Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:56:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh hiện trạng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 137,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,55 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 23,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 38,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10,45 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,44 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,58 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dầm, giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 15,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu sàn, mái bê tông cốt thép bằng búa căn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,08 | m3 |
| 11 | Đào xúc - phá dỡ móng đá, nền nhà bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,67 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải lên xe bằn máu đào 1,25m3 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,39 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 238,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 238,8 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 9,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,54 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,43 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,41 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 42,78 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 14,83 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 6,17 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 22,77 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,85 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,22 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,59 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 8,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,78 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Xúc đất đắp vào nền công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,78 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 82,73 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Đào đất mua đắp công trình | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,83 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,83 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,83 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 22,76 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,79 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,39 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,46 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 5,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,2 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,1 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,22 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,53 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,72 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 21,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,39 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 20,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thang thường | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,24 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,1 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,45 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 4,97 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 34,75 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 65,85 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10,53 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7,89 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,34 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp đá Grannite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 37,34 | m2 |
| 2 | Công tác ốp Đá bóc đen 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 11,16 | m2 |
| 3 | Công tác ốp Đá bóc hồng 100x200mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 27,55 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 42,05 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, Gạch 200x600mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 16,34 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 12,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 24,64 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 542,37 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 54,7 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 53,86 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 30,52 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 47,4 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 554,31 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 139,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 693,39 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, Gạch 600x1200mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 111,42 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 183,71 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 274,32 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 39,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 274,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 331,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 605,82 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 25,88 | m2 |
| 24 | Láng sênô dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 25,33 | m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,58 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 78,39 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 78,39 | m2 |
| 28 | Lát sàn sê nô, Gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10,75 | m2 |
| 29 | Lát đá Grannite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 32,76 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 345,29 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 18,54 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 18,54 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 44,94 | m2 |
| 34 | Sản xuất - Lắp dựng lam nhôm trang trí | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 51,16 | m2 |
| 35 | Sản xuất - Lắp dựng Lan can Inox - kính cường lực 10mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 25,83 | m2 |
| 36 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa Kính cường lực 12mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 29,82 | m2 |
| 37 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa đi nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực 8mm. | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 39,47 | m2 |
| 38 | Sản xuất - Lắp dựng Cửa sổ nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính cường lực 8mm. | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 65,19 | m2 |
| 39 | Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 25,92 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,9 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,9 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 65,7 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt. Tôn dày 0.4mm, xốp dày 16mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,84 | 100m2 |
| 44 | Thi công Trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 hệ khung xương nổi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 37,31 | m2 |
| 45 | Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm 9mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 291,74 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 4,61 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2,44 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT (hoặc tương đương) âm trần; 220V-9W | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 16.0mm2 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x200mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x200mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Công suất 1.5HP | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7 | máy |
| F | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng CAT 6E | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 80 | m |
| 3 | Đầu cắm mạng RJ45 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Ổ cắm data chuẩn RJ45 1 cổng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 6 | cái |
| G | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | hộp |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tủ bếp dưới (Bao gồm khung thép, mặt đá grannite; Cửa, ngăn tủ và vách ngăn bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Tủ bếp trên (Cửa, ngăn tủ và vách ngăn bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm) | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa chén 2 hố bằng đá | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt Thùng nước nóng năng lượng mặt trời 360 lít | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi tắm sen nóng - lạnh cây đứng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi 2 chế độ nóng - lạnh | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Bàn đá Lavabo đôi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Bàn đá Lavabo đơn | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=200mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=34mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=21mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,46 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co, cút, tê các loại | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 28 | Bộ van phao bơm nước tự động | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Cầu inox chắn rác | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 9,48 | m3 |
| 31 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3 | m |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 1,45 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,39 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,06 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 0,44 | m3 |
| 37 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 17,31 | m2 |
| 38 | Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 18,86 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 3,2 | m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu hiện hành | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8019125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.603825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.892.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.481.785.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi