân 1,25mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 169 | Vi mạch 564ЛА10 | 240 | Chiếc | Vi mạch CMOS chứa 02 bộ logic và-đảo có đầu ra cực cửa hở, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng điện tiêu thụ | ||
| 170 | Vi mạch 820АГ1 | 80 | Chiếc | Vi mạch chứa bộ phát điện áp tham chiếu, điện áp làm việc đến 14V, dòng điện ra tối đa 2,0mA, nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 171 | Vi mạch 820НЕ1Б | 240 | Chiếc | Vi mạch chứa các tụ điện hiệu chỉnh, điện áp làm việc | ||
| 172 | Vi mạch 820УД1 | 200 | Chiếc | Vi mạch chứa 4 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, trở kháng vào >1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 4,0mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 173 | Vi mạch 820ХА6 | 240 | Chiếc | Vi mạch chứa 2 bộ khuếch đại thuật toán, điện áp nguồn 50V/mV, điện áp sai lệch vi sai vào 1MΩ, dòng tiêu thụ tối đa 0,8mA nhiệt độ làm việc -60÷+70°С,kiểu vỏ 1203, kích thước (D×R×C) 19,5×14,5×7,5mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi