Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648685-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210648400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:12:00 đến ngày 2021-07-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Cẩm Giàng
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6294 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0603 100m3
3 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0775 m3
4 Đổ BTXM M150# hoàn trả nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m3
5 Phá dỡ bê tông con nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
6 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày TB mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8433 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0078 100m2
8 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2047 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2047 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1078 100m2
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 10m3/1km
13 Nâng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
14 Nâng cọc biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
15 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
B Huyện Thanh Hà
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 100m3
3 Phá dỡ con nêm nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
4 Đổ BTXM M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3247 m3
5 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày TB mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8306 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9026 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
8 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3375 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3375 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3267 100m2
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7052 100m2
13 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6829 100m3
14 Lót vải địa kỹ thuật ART 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5854 100m2
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 100m3
16 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9964 10m3/1km
18 Nâng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
19 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2856 m2
C Huyện Nam Sách
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7845 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0988 100m3
3 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,24 m3
4 Bê tông hoàn trả nhà dân M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8535 m3
5 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày TB mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3109 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,652 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2157 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2157 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,027 100m2
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8455 10m3/1km
12 Nâng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
13 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
14 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4775 m2
D Huyện Kim Thành
1 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 100m3
2 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0498 100m3
4 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,6777 m3
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3542 100m3
6 Láng mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,677 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,677 100m2
8 Đổ BTXM hoàn trả nhà dân M150# dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6813 m3
9 Đào đất dày 54cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 100m3
10 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4297 100m2
11 Đắp nền cát đầm chặt k98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4833 10m3/1km
E Đảm bảo giao thông huyện Cẩm Giàng và Nam Sách
1 Chóp nón phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
2 Bê tông M.200# đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,55 m
4 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm - I.441A,B,C; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
8 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Biển
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 công
F Đảm bảo giao thông huyện Thanh Hà và Kim Thành
1 Chóp nón phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
2 Bê tông M.200# đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
4 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm - I.441A,B,C; L=4.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
8 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Biển
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa, thi công láng nhựa và thi công cấp phối đá dăm; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (Bê tông nhựa, láng nhựa, cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 03 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này), 01 hợp đồng có hạng mục láng nhựa (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cấp phối đá dăm (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->