Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670581-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210670486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:54:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,788,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Phong Điền - Giai đoạn 14 (năm 2021)
165 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.749kg
2Cát vàngB cấp3,069
3Đá 1x2B cấp5,555
4Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
5Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế6,05
6Đào đất thủ công cấp 2 (không đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
B Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (thủ công)
1Đà cản 1,5m - ĐC - 1,5MA cấp24cái
2Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2MA cấp24cái
3Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp48bộ
4Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
5Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
6Lắp đặt đà cảnTheo bản vẽ thiết kế48cái
C Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)12.579kg
2Cát vàngB cấp22,071
3Đá 1x2B cấp39,9
4Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).21móng
5Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế42,42
6Đào đất thủ công cấp 2 (không đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).21móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).21móng
D Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)7.556,4kg
2Cát vàngB cấp13,76
3Đá 1x2B cấp22,2
4Đá 4x6B cấp2,6
5Thép tròn Ø8B cấp154,68kg
6Thép tròn Ø12B cấp533,36kg
7Thép tròn Ø14B cấp661,24kg
8Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
9Đào đất thủ công cấp 1 (không đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
10Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
11Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế24,92
12Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,84
13Gia công và lắp dựng cốt thép ≤10Theo bản vẽ thiết kế154,68kg
14Gia công và lắp dựng cốt thép ≤18Theo bản vẽ thiết kế1.194,6kg
E Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp22,5kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp9cọc
3Ống PVC Ø21A cấp36mét
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp18cái
5Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp27bộ
6Kẹp cọc tiếp đấtA cấp9cái
7Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế22,5kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế9cọc
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế2,25
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,25
F Bộ tiếp đất lặp lại chống sét - loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp20kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp5cọc
3Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14A cấp20bộ
4Ống PVC Ø21A cấp40mét
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế1,25
6Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,25
7Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế20kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế5cọc
G Bộ tiếp đất kim thu sét trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp37,5kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp10cọc
3Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc - lỗ Ø14A cấp10bộ
4Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14A cấp15bộ
5Ống PVC Ø21A cấp20mét
6Thanh nối sắt PL 60x6 - 0,410mA cấp5Bộ
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế1,25
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,25
9Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế37,5kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế10cọc
H Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf
1Cột bê tông ly tâm 14mA cấp77trụ
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp2,695kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp5,775kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp1,155kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế77trụ
I Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)
1Cột bê tông ly tâm 18mA cấp8trụ
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,28kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,6kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,12kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế8trụ
J Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp16bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp32bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp32bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
5Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp16bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế8bộ
K Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp10bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp20bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp20bộ
4Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp20bộ
5Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế10bộ
L Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16bộ
3Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp16bộ
4Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốcA cấp8bộ
5Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4bộ
M Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K
1Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3mA cấp2bộ
2Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp2bộ
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
4Lắp xà cột Pi loại 140kg/xàTheo bản vẽ thiết kế1bộ
N Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP
1Thanh ngang dài 1,6mA cấp28bộ
2Thanh giằng dài 2mA cấp28bộ
3Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm))A cấp56bộ
4Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp28bộ
5Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp56bộ
6Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp112bộ
7Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp28bộ
8Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế14bộ
O Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m
1Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp21bộ
2Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp21bộ
P Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19A cấp465kg
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8A cấp277kg
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm²A cấp1.420mét
4Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-150mm²A cấp2.212mét
5Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm²A cấp750mét
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UA cấp38bộ
7Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVA cấp80bộ
8Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVA cấp30bộ
9Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVA cấp1bộ
10Cách điện treo Polymer 24kV-70KNA cấp84chuỗi
11Khóa néo cho dây 95 -120A cấp30cái
12Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp64bộ
13Giáp buộc cổ dây đơn bọc ACXH50A cấp30cái
14Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50A cấp1cái
15Giáp buộc cổ sứ cho dây AC150A cấp24cái
16Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây ACXH150A cấp12cái
17Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185A cấp14cái
18Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp6bộ
19Giáp néo cho dây 50A cấp18cái
20Giáp néo cỡ dây 150A cấp39cái
21Giáp néo cỡ dây 185A cấp24cái
22Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120A cấp12cái
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp14cái
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240A cấp42cái
25Ống nối chịu lực cho dây AC 150A cấp8cái
26Ống nối chịu lực cho dây AC185A cấp8cái
27Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp12mét
28Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²A cấp48mét
29Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²A cấp60mét
30Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp34bộ
31Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp23bộ
32Bulông mắt 16x350 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp22bộ
33Bulông mắt 16x450 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
34Móc treo chữ UA cấp168cái
35Khóa néo cho dây 50-70A cấp18cái
36Ống nối chịu lực cho dây AC120A cấp8cái
37Ống nối chịu lực cho dây AC50A cấp10cái
38Đầu cosse Cu 50mm²A cấp24cái
39Đầu cosse Cu 150mm²A cấp14cái
40Đầu cosse Cu 185mm²A cấp36cái
41Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19Theo bản vẽ thiết kế0,968km
42Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo bản vẽ thiết kế1,392km
43Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm²Theo bản vẽ thiết kế1,392km
44Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-150mm²Theo bản vẽ thiết kế2,169km
45Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-185mm²Theo bản vẽ thiết kế0,735km
46Lắp Uclevis đỡ dây trung hòaTheo bản vẽ thiết kế38bộ
47Lắp Bộ cách điện SĐU-SĐI 24kVTheo bản vẽ thiết kế110bộ
48Lắp Bộ cách điện góc SĐG-24kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
49Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế24cái
50Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế14cái
51Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế36cái
Q Phần thiết bị đường dây
1FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp6bộ
2FuseLink 10KA cấp6cái
3DS 24KV 630A 1P O.DA cấp6bộ
4Dao cắt có tải (LBS) 3 pha 24kV 630A kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theoA cấp1bộ
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp19bộ
6Lắp đặt FCOTheo bản vẽ thiết kế6bộ
7Lắp đặt DSTheo bản vẽ thiết kế6bộ
8Lắp đặt LBSTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt chống sét van LATheo bản vẽ thiết kế19bộ
R Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Đào thủ công)
1Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2MA cấp6cái
2Bulông M22x600VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcA cấp6bộ
3Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
4Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
5Lắp đặt đà cảnTheo bản vẽ thiết kế6cái
S Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.728kg
2Cát vàngB cấp3,024
3Đá 1x2B cấp5,454
4Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).18móng
5Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế5,4
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).18móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).18móng
T Móng trụ 12 - MBT12 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)324kg
2Cát vàngB cấp0,568
3Đá 1x2B cấp1,028
4Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
5Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,08
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
U Móng trụ 12m ghép sát - MBT12-2 (Đào thủ công)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)246kg
2Cát vàngB cấp0,432
3Đá 1x2B cấp0,78
4Ván khuôn thépB cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
5Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,81
6Đào đất thủ công cấp 1Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đắp đất công trìnhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
V Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp144kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp96cọc
3Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14A cấp96cái
4Ống PVC Ø21A cấp384mét
5Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp288bộ
6Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế24
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế24
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế144kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1Theo bản vẽ thiết kế96cọc
W Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf
1Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgfA cấp42trụ
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp1,47kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp3,15kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế42trụ
X Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf
1Cột bê tông ly tâm 12m-540kgfA cấp4trụ
2Sơn đen kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,14kg
3Sơn trắng kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,3kg
4Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cộtB cấp0,06kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4trụ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp Duplex Du-CV-2x10A cấp1.644mét
2Cáp hạ thế ABC 4x70A cấp15.956mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95A cấp1.158mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120A cấp1.284mét
5Rack 1 sứ + sứ ống chỉA cấp462bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp257cái
7Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50)A cấp128cái
8Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp342bộ
9Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp121bộ
10Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²A cấp36cái
11Cáp đồng bọc 600V-CV25A cấp55mét
12Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp248bộ
13Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốcA cấp66bộ
14Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp96bộ
15Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp248bộ
16Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)A cấp237cuộn
17Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²A cấp276cái
18Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²A cấp26cái
19Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²A cấp29cái
20Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²A cấp268cái
21Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²A cấp24cái
22Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²A cấp23cái
23Kẹp IPC 95-35A cấp178cái
24Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp96cái
25Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo bản vẽ thiết kế15,643km
26Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²Theo bản vẽ thiết kế1,135km
27Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo bản vẽ thiết kế1,259km
28Lắp Rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế462bộ
Z Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K
1Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3mA cấp2bộ
2Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp2bộ
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
4Lắp xà cột Pi loại 140kg/xàTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AA Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 1 pha
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp32bộ
2Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp64bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp64cái
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp32cái
5Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²A cấp96cái
6Cáp đồng bọc 600V-CV25A cấp112mét
7Lắp hộp phân phốiTheo bản vẽ thiết kế32bộ
AB Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện 1 pha
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp2bộ
2Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp4cái
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp2cái
5Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²A cấp6cái
6Cáp đồng bọc 600V-CV25A cấp7mét
7Lắp hộp phân phốiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
AC Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 3 pha
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp250bộ
2Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp500bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp750cái
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp250cái
5Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²A cấp750cái
6Cáp đồng bọc 600V-CV25A cấp1.125mét
7Lắp hộp phân phốiTheo bản vẽ thiết kế250bộ
AD Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện - 3 pha
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp52bộ
2Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp104bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²A cấp156cái
4Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp52cái
5Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²A cấp156cái
6Cáp đồng bọc 600V-CV25A cấp234mét
7Lắp hộp phân phốiTheo bản vẽ thiết kế52bộ
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (1 TRẠM)
AF 1. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVAA cấp1máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp1bộ
3FuseLink 3KA cấp1cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp1bộ
5MCCB 3 cực 690V -200AA cấp1cái
6TI HT 100/5A O.DA cấp2cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5AA cấp1cái
8Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế1máy
9Lắp đặt FCOTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp đặt chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt áptômátTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòngTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt điện kếTheo bản vẽ thiết kế1cái
AG 2. PHẦN VẬT LIỆU
AH Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1Giá đỡ FCO, LA, sứ đứngA cấp1bộ
2Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
3Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp3bộ
4Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AI Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35A cấp1cái
2Bảng gỗ trạmA cấp2cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp4bộ
6Lắp thùng điện kếTheo bản vẽ thiết kế1cái
AJ Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp7kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp3cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp3cái
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14A cấp3cái
5Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp2cái
6Ống PVC Ø21A cấp12mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp3bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế3cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,25
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25
AK Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp6mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp2cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp2bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp1bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp1bộ
6Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6mét
AL Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp44mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV50A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp12mét
4Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đenA cấp0,5mét
5Đầu cosse Cu 95mm²A cấp4cái
6Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
7Kẹp splipbolt Cu-Al A35-50/C10-50A cấp6cái
8Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp4cái
9Ống HDPE xoắn Ø85/65A cấp8mét
10Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp6bộ
11Keo dán ống PVCA cấp1ống
12Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
13Băng keo cách điện 24KV - 9m : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
14Hộp SiliconA cấp1hộp
15Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực )A cấp1Bảng
16Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )A cấp1Bảng
17Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế61mét
18Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
19Lắp ống nhựa bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế8mét
20Lắp bộ đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
21Lắp bảng báoTheo bản vẽ thiết kế2Bảng
AM TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (1 TRẠM)
AN 1. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAA cấp1máy
2FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp1bộ
3FuseLink 6KA cấp1cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp1bộ
5MCCB 3 cực 600V -125AA cấp1cái
6TI HT 150/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp2cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp1cái
8Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế1máy
9Lắp đặt FCOTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp đặt chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt áptômátTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt biến dòngTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt điện kếTheo bản vẽ thiết kế1cái
AO 2. PHẦN VẬT LIỆU
AP Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1Giá đỡ FCO, LA, sứ đứngA cấp1bộ
2Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
3Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp3bộ
4Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AQ Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35A cấp1cái
2Bảng gỗ trạmA cấp2cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp4bộ
6Lắp thùng điện kếTheo bản vẽ thiết kế1cái
AR Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp7kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp3cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp3cái
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14A cấp3cái
5Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cáiA cấp2cái
6Ống PVC Ø21A cấp12mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp3bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế3cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,25
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25
AS Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp6mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp2cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp2bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp1bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp1bộ
6Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6mét
AT Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp44mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV50A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp12mét
4Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đenA cấp0,5mét
5Đầu cosse Cu 95mm²A cấp4cái
6Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp2bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp4cái
8Ống HDPE xoắn Ø85/65A cấp8mét
9Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp6bộ
10Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1cuộn
11Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp1ống
12Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực )A cấp1Bảng
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )A cấp1Bảng
14Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế61mét
15Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp ống nhựa bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế8mét
17Lắp bộ đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp bảng báoTheo bản vẽ thiết kế2Bảng
AU TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI & TRẠM 2x50KVA DI DỜI (2 TRẠM)
AV 1. PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu)Theo bản vẽ thiết kế3máy
2Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu)Theo bản vẽ thiết kế3máy
3Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
5Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AW 2. PHẦN VẬT LIỆU
AX Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1Giá đỡ FCO, LA, sứ đứngA cấp2bộ
2Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
3Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp6bộ
4Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế2bộ
AY Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35A cấp2cái
2Bảng gỗ trạmA cấp4cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp8bộ
6Lắp thùng điện kếTheo bản vẽ thiết kế2cái
AZ Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp14kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp6cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp6cái
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14A cấp6cái
5Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp4cái
6Ống PVC Ø21A cấp24mét
7Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp6bộ
8Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế14kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế6cọc
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế0,5
11Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5
BA Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp12mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp4cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp12bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp6bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp6bộ
6Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12mét
BB Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp88mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV50A cấp10mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10A cấp24mét
4Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đenA cấp1mét
5Đầu cosse Cu 95mm²A cấp8cái
6Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp4bộ
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp8cái
8Ống HDPE xoắn Ø85/65A cấp16mét
9Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp12bộ
10Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp2cuộn
11Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp2ống
12Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế122mét
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
14Lắp ống nhựa bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế16mét
15Lắp bộ đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
BC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA (4 TRẠM)
BD 1. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAA cấp12máy
2FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, )A cấp12bộ
3FuseLink 3KA cấp12cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp12bộ
5MCCB 3 cực 690V -200AA cấp4cái
6TI HT 100/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp12cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp4cái
8Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế12máy
9Lắp đặt FCOTheo bản vẽ thiết kế12bộ
10Lắp đặt chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế12bộ
11Lắp đặt áptômátTheo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt biến dòngTheo bản vẽ thiết kế12cái
13Lắp đặt điện kếTheo bản vẽ thiết kế4cái
BE 2. PHẦN VẬT LIỆU
BF Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50A cấp4bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp24bộ
3Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
5Lắp giá chùm 3x50Theo bản vẽ thiết kế4bộ
BG Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
5Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp8bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế8bộ
BH Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp32kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp12cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp12cái
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14A cấp4cái
5Bulông M12x25 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp28bộ
6Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp8cái
7Ống PVC Ø21A cấp48mét
8Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp12bộ
9Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế32kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế12cọc
11Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế5,2
12Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,2
BI Thùng điện kế : 1 bộ
1Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35mA cấp4cái
2Bảng gỗ trạmA cấp8cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp8bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp16bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp16bộ
6Lắp thùng điện kếTheo bản vẽ thiết kế4cái
BJ Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp72mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp24cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp12bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp12bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp12bộ
6Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế72mét
BK Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25kVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp264mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV70A cấp28mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐKA cấp48mét
4Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đenA cấp4mét
5Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đenA cấp4mét
6Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đenA cấp4mét
7Đầu cosse Cu 95mm²A cấp24cái
8Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp24cái
9Ống HDPE xoắn Ø85/65A cấp32mét
10Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp24bộ
11Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp4cuộn
12Bảng số trụ và biển báo nguy hiểmA cấp4Bảng
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )A cấp4Bảng
14Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế340mét
15Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế24cái
16Lắp ống nhựa bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế32mét
17Lắp bộ đai thépTheo bản vẽ thiết kế24bộ
18Lắp bảng báoTheo bản vẽ thiết kế8Bảng
BL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (5 TRẠM)
BM 1. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVAA cấp15máy
2FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp15bộ
3FuseLink 6KA cấp15cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)A cấp15bộ
5MCCB 3 cực 690V -200AA cấp5cái
6TI HT 200/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp15cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰCA cấp5cái
8Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế15máy
9Lắp đặt FCOTheo bản vẽ thiết kế15bộ
10Lắp đặt chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế15bộ
11Lắp đặt áptômátTheo bản vẽ thiết kế5cái
12Lắp đặt biến dòngTheo bản vẽ thiết kế15cái
13Lắp đặt điện kếTheo bản vẽ thiết kế5cái
BN 2. PHẦN VẬT LIỆU
BO Giá chùm treo 3 MBT
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50A cấp5bộ
2Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp30bộ
3Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp10bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp10bộ
5Lắp giá chùm 3x50Theo bản vẽ thiết kế5bộ
BP Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp10bộ
2Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp20bộ
3Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp20bộ
4Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp10bộ
5Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5A cấp10bộ
6Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế10bộ
BQ Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc
1Cáp đồng trần M25mm²A cấp40kg
2Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng ZnA cấp15cọc
3Kẹp cọc tiếp đấtA cấp15cái
4Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14A cấp5cái
5Bulông M12x25 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp35bộ
6Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp10cái
7Ống PVC Ø21A cấp60mét
8Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)A cấp15bộ
9Kéo rãi và lắp dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế40kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế15cọc
11Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế6,5
12Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế6,5
BR Thùng điện kế : 1 bộ
1Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35mA cấp5cái
2Bảng gỗ trạmA cấp10cái
3Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 cáiA cấp10bộ
4Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcA cấp20bộ
5Vit 4 x 40 + ronden + tắc kêA cấp20bộ
6Lắp thùng điện kếTheo bản vẽ thiết kế5cái
BS Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²A cấp90mét
2Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2A cấp30cái
3Chụp bảo vệ MBAA cấp15bộ
4Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màuA cấp15bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màuA cấp15bộ
6Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế90mét
BT Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V-CV95A cấp330mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV70A cấp35mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐKA cấp60mét
4Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đenA cấp5mét
5Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đenA cấp5mét
6Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đenA cấp5mét
7Đầu cosse Cu 95mm²A cấp30cái
8Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2A cấp30cái
9Ống HDPE xoắn Ø85/65A cấp40mét
10Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thépA cấp30bộ
11Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK)A cấp5cuộn
12Bảng số trụ và biển báo nguy hiểmA cấp5Bảng
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )A cấp5Bảng
14Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế425mét
15Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế30cái
16Lắp ống nhựa bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế40mét
17Lắp bộ đai thépTheo bản vẽ thiết kế30bộ
18Lắp bảng báoTheo bản vẽ thiết kế10Bảng
BU Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉthu hồi vật tư25bộ
2Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉthu hồi vật tư328bộ
3Cắt góc cột bêtông vuông 7,5 mthu hồi vật tư45trụ
4Cắt góc cột bêtông vuông 10,5 mthu hồi vật tư3trụ
5Cắt góc cột bê tông ly tâm 12 mthu hồi vật tư1trụ
6Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50thu hồi vật tư11,935km
7Tháo hạ dây dây AV50thu hồi vật tư23,961km
8Tháo hạ dây dây AV70thu hồi vật tư1,88km
9Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50thu hồi vật tư4,826km
10Tháo hạ dây CV70thu hồi vật tư0,195km
11Tháo hạ dây CV95thu hồi vật tư0,02km
12Tháo kẹp treo và kẹp dừng ABCthu hồi vật tư120bộ
13Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVAthu hồi vật tư9Máy
14Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVAthu hồi vật tư6Máy
15Tháo tủ phân phối 1 pha TBthu hồi vật tư9bộ
16Tháo FCOthu hồi vật tư18bộ
17Tháo lắp TIthu hồi vật tư16bộ
18Tháo aptomat 125Athu hồi vật tư4bộ
19Tháo aptomat 125Athu hồi vật tư3bộ
20Tháo aptomat 200Athu hồi vật tư1bộ
21Tháo thu hồi chống sét vanthu hồi vật tư10bộ
BV Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BW Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
2 Giám sát thi công 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->