Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối HU-UBND - Đoàn thể và các cơ quan chuyên môn UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối HU-UBND - Đoàn thể và các cơ quan chuyên môn UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND huyện Bắc Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:12:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,114,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo phòng họp BTV (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, đen chùm, loa âm thanh, rèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90,4591 | m2 |
| 4 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,9974 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,9974 | m2 |
| 6 | Ốp trang trí phòng họp bằng tấm Composite công nghiệp, độ dày 3mm hình thức mẫu mã theo yêu cầu của chủ đầu tư | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,9646 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Sản xuất lắp đặt chữ hộp mạ gương đồng, gắn trên tường gỗ, loại đẹp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp nhựa tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,855 | m2 |
| 14 | SX lắp đặt Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 8,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 15 | SX lắp đặt Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 6,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 16 | khoá đồng bộ cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khoá đồng bộ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | Cải tạo phòng họp ban chấp hành (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ) | |||
| 1 | Ốp trang trí phòng họp bằng tấm Composite công nghiệp, độ dày 3mm hình thức mẫu mã theo yêu cầu của chủ đầu tư | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,6405 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt chữ hộp mạ gương đồng, gắn trên tường gỗ, loại đẹp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | SX lắp đặt Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 6,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,478 | m2 |
| 7 | khoá đồng bộ cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | Cải tạo phòng làm việc UBKT (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ) | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,496 | m2 |
| 2 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,496 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m2 |
| D | Cải tạo phòng làm việc Bí thư + Phó bí thư (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ) | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,74 | m2 |
| 2 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 300,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9614 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bồn tắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | m3 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,04m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 10x10x20cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 26 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| E | Phần cải tạo chung (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 3 | Lắp vách kính nhôm 2 đầu hồi cửa vào nhà: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Thông tắc bồn cầu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sửa chữa thay thế khoá cửa bị hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Xử lý chống thấm phòng Chánh VP; phó chánh VP; các phòng VS tầng 3 xuống T2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cục bộ |
| F | Sửa chữa nhà công vụ huyện Bắc Yên | |||
| 1 | Lắp dựng rèm nhựa cửa sổ phòng ăn 1 lớp màu trắng sứ (Màu giống với phòng Phó chủ tịch HĐND huyện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,084 | m2 |
| 2 | SX lắp dựng cửa đi, nhôm hệ kính mờ an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| G | Xử lý thấm dột tại phòng họp UBND huyện (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| H | Phòng Chủ tich và phó Chủ tịch (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,688 | m2 |
| 2 | Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Nhà bảo vệ + Cổng (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,585 | m2 |
| J | Nhà vệ sinh sau phòng họp UBND huyện (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vách composite dày 2cm chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xử lý thay thế trần nhà VS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bóng điện cảm ứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | Khu hành lang tầng 2 và các ban HĐND (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 6 | Chậu rửa thả bàn đá (đá nhân tạo loại lavabo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn đá (KT 1,14x0,63m) (loại đá nhân toạ lavabo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7182 | m |
| 8 | Giá treo đỡ mặt bàn hộp inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 01 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng điện cảm ứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | Phòng NN&PTNT (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| M | Phòng Nội vụ (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Xử lý hệ thống thoát nước vệ sinh bị tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 4 | Chậu rửa thả bàn đá (đá nhân tạo lavabo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn đá (KT 1,14x0,63m) (đá nhân tạo lavabo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá treo đỡ mặt bàn hộp inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van tiểu nam, nữ Bancoot VTB 01 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt VI44 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vách composite dày 2cm chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng điện cảm ứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| N | Mái tôn nhà để xe (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Máng tôn loại đáy 40 cm, thành 35cm, dày 0,45 mm (bao gồm phụ kiện công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| O | Khu tầng 3 (Nhà làm việc UBND huyện) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| P | Phòng LĐTBXH (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 250,641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,505 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,458 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,685 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,764 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 205,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,685 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,458 | m2 |
| 25 | SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 26 | Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7508 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 30 | Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mm x5,5mm, dày 1,2mm, đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đế âm bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4925 | m2 |
| 48 | Tôn chống nóng loại tôn EPUI (11 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 49 | Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| Q | Phòng Y tế (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,685 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3655 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,685 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,423 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,78 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3655 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| R | Phòng Tài Nguyên và Môi trường (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 199,946 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,505 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,8464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,8795 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157,637 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5871 | tấn |
| 14 | Tôn chống nóng loại tôn EPUI (11 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | 0.0 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,597 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 163,9855 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đế âm bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 42 | Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Quả cầu thông gió inox SM03 trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| S | Phòng Kinh tế và Hạ tầng (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,398 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,83 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,8464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128,167 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,637 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5871 | tấn |
| 15 | Lợp tôn chống nóng loại tôn AUSNAM (loại APUI-0,47; 11 sóng, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,597 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 181,329 | m2 |
| 21 | Xử lý mái sê nô và vị trí bị ngấm sảnh vào nhà hành chính công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đế âm bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 44 | Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Thông hút bể phốt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt quả cầu thông gió inox SM03 trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| T | Phần chông sét cho toàn bộ nhà (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| U | Nhà vệ sinh 04 tầng (Nhà làm việc khối dân, đoàn thể) | |||
| 1 | Lắp đặt vách nhôm kính đầu ban công tầng 2,3,4 (Việt Pháp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm, thay mái tôn phòng bí thư đoàn dưới phòng thờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chân chậu rửa mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Thay thế van phao các bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Dây cấp cho phụ kiện vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Ngâm nước ximang chống thấm mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| V | Xử lý chống thấm sàn mái các tầng, sửa chữa hệ thống điện, sơn tường ngoài nhà, xử lý thoát nước mái, thoát nước điều hoà, mai che hai bên sảnh (Nhà làm việc khối dân, đoàn thể) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,032 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,064 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Thay khoá cửa nhựa lõi thép nhà vệ sinh + phòng CT Hội nông dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 900,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 900,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 13 | Đai giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Sửa chữa thay thế một số ống thoát nước điều hòa các tầng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Thay mới bình cứu hoả, tiêu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thi công hoàn thiện mái che bằng khung nhôm kính trắng dày 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,384 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.302672E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.60534E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 70% (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.149.162.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi