Gói thầu: Xây mới nhà che VKTBKT phục vụ cải tiến, HĐH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà che VKTBKT phục vụ cải tiến, HĐH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:26:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,547,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà che VKTBKT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, bể phốt , giằng móng bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,11 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 100m² |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,06 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m³ |
| 17 | Rải thảm lót nền bằng đá dăm, chiều dày đã lèn ép 15cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m² |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m³ |
| 19 | Đánh bóng bề mặt nhà xưởng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m2 |
| 20 | Tăng cứng bề mặt sàn bằng Sika | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,16 | m³ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,84 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,84 | m² |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | m² |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính và phụ kiện | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 27 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m³ |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m² |
| 30 | Xây rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m³ |
| 31 | Trát rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m² |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m³ |
| 33 | Cung cấp bulong móng M24x800 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 34 | Cung cấp bulong móng M20x50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 35 | Nhân công lắp đặt bulong móng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | Bộ |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,62 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | tấn |
| 39 | Gia công chế tạo cổng trời, hệ giằng mái, giằng cột… | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | tấn |
| 40 | Tẩy rỉ kết cấu cột thép, vai cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,28 | m2 bề mặt kết cấu |
| 41 | Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.632,82 | m2 bề mặt kết cấu |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.056,1 | m² |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,62 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cổng trời, hệ giằng mái, giằng cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | tấn |
| 47 | Bulong liên kết M20x30 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296 | Bộ |
| 48 | Bulong liên kết M24x70 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | Bộ |
| 49 | Bulong liên kết M20x60 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 50 | Bulong liên kết M12x30 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | Bộ |
| 51 | Lợp mái, bằng tôn 03 lớp chiều dày lớp tôn 0.45mm. Tôn Ausnam hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | 100m² |
| 52 | Thưng tường bằng tôn dày 0.4mm, tôn Ausnam hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | 100m² |
| 53 | Tấm lấy sáng thưng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 54 | Lợp mái cổng trời, tôn ausnam hoặc tương đương. Tôn dày 0.45mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | 100m² |
| 55 | Úp nóc khổ 500 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | md |
| 56 | Tôn úp sườn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,2 | md |
| 57 | Cửa chớp tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,84 | m2 |
| 58 | Vít bắn tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | gói |
| 59 | Cửa cuốn kéo tay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 60 | Cửa nhà xưởng dạng đẩy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 61 | Lát nền nhà WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m² |
| 62 | Ốp tường nhà WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,98 | m² |
| 63 | Cửa nhôm kính nhà WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhà WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 65 | Quạt hút gió | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | Kéo dải dây điện nguồn, dây 4 ruột đường kính > 95mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | md |
| 67 | Vỏ tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Vỏ tủ điện phụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây trong nhà xưởng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn cầu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Téc nước nhà WC | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Thi công trần nhôm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m² |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Đào rãnh ống cứu hoả | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m³ |
| 104 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐM cũ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,61 | m² |
| 107 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m³ |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Vỏ hộp cứu hoả trong nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lăng phun trong nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Vòi chữa cháy trong nhà, chiều dài vòi 20m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 113 | Van góc đường kính 50mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren đường kính 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 120 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 124 | Dây dẫn cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm gần đây (2018 đến 2020), 1) Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. - Hợp đồng thi công Xây lắp nhà xưởng công nghiệp tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng nền, móng nhà xưởng; lắp dựng hệ thống nhà khung thép có diện tích tối thiểu 700m2, Hệ thống chống sét, hệ thống PCCC ; Giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng. - Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng khác có giá trị ≥ 13,8 tỷ đồng. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi