Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669755-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:48:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Tháo dỡ đường ống hiện trạng Theo HSTKBVTC 2 công
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTKBVTC 0,4 100m
3 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTKBVTC 3 cái
4 Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTKBVTC 8 cái
5 Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTKBVTC 2 cái
6 Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm Theo HSTKBVTC 1 cái
7 Cắt nền bê tông bằng máy Theo HSTKBVTC 76 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBVTC 1,71 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTKBVTC 1,71 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTKBVTC 1,71 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTKBVTC 1,71 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 3,99 1m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC 3,99 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 3,36 1m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC 3,36 m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 0,7428 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 0,7428 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 0,7428 100m3/1km
19 Sáo xới đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBVTC 0,7428 100m3
20 Cắt mặt sân Asphan hiện trạng Theo HSTKBVTC 0,289 100m
21 Phá dỡ nền sân asphalt hiện trạng Theo HSTKBVTC 11,18 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTKBVTC 11,18 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTKBVTC 11,18 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC 12,38 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKBVTC 49,52 m3
26 Dải nilon chống mất nước Theo HSTKBVTC 247,6 m2
27 Cắt khe co giãn Theo HSTKBVTC 99,04 md
28 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Theo HSTKBVTC 215,4 m2
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 3,8789 1m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTKBVTC 1,5392 m3
31 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTKBVTC 0,0716 100m2
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 3,9376 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTKBVTC 0,6859 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 24,6992 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x20mm Theo HSTKBVTC 24,6992 m2
36 Cắt nền bê tông bằng máy Theo HSTKBVTC 38 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKBVTC 2,679 m3
38 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTKBVTC 2,679 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTKBVTC 2,679 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTKBVTC 2,679 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 19,928 1m3
42 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC 1,2455 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKBVTC 2,491 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC 0,053 100m2
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTKBVTC 4,664 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKBVTC 1,166 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC 0,106 100m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 34,45 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 37,1 m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC 3,402 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC 0,3758 100m2
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC 0,729 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC 27 1cấu kiện
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKBVTC 22,56 1m3
55 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC 1,41 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKBVTC 2,82 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC 0,06 100m2
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTKBVTC 7,26 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKBVTC 1,32 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC 0,12 100m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 39 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKBVTC 45 m2
63 Tấm đan rãnh bằng gang KT 530x960mm Theo HSTKBVTC 30 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 286.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->