Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối HU-UBND - Đoàn thể và các cơ quan chuyên môn UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668564-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối HU-UBND - Đoàn thể và các cơ quan chuyên môn UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20210658185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Giao tại Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND huyện Bắc Yên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:12:00 đến ngày 2021-06-30 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,114,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo phòng họp BTV (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ)
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Tháo dỡ hệ thống điện, đen chùm, loa âm thanh, rèm cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 công
3 Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 90,4591 m2
4 Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,9974 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,9974 m2
6 Ốp trang trí phòng họp bằng tấm Composite công nghiệp, độ dày 3mm hình thức mẫu mã theo yêu cầu của chủ đầu tư Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,9646 m2
7 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Sản xuất lắp đặt chữ hộp mạ gương đồng, gắn trên tường gỗ, loại đẹp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp nhựa tổng hợp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,855 m2
14 SX lắp đặt Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 8,38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
15 SX lắp đặt Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 6,38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,74 m2
16 khoá đồng bộ cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Khoá đồng bộ cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
B Cải tạo phòng họp ban chấp hành (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ)
1 Ốp trang trí phòng họp bằng tấm Composite công nghiệp, độ dày 3mm hình thức mẫu mã theo yêu cầu của chủ đầu tư Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41,6405 m2
2 Sản xuất lắp đặt chữ hộp mạ gương đồng, gắn trên tường gỗ, loại đẹp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 SX lắp đặt Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 55mm, kính an toàn 2 lớp cách âm dày 6,38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,478 m2
7 khoá đồng bộ cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
C Cải tạo phòng làm việc UBKT (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ)
1 Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,496 m2
2 Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,496 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 95,76 m2
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,37 m2
D Cải tạo phòng làm việc Bí thư + Phó bí thư (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ)
1 Thi công trần thạch cao giật cấp, đã bao gồm công lắp dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124,74 m2
2 Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124,74 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 300,46 m2
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 máy
8 Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,85 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9614 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,37 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,37 m2
12 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3872 m3
13 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
14 Tháo dỡ bồn tắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8 1000v
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6272 m3
18 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,04m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,504 m2
24 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,728 m2
25 Xây tường gạch ống 10x10x20cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3872 m3
26 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,08 m2
27 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,08 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
E Phần cải tạo chung (Sửa chữa nhà làm việc huyện uỷ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 m2
3 Lắp vách kính nhôm 2 đầu hồi cửa vào nhà: Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m2
7 Thông tắc bồn cầu vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Sửa chữa thay thế khoá cửa bị hỏng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt giá treo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Xử lý chống thấm phòng Chánh VP; phó chánh VP; các phòng VS tầng 3 xuống T2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cục bộ
F Sửa chữa nhà công vụ huyện Bắc Yên
1 Lắp dựng rèm nhựa cửa sổ phòng ăn 1 lớp màu trắng sứ (Màu giống với phòng Phó chủ tịch HĐND huyện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,084 m2
2 SX lắp dựng cửa đi, nhôm hệ kính mờ an toàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
3 Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 máy
G Xử lý thấm dột tại phòng họp UBND huyện (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18 m2
H Phòng Chủ tich và phó Chủ tịch (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Sản xuất lắp đặt hệ thống rèm cửa, rèm chớp gỗ tổng hợp 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,688 m2
2 Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I Nhà bảo vệ + Cổng (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 88,585 m2
J Nhà vệ sinh sau phòng họp UBND huyện (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,3 m2
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vách composite dày 2cm chống nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 m2
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Xử lý thay thế trần nhà VS Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 m2
10 Lắp đặt bóng điện cảm ứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K Khu hành lang tầng 2 và các ban HĐND (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m2
6 Chậu rửa thả bàn đá (đá nhân tạo loại lavabo) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Bàn đá (KT 1,14x0,63m) (loại đá nhân toạ lavabo) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7182 m
8 Giá treo đỡ mặt bàn hộp inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 01 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt bóng điện cảm ứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L Phòng NN&PTNT (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 m2
M Phòng Nội vụ (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m2
3 Xử lý hệ thống thoát nước vệ sinh bị tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 TB
4 Chậu rửa thả bàn đá (đá nhân tạo lavabo) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Bàn đá (KT 1,14x0,63m) (đá nhân tạo lavabo) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Giá treo đỡ mặt bàn hộp inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Van tiểu nam, nữ Bancoot VTB 01 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt xí bệt VI44 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vách composite dày 2cm chống nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt bóng điện cảm ứng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
N Mái tôn nhà để xe (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
2 Máng tôn loại đáy 40 cm, thành 35cm, dày 0,45 mm (bao gồm phụ kiện công lắp đặt) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46 m
O Khu tầng 3 (Nhà làm việc UBND huyện)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 m2
P Phòng LĐTBXH (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 250,641 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,505 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,458 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,685 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 142,764 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 205,46 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,685 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,458 m2
25 SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
26 Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7508 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
30 Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5mm x5,5mm, dày 1,2mm, đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa 3D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
32 Thay thế điều hoà tại phòng pó chủ tịch thường trực UBND huyện loại điều hoà Panasonic N9SKH-9000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 máy
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
35 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
39 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Đế âm bảng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,4925 m2
48 Tôn chống nóng loại tôn EPUI (11 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1925 100m2
49 Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18 m3
51 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
Q Phòng Y tế (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,685 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,3655 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,685 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 86,423 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 66,78 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,3655 m2
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Đế âm bảng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
R Phòng Tài Nguyên và Môi trường (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 199,946 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,505 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 76,8464 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,8795 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 157,637 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5871 tấn
14 Tôn chống nóng loại tôn EPUI (11 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,754 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,5 0.0
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 86,597 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 204 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 71,28 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 163,9855 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/1m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
23 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 150 m
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Đế âm bảng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
42 Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Thi công trần bằng tấm nhựa 3D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt giá treo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt Quả cầu thông gió inox SM03 trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
S Phòng Kinh tế và Hạ tầng (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 175,398 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 84,83 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 76,8464 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128,167 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 152,637 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5871 tấn
15 Lợp tôn chống nóng loại tôn AUSNAM (loại APUI-0,47; 11 sóng, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,754 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,5 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 101,597 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 204 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 83,16 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 181,329 m2
21 Xử lý mái sê nô và vị trí bị ngấm sảnh vào nhà hành chính công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tb
22 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/1m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
23 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Đế âm bảng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
34 Bình bột cứu hoả (2bình) + bình khí CO2 (1 bình) + Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt cảm ứng xả tiểu nam thương hiệu thiết bị vệ sinh TOTO (loại treo Tường UA0283) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 SX lắp dựng cửa nhà vệ sinh, nhôm hệ kính mờ an toàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
44 Phụ kiện khoá cửa nhôm hệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Thi công trần bằng tấm nhựa 3D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt giá treo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
54 Thông hút bể phốt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 lần
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt quả cầu thông gió inox SM03 trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
T Phần chông sét cho toàn bộ nhà (Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn UBND huyện)
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 m
U Nhà vệ sinh 04 tầng (Nhà làm việc khối dân, đoàn thể)
1 Lắp đặt vách nhôm kính đầu ban công tầng 2,3,4 (Việt Pháp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
2 Xử lý chống thấm, thay mái tôn phòng bí thư đoàn dưới phòng thờ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tb
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chân chậu rửa mặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Thay thế van phao các bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
9 Dây cấp cho phụ kiện vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m2
11 Ngâm nước ximang chống thấm mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 kg
V Xử lý chống thấm sàn mái các tầng, sửa chữa hệ thống điện, sơn tường ngoài nhà, xử lý thoát nước mái, thoát nước điều hoà, mai che hai bên sảnh (Nhà làm việc khối dân, đoàn thể)
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,032 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,064 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
5 Lắp đặt lại bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Thay khoá cửa nhựa lõi thép nhà vệ sinh + phòng CT Hội nông dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 900,64 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 900,64 m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 công
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
13 Đai giữ ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Sửa chữa thay thế một số ống thoát nước điều hòa các tầng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Thay mới bình cứu hoả, tiêu lệnh PCCC Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Thi công hoàn thiện mái che bằng khung nhôm kính trắng dày 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,384 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.302672E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.60534E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 70% (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->