Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô quý 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632973-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô quý 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210607809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:19:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ắc cao su càng A trên cầu trước 48632-26010 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
2 Ắc cao su càng I dưới cầu trước 48331-26140 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
3 Ắc cao su nhíp cầu sau 90389-14004 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
4 Bàn ép ly hợp Z130 130 1601 090 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
5 Bàn ép ly hợp T31 30219H200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
6 Bánh đà 12310 JA00A-LUK 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
7 Bát phanh hơi trước 20-3501058 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
8 Bầu lọc dầu bôi trơn toàn bộ ZMZ 53 53 440A-1-06 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
9 Bầu lọc dầu máy 2RZ-E 90915-YZZD4 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
10 Bầu lọc dầu máy D6 22, D6AC 26300-84700 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
11 Bầu lọc dầu máy OM904LA A 000 180 26 09 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
12 Bầu lọc dầu máy toàn bộ 320547 440A-1-06 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
13 Bầu lọc dầu máy ZMZ 315 2101-1012005-20 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
14 Bầu lọc dầu nhiên liệu D6AC 31945-72001 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
15 Bầu lọc dầu nhiên liệu OM904LA 31945-7L002 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
16 Bầu lọc xăng tinh 551.1117010-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
17 Bầu phanh hơi trước toàn bộ 3205-3501010 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
18 Bi bát bèo giảm chấn bên phải, trái 5432500Q0B 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
19 Bi bơm trợ lực lái 1180304C9 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
20 Bi chữ thập trục các đăng 3205-804.704 K5 6 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
21 Bi chữ thập trục các đăng cầu trước, sau 2209 804.704 K5 4 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
22 Bi chữ thập trục các đăng cầu trước, sau 315 315-804.704 K5 8 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
23 Bi ly hợp 306A0Ja60C 1 Cụm Chi tiết tại mục 2 Chương V
24 Bi tê ly hợp cả cốt 53-666811 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
25 Bi trục thứ cấp hộp số 50307 K 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
26 Bình ắc quy 12V-75Ah 12V-75Ah 1 Bình Chi tiết tại mục 2 Chương V
27 Bộ chia điện đánh lửa bán dẫn tích hợp IIA 19100-78103 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
28 Bộ chiết sửa chữa hộp tay lái trợ lực 31519 XHKФ 453461.120/004 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
29 Bộ dây cu roa động cơ 320547 3205-1308020 3 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
30 Bộ dây cu roa động cơ D6 22, D6AC 25212-2C001 3 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
31 Bộ dây cu roa kéo động cơ ZMZ 315 315-1308020 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
32 Bộ dây cu roa kéo động cơ ZMZ 53 53 1308020 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
33 Bộ trục đứng cả bạc 130-1601090 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
34 Bộ van tổng hơi 320547 3205-3505042 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
35 Bộ vi sai cầu sau 130-2403011 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
36 Bọc da CN cao cấp ghế đệm toàn bộ xe 7 chỗ 6800N-010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
37 Bọc lót toàn bộ trải sàn trước, sau xe 7 chỗ 6900N-020-A 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
38 Bọc trần xe 61N-02071 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
39 Bơm con phanh bánh xe 3151-3502046 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
40 Bơm con trợ lực ly hợp 3205 AГ-1602512 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
41 Bơm tổng côn R50 30610-3510B-Jp 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
42 Bơm tổng côn T31 30610JG40B 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
43 Bơm tổng phanh 315 469-3505051 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
44 Bơm xăng toàn bộ 451M-1106010-30 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
45 Bóng đèn con bảng táp lô AMH12 AMH12-3-1 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
46 Bóng đèn con phanh A12-21 A12-21-3 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
47 Bóng đèn con xi nhan A12-10 A12-10 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
48 Bóng đèn pha H4 880D4S H4 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
49 Bóng đèn phanh W21W W21W 12V-21W 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
50 Bóng đèn xi nhan W10W W10W 12V-10W 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
51 Bu gi đánh lửa 22401AA731 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
52 Cảm biến áp suất ga điều hòa VA0010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
53 Cảm biến áp suất hơi bộ van tổng hơi 3205-2802.3829 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
54 Cảm biến áp suất phanh 53-367637 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
55 Cảm biến báo nhiệt độ dầu nguy hiểm KCИЩ-408831.004-УXЛ 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
56 Cảm biến khe hở 3205-2705.3835 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
57 Cảm biến nhiệt độ nước quá nóng TM 111-09 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
58 Cảm biến sự cố áp suất hơi mở cửa 3205-2702.3829 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
59 Cảm biến ДП1 3205-2703.3830 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
60 Cao su cân bằng đứng trước 54813-5S000 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
61 Cao su chân máy 12361-38060 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
62 Cao su giảm xóc 5.4328671E9 32 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
63 Cao su nhíp trước, sau 552152G000 12 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
64 Cao su ốp cân bằng ngang trước 54813-2S000 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
65 Cao su treo hộp số 12361-38080 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
66 Chổi gạt mưa trước, sau 981308D120 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
67 Chốt ắc + bạc cùm phanh đĩa 04465-26450 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
68 Còi điện 86520-12690 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
69 Con quay chia điện bán dẫn có trở P11-020/7-Б 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
70 Công tắc điều khiển điều hòa A/C 972604a360 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
71 Công tắc khóa đèn pha 3 nấc 131-3709010-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
72 Cụm bầu trợ lực phanh 53-3554050 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
73 Cụm xi lanh mở ly hợp 1608N-010 2 Cụm Chi tiết tại mục 2 Chương V
74 Cúp pen bơm con phanh 22096 3151-3501051-01 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
75 Cúp pen bơm con phanh g53 53-3510110 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
76 Cúp pen bơm con phanh sau 04478-26030 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
77 Cúp pen bơm tổng côn ly hợp 120908-5/8 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
78 Cúp pen bơm tổng phanh 469-3505030 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
79 Dầu côn, phanh Dot 3 Dot 3 6 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
80 Dầu lạnh Zep Oil8 2,5 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
81 Đầu màn hình cảm ứng Androi 9" 9" DVD 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
82 Dây cao áp 90919-21610 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
83 Đệm lót nhíp 2914LT-104-A 12 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
84 Đĩa ly hợp Z130 130-01.1601130 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
85 Đĩa ly hợp g53 53-1601138 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
86 Đĩa ly hợp T31 30100-JA00A 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
87 Doăng bơm nước 56-1307048-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
88 Doăng bưởng cam 20910-83A02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
89 Doăng chắn dầu bưởng cam 417-1002064 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
90 Doăng chắn dầu bưởng con đội 417-1002116-01 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
91 Doăng chắn dầu chân bơm xăng 21-1106170-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
92 Doăng chắn dầu chân bugi 11214-0C011 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
93 Doăng chắn dầu dàn cam 3Rz 11213-0C011 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
94 Doăng chắn dầu dàn cam T31 11213-OD040 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
95 Doăng chắn dầu dàn cò 315 414-1007245 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
96 Doăng chắn dầu dàn cò g53 53-1007245 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
97 Doăng cổ áo các te 417-1009072/73 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
98 Doăng cụm cổ hút xả 414-1007245 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
99 Doăng dàn cò D6 22 20910-83A01 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
100 Doăng đáy dầu các te 417-1009070.02/03 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
101 Doăng mặt máy D6AC 20910-83A00 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
102 Doăng mặt máy OM904LA 209 10 83 A0 00 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
103 Doăng nắp dàn cò 320547 53/66-7245 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
104 Doăng nắp dàn cò Z130 414-1007245 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
105 Doăng O 7.558449172E9 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
106 Doăng phớt hộp tay lái trợ lực XHKФ453461.120/004 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
107 Đui đèn bảng táp lô 121-3803100 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
108 Dung dịch làm mát động cơ TOTACHI 4 Lít Chi tiết tại mục 2 Chương V
109 Dung dịch tẩy ố mốc kính, gương xe HG-X1 750 ml 1 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
110 Dung dịch vệ sinh điều hòa SUPON 500ml 30 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
111 Ga lạnh R134a KLEA/R134A 7,5 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
112 Giảm xóc sau D6AC 543001R100 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
113 Giảm xóc trước D6AC 54300-8D500 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
114 Giảm xóc trước RH, LH T31 54303EQ025 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
115 Két dàn lạnh sau 88501-26270 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
116 Khối biến trở VR 3205-2702.3833 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
117 Khối điện trở БP1 3205-2702.3827 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
118 Khối điện tử У33A 3205-2702.3828 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
119 Khối điện tử ЭБ 1 3205-2702.3831 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
120 Khối đi-ốt ДCC 1, ДCБ 1 3205-2702.3832 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
121 Khối vi mạch T1, T2,T4, T5 3205-2703.3851 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
122 Kim phun D6 22 33820-83401 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
123 Lọc bơm xăng điện 77024-26011 1 Cụm Chi tiết tại mục 2 Chương V
124 Lọc gió điều hòa 2Rz 87139-0N010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
125 Lọc gió điều hòa R50 E2920LI-2 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
126 Lọc gió động cơ 170801-30051 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
127 Lọc khí cửa hơi 3205-2702.3825 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
128 Lốp, xăm, yếm 1.100 R20/20PR CM987 1.100 R20/20PR 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
129 Má phanh cả guốc 315 20-3501106 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
130 Má phanh đĩa trước 2Rz 04465-26320 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
131 Má phanh đĩa trước 3160 31519-3501105 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
132 Má phanh guốc sau 2Rz 04495-26240 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
133 Nến điện A11P CH433 B-3707000 20 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
134 Ống cao su nước động cơ 315 315-1303010 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
135 Ống cao su nước động cơ ZMZ 53/66 53 1303010 00-01 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
136 Ống cao su nước động cơ Z130 130-1303010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
137 Ống nạp khí 16578-0W001 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
138 Ống tuy ô dàn lạnh sau 97762-B4000 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
139 Phin lọc ga 315 OEM P10002 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
140 Phin lọc ga 2Rz P10004 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
141 Phin lọc ga R50 92130EB70A 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
142 Phớt moay ơ cầu sau 2RZ-E 42450-52061 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
143 Phớt moay ơ trước 2RZ-E 42450-52060 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
144 Phớt bơm trợ lực lái 24x46x10x13,5 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
145 Phớt cần số 90310-15004 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
146 Phớt chân bu gi 11214-OD041 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
147 Phớt cổ trục cơ trước R50 90311-55003 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
148 Phớt cổ trục sau 31519 2108-101005160 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
149 Phớt cổ trục trước 31512 53-1005034 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
150 Phớt dứa cầu trước, sau 315 315-2402054 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
151 Phớt đuôi hộp số 2RZ-E 90310-16000 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
152 Phớt đuôi hộp số 320547 3205-1701212 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
153 Phớt ghít xu páp hút, xả D6AC 20910-83A03 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
154 Phớt ghít xu páp OM904LA 209 10 83 A1 10 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
155 Phớt moay ơ cầu sau 320547 3205-3103038 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
156 Phớt moay ơ cầu trước, sau 315 315-3103038 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
157 Phớt moay ơ trước T31 40205JE20A 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
158 Phớt quả dứa cầu sau 3205 3205-2402054 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
159 Quạt gió két dàn nóng 12V-60W 16800-02560 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
160 Quạt gió ly tâm động cơ 2RZ-E 16210-0C010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
161 Quạt gió ly tâm động cơ D6AC 25239-52300 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
162 Rơ le bảo vệ máy khởi động PC 531 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
163 Rơ le đèn pha 37B04-35080 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
164 Rơ le ngắt lạnh YFN-15M-020 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
165 Rô tuyn lái ngang 3151 3205-3414056-01 4 Quả Chi tiết tại mục 2 Chương V
166 Rô tuyn lái ngang 320547 3205-3414056-01 2 Quả Chi tiết tại mục 2 Chương V
167 Rô tuyn lái ngoài T31 D8520-EB70A 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
168 Rô tuyn lái ngoài 2RZ-E 45503-29836 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
169 Ruột lọc gió D6 22, D6AC A 28130-511001 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
170 Ruột lọc gió OM904LA A 274 094 00 04 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
171 Trục đứng cả bạc 3205-2304016.19 3 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
172 Tuy ô bơm con phanh đĩa trước 04465-26430 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
173 Tuy ô cao su dẫn khí bộ chế hòa khí K151E 3727-1115941 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
174 Tuy ô cao su phanh dầu 31519-3506085 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
175 Tuy ô cao su xăng 469-1104100 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
176 Tuy ô dẫn hơi bầu trợ lực chân không phanh 3741-3554052 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
177 Tuy ô ga cao áp HS 76042190 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
178 Tuy ô hơi khí nén phanh 3205-3506060 18 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
179 Tuy ô dầu trợ lực côn 37A512AA 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
180 Thước lái trợ lực điện EPS 48010JG40A 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
181 Van cửa hơi ПP 3205-2703.3835 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
182 Van tiết lưu ga 315 97604-2B000 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
183 Van tiết lưu ga dàn lạnh trước, sau 2Rz Fujikoki VT0005 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
184 Van tiết lưu ga R50 92200JL00A 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
185 Vòi phun đi-ê-zel commonzel OM904LA 338 00 27 OF800 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
186 Xi đánh bóng kính, gương xe HG-X2 500 g 1 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
187 Xi-e xu páp hút, xả D6 22 22212-84000 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
188 Xu páp hút, xả D6 22 22212-42520 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
189 Xu páp hút, xả OM904LA 2221 22 70 01 12 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
190 Hộp chuyển mạch, rơ le xin đường ô tô Paz-320547 3205 3733000 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
191 Hộp đánh lửa bán dẫn TK200 ô tô Paz-320547 90.3734(94.3734) 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
192 Hộp điện trở phụ ô tô Paz-320547 1402.2729 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
193 Hộp tay lái trợ lực thủy lực ô tô Paz-320547 3400010.0 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
194 Két nước ô tô Paz-320547 3205 1301010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
195 Khóa dầu bôi trơn 3151-1013140-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
196 Khóa điện toàn bộ ô tô Paz-320547 3205 3704010-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
197 Khóa điện toàn bộ ô tô Гaz-66 53 3704010-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
198 Khóa xả nước 66. 1013140-020 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
199 Khối biến trở VR 3205-2702.3833 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
200 Khối đi-ốt ДCC 1, ДCБ 1 3205-2702.3832 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
201 Lò xo xu páp U-oát 31512 24-1007020-11 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
202 Lọc gió động cơ động cơ ZMZ 5234.10 3102 1109 080 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
203 Lốp xăm yếm 1200-20 R18 1200-20 R18 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
204 Lốp săm yếm 825R20 825R20 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
205 Má phanh cả guốc Paz-320547 320-3501095 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
206 Má phanh cả guốc U-oát 31512 20-3501106 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
207 Má phanh cả guốc ГAZ-66 320-3501095 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
208 Máy khởi động CT230-A 230A1 3708 000-10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
209 Máy phát điện Г287 G287. 3708200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
210 Mô tơ gạt mưa ô tô Paz-320547 82.3709-08.16 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
211 Mô tơ gạt mưa ô tô ГAZ-66 82.3709-08.16 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
212 Moay ơ bánh xe trước 3205 3001 020 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
213 Nắp chia điện ô tô Paz-320547 P320 3706 500 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
214 Nến điện U-oát 31512 A11P CH433 B-3707000 40 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
215 Ống cao su nước làm mát động cơ 131 1303 025 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
216 Ống dẫn hướng xu páp UMZ-4178.10 421-1007035 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
217 Ống nước tuần hoàn nhỏ 66 1303 000 23 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
218 Ống tuy ô làm mát dầu UMZ-4178.10 451-1013100 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
219 Ống tuy ô nước làm mát UMZ-4178.10 130-1303010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
220 Phớt cổ trục cơ ZIL-131 131-46340863 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
221 Phớt cổ trục cơ ZMZ-5234.10 4.6340863E7 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
222 Phớt cổ trục trước UMZ-4178.10 53-1005034 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
223 Phớt cổ trục trước ZMZ-66 4.6340863E7 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
224 Phớt dứa cầu trước, sau U-oát 31512 315-2402054 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
225 Phớt ghít xu páp UMZ-4178.10 417-1007036 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
226 Phớt gít su páp ZMZ-5234.10 417.1007014 16 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
227 Phớt gít su páp ZMZ-66 131 1007014 16 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
228 Phớt moay ơ cầu trước, sau Paz-320547 3205 3103038 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
229 Phớt moay ơ cầu trước, sau U-oát 31512 315-3103038 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
230 Phớt moay ơ cầu trước, sau ГAZ-66 66-3103038 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
231 Phớt quả dứa cầu sau Paz-320547 3205 2402 052 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
232 Phớt quả dứa cầu sau ZIL-131 131 2402 052 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
233 Phớt quả dứa cầu trước, sau 66-2402 052 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
234 Piston cos 0 U-oát 31512 414.1004010-02 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
235 Rơ le đèn pha 66 904.3747-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
236 Rơ le đèn pha ô tô Paz-320547 904.3747-10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
237 Rơ le gạt mưa thời gian ô tô Paz-320547 453 3747 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
238 Rơ le hút giữ máy khởi động U-oát 31512 315- 3747 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
239 Rơ le xin đường 3205 3733000 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
240 Rô tuyn lái ngang 4331- 3001090 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
241 Rô tuyn lái phải, trái U-oát 31512 3205-3414056-01 2 Quả Chi tiết tại mục 2 Chương V
242 Rô tuyn xi lanh trợ lực lái CJ 30 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
243 Roto máy phát điện G287. 3708200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
244 Sâu báo tốc độ 53 3817 000 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
245 Tăng bua 3205-3501070 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
246 Tiết chế nạp IC IA 122 A1 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
247 Tổng van hơi phanh ô tô Paz-320547 3.20543505009E11 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
248 Trục các đăng cầu trước U-oát 31512 31512-2203010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
249 Trục cam cos 0 U-oát 31512 417.1006015-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
250 Trục dàn cò cos 0 U-oát 31512 21.1007100-Б 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
251 Trục đứng cả bạc 131-3001 019 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
252 Trục khuỷu cos 0 UMZ-4178.10 4173-1005011 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
253 Tuy ô bộ chế hòa khí 3727-1115941 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
254 Tuy ô cao áp trợ lực lái ô 53 3405 010 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
255 Tuy ô cao su phanh dầu 31519-3506085 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
256 Tuy ô cao su xăng 469-1104100 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
257 Tuy ô dẫn dầu ra két mát dầu 131-1013 100 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
258 Tuy ô đồng dẫn xăng 66 1104100-10 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
259 Tuy ô hơi thông áp bộ CHK U-oát 31512 469-1014076 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
260 Tuy ô hơi thông áp hộp các te UMZ-4178.10 469-1014075 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
261 Tuy ô phanh bánh sau ô tô Paz-320547 320-3501097 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
262 Tuy ô phanh bánh sau ô tô Paz-320547 320-3501097 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
263 Tuy ô phanh bánh trước ô tô Paz-320547 320-3501087 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
264 Tuy ô phanh cầu giữa, cầu sau ZIL-131 131-3501097 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
265 Tuy ô phanh cầu trước ZIL-131 131-3501087 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
266 Tuy ô phanh dầu bánh sau ГAZ-66 66-3501097 19 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
267 Tuy ô phanh dầu bánh trước ГAZ-66 66-3501087 10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
268 Van bảo vệ bốn ngả ô tô Paz-320547 3205-3515400 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
269 Van hơi ПP 3205-2703.3835 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
270 Van phanh tay hơi ô tô Paz-320547 100 3537 010 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
271 Van tách dầu UMZ-4178.10 417-1014070 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
272 Van xả nước UMZ-4178.10 31512-1305028 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
273 Vành răng bánh đà U-oát 31512 21A-1005125 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
274 Xéc măng UMZ-4178.10 53-1004030-02 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
275 Xéc măng ZIL-131 131 1004035AP 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
276 Xéc măng ZMZ-5234.10 53 1004035AP 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
277 Xi lanh chính ly hợp ô tô Paz-320547 5303 1602 300 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
278 Xi lanh chính ly hợp U-oát 31512 315AГ-1602515 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
279 Xi lanh mở cửa hơi Paz-320547 320547-5706108 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
280 Xi lanh UMZ-4178.10 21-1002020-Б3 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
281 Xu páp hút UMZ-4178.10 402-1007010 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
282 Xu páp nạp ZMZ-5234.10 402.1007010/15 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
283 Xu páp nạp, xả ZIL-131 131 131.1007010/15 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
284 Xu páp xả UMZ-4178.10 4022-1007015-01 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8064E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.632.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.264.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->