Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670922-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210602315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:19:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,732,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông và điện chiếu sáng tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Yên Hưng; Địa chỉ: Nhà C308 - Dự án nhà ở xã hội Phúc Hưng II, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; Địa chỉ: Chợ Bao Bì, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào; Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân, Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân. Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Bần Yên Nhân. Địa chỉ: phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V108,56m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9045100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2721m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0601100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8169100m3
7Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,69m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,27m3
9Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V677,24m2
10Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,30831m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5089m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6289m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4607m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,185m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8693m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4653100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3892tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8121tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V140,991cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009100m3
25Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,881m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2711m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8926m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0692m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0649tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3871100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8258100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8258100m3/1km
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1.1
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,991m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,79m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8677m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1842m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8825m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,284m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8249m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,071cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6054m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9776m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4787100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4787100m3/1km
35Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V39,017m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V39,017m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V39,017m3
38Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m3
41Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,589tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,589tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,589tấn
44Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11831000viên
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11831000viên
46Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11831000viên
47Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502tấn
C HẠNG MỤC: TUYẾN 1.2
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,21m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,361m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3475100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,37m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,1m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3515m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8083m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7733m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,515m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4055m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2802tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V48,651cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0964m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5232m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m3
35Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V73,27m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V73,27m3
40Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V73,27m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,013m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,013m3
43Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,013m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,959tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,959tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,959tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36321000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36321000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36321000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576tấn
D HẠNG MỤC: TUYẾN 1.3
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V72,781m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5018100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,78m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,64m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6342m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2208m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2265m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,7568m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5854m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51,221cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2426m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,19m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,19m3
35Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,19m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0119100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0119100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V98,847m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V98,847m3
40Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V98,847m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,246m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,246m3
43Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,246m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,786tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,786tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,786tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6081000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6081000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6081000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 15m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V183,39m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2706100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5621m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5835100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3374100m3
7Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,96m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,03m3
9Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,11m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,281m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7151m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7343m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8922100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,6343m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,974m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8187m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9815100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7131tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V297,411cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0243m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9127m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,084m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9789100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7768100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7768100m3/1km
F HẠNG MỤC: TUYẾN 2.1
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V53,01m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V137,851m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9869100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3901100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V331,67m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5921m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5367m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2343100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,621m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,732m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4677m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V78,111cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2105m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9504m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,22m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,22m3
35Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,22m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9422100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9422100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V186,029m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V186,029m3
40Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V186,029m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,098m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,098m3
43Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,098m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5269tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5269tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5269tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,55731000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,55731000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,55731000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141tấn
G HẠNG MỤC: TUYẾN 2.2
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,041m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,14m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,08m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2648m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7636m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1826m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,648m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0776m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V29,681cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6516m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m3
35Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V55,094m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V55,094m3
40Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V55,094m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,25m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,25m3
43Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,25m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,824tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,824tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,824tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2621000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2621000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2621000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
H HẠNG MỤC: TUYẾN 2.3
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,131m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,83m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,54m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8083m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0976m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1783m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,083m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7871m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,531cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5724m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8716m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,85m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,85m3
35Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,85m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6185100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6185100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V35,774m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V35,774m3
40Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V35,774m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,436m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,436m3
43Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,436m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,237tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,237tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,237tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71291000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71291000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71291000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
I HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V79,3m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5411100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2341m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4264100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535100m3
6Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,47m3
8Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V518,03m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1096m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0463m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4121100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,285m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,568m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6152m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4533100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7912tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V137,361cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,881m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0115m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8926m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5052m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6752100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0427100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0427100m3/1km
J HẠNG MỤC: TUYẾN 3.1
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,031m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,76m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6642m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8873m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8612m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,642m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6954m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,221cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5425m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7708m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,11m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4511100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4511100m3/1km
36Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V34,463m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V34,463m3
38Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,363m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,363m3
40Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2479tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2479tấn
42Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5221000viên
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5221000viên
44Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2463tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2463tấn
K HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4671m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734100m3
6Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,37m3
8Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,66m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2187m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2373m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3249m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,204m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4119m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,171cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4752m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3653100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4018100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4018100m3/1km
L HẠNG MỤC: TUYẾN 5
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V58,97m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V237,71m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0343100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3
6Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,33m3
8Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V371,16m2
9Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,54151m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3497m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0193m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3368100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6393m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,724m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8589m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3705100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3099tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6467tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V112,271cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m3
24Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m2
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3686m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7651m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6656m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
41Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V301,7754m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V301,7754m3
43Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V301,7754m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0178100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0178100m3/1km
46Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m3
48Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m3
49Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,95m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,95m3
51Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,95m3
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,605tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,605tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,605tấn
55Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1541000viên
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1541000viên
57Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1541000viên
58Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1174tấn
59Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1174tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1174tấn
M HẠNG MỤC: TUYẾN 6
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V75,34m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3701100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3351m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3127100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5223100m3
7Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,8m3
9Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V470,54m2
10Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,57911m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3186m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3513m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4178100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7646m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,112m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7482m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4596100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3844tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8022tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V139,261cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
25Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,721m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4211m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0201m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9008m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4999100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8499100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8499100m3/1km
N HẠNG MỤC: TUYẾN 7
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,441m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
6Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,58m3
8Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0569m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4603m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2143m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7922m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9453m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,791cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6927m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3972m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7196100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7196100m3/1km
36Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V46,707m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V46,707m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V46,707m3
39Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,004m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,004m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,004m3
42Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,221tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,221tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,221tấn
45Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8981000viên
46Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8981000viên
47Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8981000viên
48Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
O HẠNG MỤC: TUYẾN 8
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V70,06m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V246,821m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1941100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,09m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V437,63m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,554m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6947m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4242100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4631m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,196m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,898m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3903tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8145tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141,41cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2845m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0984m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V325,28m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V325,28m3
35Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V325,28m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2528100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2528100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V244,889m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V244,889m3
40Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V244,889m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181,113m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181,113m3
43Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181,113m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,544tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,544tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,544tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41121000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41121000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41121000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4669tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4669tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4669tấn
P HẠNG MỤC: TUYẾN 9
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,01m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5487100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0971m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2711100m3
6Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,66m3
8Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V181,19m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8998100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898100m3/1km
Q HẠNG MỤC: TUYẾN 10
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,681m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,07m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1836m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,727m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4619m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1904m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7532m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,761cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5526m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,07m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,07m3
35Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,07m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V22,09m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V22,09m3
40Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V22,09m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
43Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,653tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,653tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,653tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6581000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6581000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6581000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
R HẠNG MỤC: TUYẾN 11
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,02m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,151m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4297100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1522100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,23m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,68m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8487m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5338m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9727m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0576m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7219m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1467tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3063tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V53,171cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8392m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9312m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,69m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,69m3
35Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,69m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3/1km
38Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V89,068m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V89,068m3
40Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V89,068m3
41Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,995m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,995m3
43Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,995m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,07tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,07tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,07tấn
47Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2461000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2461000viên
49Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2461000viên
50Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 35m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325tấn
S HẠNG MỤC: TUYẾN 12
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4721m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
5Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m3
7Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,81m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m3/1km
T HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4174100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,05m3
4Đánh phẳng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,14m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3/1km
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V64,193m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V64,193m3
11Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,54m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,54m3
13Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,73tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,73tấn
U HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔ DÂN PHỐ CỘNG HÒA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,21m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0368100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,552m3
4Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,648m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m3/1km
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,36100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V153,144m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6455100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,3641m3
12Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.488m
13Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V14.880viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V14,881000v
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V440,914m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (hoàn trả BT mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,144m3
18Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V48cột
20Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cột
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
22Lắp Bộ đèn Led SLI-SL19-90WMô tả kỹ thuật theo Chương V48choá
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100 m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,54100 m
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cửa
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bảng
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 cột
28Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V96đầu cáp
29Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,410 đầu cốt
V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông... (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 Cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
13 Máy nén khí Sẵn sàng huy động1
14 Máy ép đầu cốt Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->