Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:54:00 đến ngày 2021-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,788,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Phong Điền - Giai đoạn 14 (năm 2021) 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.749 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,069 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,555 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,05 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 2 (không đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 11 | móng |
| B | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản 1,5m - ĐC - 1,5M | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2M | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 48 | bộ |
| 4 | Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 6 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| C | Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 12.579 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 22,071 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 39,9 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 21 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 42,42 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 2 (không đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 21 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 21 | móng |
| D | Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 7.556,4 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 13,76 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 22,2 | m³ |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 2,6 | m³ |
| 5 | Thép tròn Ø8 | B cấp | 154,68 | kg |
| 6 | Thép tròn Ø12 | B cấp | 533,36 | kg |
| 7 | Thép tròn Ø14 | B cấp | 661,24 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 9 | Đào đất thủ công cấp 1 (không đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,92 | m³ |
| 12 | Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,84 | m³ |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép ≤10 | Theo bản vẽ thiết kế | 154,68 | kg |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép ≤18 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.194,6 | kg |
| E | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 22,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 9 | cọc |
| 3 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 36 | mét |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 27 | bộ |
| 6 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 9 | cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 22,5 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m³ |
| F | Bộ tiếp đất lặp lại chống sét - loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 20 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 5 | cọc |
| 3 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14 | A cấp | 20 | bộ |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 40 | mét |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| G | Bộ tiếp đất kim thu sét trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 37,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 10 | cọc |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc - lỗ Ø14 | A cấp | 10 | bộ |
| 4 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép - lỗ Ø14 | A cấp | 15 | bộ |
| 5 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 20 | mét |
| 6 | Thanh nối sắt PL 60x6 - 0,410m | A cấp | 5 | Bộ |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m³ |
| 9 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 37,5 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| H | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m | A cấp | 77 | trụ |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 2,695 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 5,775 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,155 | kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 77 | trụ |
| I | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m | A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,28 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,6 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,12 | kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| J | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 16 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 32 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 32 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 16 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| K | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 10 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 20 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 20 | bộ |
| 4 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 20 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| L | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| M | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3m | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP | |||
| 1 | Thanh ngang dài 1,6m | A cấp | 28 | bộ |
| 2 | Thanh giằng dài 2m | A cấp | 28 | bộ |
| 3 | Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) | A cấp | 56 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 28 | bộ |
| 5 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 56 | bộ |
| 6 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 112 | bộ |
| 7 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 28 | bộ |
| 8 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| O | Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 21 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 21 | bộ |
| P | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19 | A cấp | 465 | kg |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | A cấp | 277 | kg |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | A cấp | 1.420 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-150mm² | A cấp | 2.212 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² | A cấp | 750 | mét |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | A cấp | 38 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | A cấp | 80 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | A cấp | 30 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Cách điện treo Polymer 24kV-70KN | A cấp | 84 | chuỗi |
| 11 | Khóa néo cho dây 95 -120 | A cấp | 30 | cái |
| 12 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 64 | bộ |
| 13 | Giáp buộc cổ dây đơn bọc ACXH50 | A cấp | 30 | cái |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 | A cấp | 1 | cái |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC150 | A cấp | 24 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây ACXH150 | A cấp | 12 | cái |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185 | A cấp | 14 | cái |
| 18 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 19 | Giáp néo cho dây 50 | A cấp | 18 | cái |
| 20 | Giáp néo cỡ dây 150 | A cấp | 39 | cái |
| 21 | Giáp néo cỡ dây 185 | A cấp | 24 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | A cấp | 12 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | A cấp | 42 | cái |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | A cấp | 8 | cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | A cấp | 8 | cái |
| 27 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 12 | mét |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | A cấp | 48 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | A cấp | 60 | mét |
| 30 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 34 | bộ |
| 31 | Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 23 | bộ |
| 32 | Bulông mắt 16x350 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 22 | bộ |
| 33 | Bulông mắt 16x450 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 34 | Móc treo chữ U | A cấp | 168 | cái |
| 35 | Khóa néo cho dây 50-70 | A cấp | 18 | cái |
| 36 | Ống nối chịu lực cho dây AC120 | A cấp | 8 | cái |
| 37 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | A cấp | 10 | cái |
| 38 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 24 | cái |
| 39 | Đầu cosse Cu 150mm² | A cấp | 14 | cái |
| 40 | Đầu cosse Cu 185mm² | A cấp | 36 | cái |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,968 | km |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,392 | km |
| 43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,392 | km |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-150mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 2,169 | km |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-185mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,735 | km |
| 46 | Lắp Uclevis đỡ dây trung hòa | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 47 | Lắp Bộ cách điện SĐU-SĐI 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 48 | Lắp Bộ cách điện góc SĐG-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| Q | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | FuseLink 10K | A cấp | 6 | cái |
| 3 | DS 24KV 630A 1P O.D | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Dao cắt có tải (LBS) 3 pha 24kV 630A kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt DS | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt LBS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van LA | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| R | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (Đào thủ công) | |||
| 1 | Đà cản 1,2m - ĐC - 1,2M | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bulông M22x600VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Đào đất thủ công cấp 1 (có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 5 | Lắp đặt đà cản | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| S | Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.728 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,024 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,454 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| T | Móng trụ 12 - MBT12 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 324 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,568 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,028 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| U | Móng trụ 12m ghép sát - MBT12-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 246 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,432 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,78 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| V | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 144 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 96 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 | A cấp | 96 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 384 | mét |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 288 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cọc |
| W | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf | A cấp | 42 | trụ |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,47 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 3,15 | kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | trụ |
| X | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m-540kgf | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,14 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,3 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 0,06 | kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| Y | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | A cấp | 1.644 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | A cấp | 15.956 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | A cấp | 1.158 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | A cấp | 1.284 | mét |
| 5 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 462 | bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 257 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | A cấp | 128 | cái |
| 8 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 342 | bộ |
| 9 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 121 | bộ |
| 10 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | A cấp | 36 | cái |
| 11 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 55 | mét |
| 12 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 248 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 66 | bộ |
| 14 | Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 96 | bộ |
| 15 | Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 248 | bộ |
| 16 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 237 | cuộn |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 276 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 26 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | A cấp | 29 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 268 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 24 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | A cấp | 23 | cái |
| 23 | Kẹp IPC 95-35 | A cấp | 178 | cái |
| 24 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 96 | cái |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 15,643 | km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,135 | km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,259 | km |
| 28 | Lắp Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 462 | bộ |
| Z | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 3m | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AA | Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 1 pha | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 32 | bộ |
| 2 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 64 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 64 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 96 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 112 | mét |
| 7 | Lắp hộp phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| AB | Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện 1 pha | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63A | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 7 | mét |
| 7 | Lắp hộp phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AC | Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 3 pha | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 250 | bộ |
| 2 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 500 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 750 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 250 | cái |
| 5 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 750 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 1.125 | mét |
| 7 | Lắp hộp phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | bộ |
| AD | Hộp phân phối hạ áp 9 cực và phụ kiện - 3 pha | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63A | A cấp | 52 | bộ |
| 2 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 104 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 156 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 52 | cái |
| 5 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 156 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 234 | mét |
| 7 | Lắp hộp phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| AE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (1 TRẠM) | |||
| AF | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | FuseLink 3K | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -200A | A cấp | 1 | cái |
| 6 | TI HT 100/5A O.D | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AG | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AH | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AJ | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 7 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 3 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| AK | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| AL | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 44 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 5 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 12 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 0,5 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp splipbolt Cu-Al A35-50/C10-50 | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 8 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 11 | Keo dán ống PVC | A cấp | 1 | ống |
| 12 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện 24KV - 9m : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 14 | Hộp Silicon | A cấp | 1 | hộp |
| 15 | Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 16 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | mét |
| 18 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 20 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bảng |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (1 TRẠM) | |||
| AN | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | FuseLink 6K | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 600V -125A | A cấp | 1 | cái |
| 6 | TI HT 150/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AO | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AP | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AQ | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AR | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 7 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 3 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2: 2 cái | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| AS | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| AT | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 44 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 5 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 12 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 0,5 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 8 | mét |
| 9 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 10 | Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | ống |
| 12 | Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | mét |
| 15 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 17 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bảng |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI & TRẠM 2x50KVA DI DỜI (2 TRẠM) | |||
| AV | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AW | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AX | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AY | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AZ | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 14 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 6 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 24 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m³ |
| BA | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 12 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| BB | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 88 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 24 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 8 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 16 | mét |
| 9 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 12 | bộ |
| 10 | Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 2 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 2 | ống |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 122 | mét |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | mét |
| 15 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| BC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA (4 TRẠM) | |||
| BD | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | A cấp | 12 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | FuseLink 3K | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -200A | A cấp | 4 | cái |
| 6 | TI HT 100/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| BE | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BF | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 24 | bộ |
| 3 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Lắp giá chùm 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| BG | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| BH | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 12 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bulông M12x25 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 28 | bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 48 | mét |
| 8 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 12 | bộ |
| 9 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m³ |
| BI | Thùng điện kế : 1 bộ | |||
| 1 | Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 16 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| BJ | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 12 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | mét |
| BK | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 264 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | A cấp | 28 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐK | A cấp | 48 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen | A cấp | 4 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 24 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 32 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 24 | bộ |
| 11 | Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 4 | cuộn |
| 12 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | A cấp | 4 | Bảng |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 4 | Bảng |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 340 | mét |
| 15 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mét |
| 17 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bảng |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (5 TRẠM) | |||
| BM | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | A cấp | 15 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp | 15 | bộ |
| 3 | FuseLink 6K | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 15 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -200A | A cấp | 5 | cái |
| 6 | TI HT 200/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 15 | cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| BN | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BO | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 30 | bộ |
| 3 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 10 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 10 | bộ |
| 5 | Lắp giá chùm 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| BP | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 10 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 20 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 20 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 10 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 10 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| BQ | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 40 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 15 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Bulông M12x25 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 35 | bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 60 | mét |
| 8 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 15 | bộ |
| 9 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cọc |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m³ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m³ |
| BR | Thùng điện kế : 1 bộ | |||
| 1 | Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc 2 cái | A cấp | 10 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 20 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 20 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| BS | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 90 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 15 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 15 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | mét |
| BT | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 330 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | A cấp | 35 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐK | A cấp | 60 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 5 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen | A cấp | 5 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen | A cấp | 5 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 30 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 40 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 30 | bộ |
| 11 | Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 5 | cuộn |
| 12 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | A cấp | 5 | Bảng |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 5 | Bảng |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 425 | mét |
| 15 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | mét |
| 17 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 18 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Bảng |
| BU | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | thu hồi vật tư | 25 | bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | thu hồi vật tư | 328 | bộ |
| 3 | Cắt góc cột bêtông vuông 7,5 m | thu hồi vật tư | 45 | trụ |
| 4 | Cắt góc cột bêtông vuông 10,5 m | thu hồi vật tư | 3 | trụ |
| 5 | Cắt góc cột bê tông ly tâm 12 m | thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | thu hồi vật tư | 11,935 | km |
| 7 | Tháo hạ dây dây AV50 | thu hồi vật tư | 23,961 | km |
| 8 | Tháo hạ dây dây AV70 | thu hồi vật tư | 1,88 | km |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | thu hồi vật tư | 4,826 | km |
| 10 | Tháo hạ dây CV70 | thu hồi vật tư | 0,195 | km |
| 11 | Tháo hạ dây CV95 | thu hồi vật tư | 0,02 | km |
| 12 | Tháo kẹp treo và kẹp dừng ABC | thu hồi vật tư | 120 | bộ |
| 13 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | thu hồi vật tư | 9 | Máy |
| 14 | Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | thu hồi vật tư | 6 | Máy |
| 15 | Tháo tủ phân phối 1 pha TB | thu hồi vật tư | 9 | bộ |
| 16 | Tháo FCO | thu hồi vật tư | 18 | bộ |
| 17 | Tháo lắp TI | thu hồi vật tư | 16 | bộ |
| 18 | Tháo aptomat 125A | thu hồi vật tư | 4 | bộ |
| 19 | Tháo aptomat 125A | thu hồi vật tư | 3 | bộ |
| 20 | Tháo aptomat 200A | thu hồi vật tư | 1 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi chống sét van | thu hồi vật tư | 10 | bộ |
| BV | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. | |||
| BW | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân | Sử dụng để dựng trụ (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT (Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi