Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611832-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210404848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:53:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,980,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.071,15 m3
2 Đánh cấp, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,48 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8.829,92 m3
4 Đào mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400,16 m3
C XỬ LÝ HƯ HỎNG CAO SU, SÌNH LÚN
1 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ hư hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.444,54 m3
2 Xáo xới, Lu lèn nền đường, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.605,04 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.350,14 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.350,14 m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường mở rộng, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.065,29 m3
2 Xáo xới, Lu lèn khuôn đường mở rộng, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.414,68 m3
3 Cày xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34.830,08 m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày xới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34.830,08 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.065,41 m3
6 Thi công bù vênh kết hợp lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9.227,36 m3
7 Tưới thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57.420,81 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57.420,81 m2
E RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Đào rãnh, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.242,27 m3
2 Lót nilon rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13.752,41 m2
3 Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.770,34 m3
F KÈ VỈA (nâng cao thành rãnh)
1 Đào rãnh, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,37 m3
2 Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,97 m3
G CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 199,21 m3
2 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,19 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 894,44 Kg
5 Bê tông ống cống đúc sẵn, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,33 m3
6 Bê tông móng cống, gia cố thượng hạ lưu M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,57 m3
7 Bê tông tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,45 m3
8 Lắp đặt ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 ống cống
9 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,08 m2
10 Đệm vữa xi măng M50 gia cố mái taluy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,87 m2
11 Cốt thép gia cố mái taluy, D≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 197,96 Kg
12 Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,17 m3
13 Đá hộc xếp khan gia cố sân cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,22 m3
14 Sơn trắng đỏ đầu cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,8 m2
H CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Cốt thép tấm bản đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.796,47 Kg
2 Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
4 Đào móng cống, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,74 m3
5 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,76 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m3
7 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,35 m3
8 Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,69 m3
9 Cốt thép mũ mố cống bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,19 Kg
10 Bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
11 Lắp đặt tấm đan cống bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 tấm
12 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,27 m3
13 Sơn trắng đỏ đầu cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,93 m2
I ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Đào xúc đất để đắp, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.507,65 m3
2 Vận chuyển đất C3 để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.507,65 m3
J SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn tim Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 473,11 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn mắt võng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,68 m2
K BIỂN BÁO TAM GIÁC
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,66 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,05 m2
3 Bê tông móng cột biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,97 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, dạng tam giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63 cái
L BIỂN BÁO CHỮ NHẬT
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,55 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
3 Bê tông móng cột biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật, biển báo nút giao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
M CỘT TIÊU
1 Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.608,28 Kg
2 Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,56 m3
3 Đào móng cọc tiêu đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,82 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 535,2 m2
5 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,8 m3
6 Gắn mắt phản quang cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 669 cọc
7 Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280,98 1m2
8 Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,14 1m2
N CỌC H
1 Cốt thép cọc H ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 301,33 Kg
2 Bê tông thân cọc H M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,49 m3
3 Đào móng cọc H đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,8 m2
5 Bê tông móng cọc H M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,93 m3
6 Sơn cọc H màu trắng 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,2 1m2
7 Sơn cọc H màu đỏ 1 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2 1m2
8 Gắn mắt phản quang cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 cọc
O CỘT KM
1 Bê tông thân cọc Km, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Đào móng cọc Km đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
3 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,79 m2
4 Bê tông móng cọc Km, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
5 Sơn cột KM màu trắng 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,72 1m2
6 Sơn cột KM màu xanh 1 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,06 1m2
P HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG (LOẠI CỘT TRÒN, BƯỚC SÓNG 2m, MẠ KẼM NHÚNG NÓNG)
1 Đào móng cọc H đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m2
3 Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m3
4 Tấm đầu, tấm cuối loại thép SS540 mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
5 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
Q KÈ RỌ ĐÁ
1 Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ thép bọc nhựa, kích thước 2x1x1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.229439E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 17,36 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương (trường hợp liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục công việc tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong liên danh) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->