Gói thầu: Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:30:00 đến ngày 2021-07-06 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,960,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế không thấm nước | 5 | Kg | Nguyên liệu: 100% sợi bông; Sợi mảnh, mềm, trơn; Không mùi; Không có chất tẩy trắng; Tạp chất ≤ 0,6%. Túi ≥ 1kg. | ||
| 2 | Bông y tế thấm nước | 90 | Kg | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Túi ≥ 1kg | ||
| 3 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 1.270 | Gói | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Được cắt theo kích thước 2cm x 2cm. gói ≥ 500 gr | ||
| 4 | Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm | 10.760 | Cái | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Kích thước 1,5cmx5cm. | ||
| 5 | Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 6.560 | Cái | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Kích thước 4cmx5cm. | ||
| 6 | Tăm bông vô khuẩn | 15.000 | Cái | Đựng trong ống nhựa có nắp, chiều dài que 70mm (± 3mm) , đóng gói riêng từng cái. Được tiệt trùng. Quy cách đóng gói: Túi ≥ 50 cái | ||
| 7 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1 | 400 | Chai | Thành phần tối thiểu: Chlorhexidine gluconate 4%. Chế phẩm diệt khuẩn tay phẫu thuật, dạng lỏng,. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 8 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 2 | 900 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: 4%kl/kl Chlorhexidine Digluconate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. | ||
| 9 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 | 500 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 2% (w/v); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate. Chất dưỡng da giữ ẩm: Glycerine; Polyquatium 7 (merquate 550); sorbitol, hương liệu. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 10 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 2 | 1.100 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 1%(w/w); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate, chất dưỡng da, giữ ẩm, hương liệu. Quy cách: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 11 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 | 5.400 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 73% (v/v) ; Chất dưỡng ẩm bảo bệ da: Glycerine, Vitamin E, Polisaccharid, Sorbitol, Vitamin B5, hương liệu. Quy cách: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 | 3.600 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 13 | Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật | 500 | Chai | Thành phần: Ethanol 45% kl/tt, n-propanol 18% kl/tt, có chất bảo vệ (allantoine, bisabolol) và dưỡng da (panthenol). Đóng gói chai ≥ 1000ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 14 | Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế | 1.500 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 80%, Chlorhexidine gluconate 0,5%. Dạng lỏng, bơm dưới dạng phun sương. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 200 ml | ||
| 15 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 | 150 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Protease Enzyme ≥ 0,5%. Không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 -3 phút. Quy cách đóng gói: Chai ≥1000ml | ||
| 16 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 2 | 250 | Chai | Enzymes (protease) và | ||
| 17 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 1 | 150 | Chai | Thành phần: 0,16% peracetic acid. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 800 gram | ||
| 18 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 2 | 250 | Hộp | Dung dịch 1% chứa 0.15% peracetic acid; 30% chất tẩy trắng gốc oxy, Hộp ≥ 2kg | ||
| 19 | Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 300 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate, Chai ≥ 1000ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 20 | Viên nén khử khuẩn | 11.000 | Viên | Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Quy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 21 | Chloramin B | 100 | Kg | Bột tinh thể Chloramin B 25%. Dùng để pha dung dịch sát khuẩn. Quy cách đóng gói: ≤ 35kg/Thùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 22 | Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế | 50 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: 0,14% Didecyldimethylammonium chloride + 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochloride. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 750ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi