Gói thầu: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669135-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210669058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:16:00 đến ngày 2021-07-02 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,665,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dung để căng dây(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dung để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT:
B Móng bêtông 1.2x1x0.8m
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)40.872kg
2Cát vàngB cấp52,4m3
3Đá 1x2B cấp104,8m3
4Ván cosfa 15mmB cấp461,12m2
5Bu lông VRS 22X950 + lông đềnB cấp131cái
6Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).131móng
7Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).131móng
8Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế125,76m3
C Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)27.528kg
2Cát vàngB cấp44,33m3
3Đá 1x2B cấp81,84m3
4Ván cosfa 15mmB cấp186m2
5Bu lông VRS 22x1000 + lông đềnB cấp31cái
6Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).31móng
7Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).31móng
8Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế100,44m3
D Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (70-95mm2)
1Cáp thép chằng 3/8"A cấp610kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp122bộ
3Kẹp Boulon U 70-95A cấp122cái
4Nối ép WR 379A cấp122cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp488m
6Dây đai INOXA cấp427m
7Khóa đai thépA cấp732m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế122cọc
9Lắp kẹp cápTheo thiết kế122Cái
10Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế122bộ
11Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế30,5m3
12Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế30,5m3
E Bộ chằng xuống trụ 14m
1Cổ dê ĐK 195 (PL 100*8)A cấp158bộ
2Thanh nối sắt PL 60X6- 410mmA cấp316cái
3Móc treo chữ UA cấp158cái
4Sứ chằng trụA cấp158cái
5Yếm cáp 3/8"A cấp316cái
6Kẹp dây chằng 3/8A cấp632cái
7Cáp thép chằng 3/8"A cấp1.358,8kg
8Máng che dây chằngA cấp158cái
9Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp316cái
10Bu lông 16x100A cấp316cái
11Lắp bộ cổ dêTheo thiết kế158Bộ
12Lắp dây néo cộtTheo thiết kế158Bộ
F Bộ chằng hẹp trụ 14m
1Thanh nối sắt PL 60X6- 410mmA cấp14cái
2Móc treo chữ UA cấp7cái
3Bu lông 16x350A cấp7cái
4Bu lông 16x100A cấp14cái
5Sứ chằng trụA cấp7cái
6Yếm cáp 3/8"A cấp14cái
7Kẹp dây chằng 3/8A cấp28cái
8Cáp thép chằng 3/8"A cấp53,9kg
9Thanh đỡ cho neo lệchA cấp7cái
10Máng che dây chằngA cấp7cái
11Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp21cái
12Lắp bộ cổ dêTheo thiết kế7Bộ
13Lắp dây néo cộtTheo thiết kế7Bộ
14Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế7bộ
G Dựng trụ BTLT 14m (Pi)
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp36trụ
2Sơn trắngA cấp0,558kg
3Sơn đenA cấp0,198kg
4Sơn đỏA cấp0,198kg
5Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế36trụ
H Dựng trụ BTLT 14m (ghép)
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp62trụ
2Bu lông VRS 16x450A cấp31cái
3Bu lông VRS 16x700A cấp31cái
4Bu lông VRS 22x750 + lông đềnA cấp31bộ
5Sơn trắngA cấp0,961kg
6Sơn đenA cấp0,341kg
7Sơn đỏA cấp0,341kg
8Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế62trụ
I Dựng trụ BTLT 14m (đơn)
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp95trụ
2Sơn trắngA cấp2,945kg
3Sơn đenA cấp1,045kg
4Sơn đỏA cấp1,045kg
5Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế95trụ
J Lắp bộ đà gió 2,15m trụ pi tim 1,3m
1Thanh chống V 75x75x8-2150mmA cấp36cái
2Collier sắt PL 100x8-D215A cấp36bộ
3Cổ dê ĐK 270mm ( sắt dẹp)A cấp36bộ
4Bu lông 16x50A cấp18cái
5Bu lông VRS 16x100A cấp144cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp162cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế36bộ
K Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp210cái
2Bu lông 16x300A cấp210cái
3Bu lông VRS 16x300A cấp210cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp210cái
5Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế210bộ
L Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp547cái
2Bu lông 16x300A cấp1.094cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp1.094cái
4Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế547bộ
M Đà 20K lệch toàn phần trụ BTLT ghép
1Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toànA cấp2cái
2Thanh chống đà V50x1132mmA cấp2cái
3Bu lông 16x50A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp2cái
5Bu lông VRS 16x450A cấp2cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp6cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế2bộ
N Đà 20K lệch toàn phần trụ BTLT ghép
1Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toànA cấp2cái
2Thanh chống đà V50x1132mmA cấp2cái
3Bu lông 16x50A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp2cái
5Bu lông VRS 16x450A cấp2cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp6cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế2bộ
O Đà 24K trụ BTLT ghép
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp10cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp20cái
3Bu lông 16x50A cấp20cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp10cái
5Bu lông VRS 16x450A cấp10cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp50cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế10bộ
P Bộ đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp126cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp252cái
3Bu lông 16x50A cấp252cái
4Bu lông 16x300A cấp126cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp126cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp630cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế126bộ
Q Bộ đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp231cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp462cái
3Bu lông 16x50A cấp462cái
4Boulon 16x250A cấp462cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp924cái
6Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế231bộ
R Đà 20Đ trụ tháp đà
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)A cấp2cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp4cái
3Bu lông 16x50A cấp8cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp8cái
5Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế2bộ
S Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép
1Chân sứ đỉnh 700T MKA cấp36cái
2Bù lon mạ kẽm 16x80A cấp72cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp72cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế36bộ
T Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn
1Chân sứ đỉnh 700T MKA cấp369cái
2Bù lon mạ kẽm 16x80A cấp738cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp738cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế369bộ
U Chân sứ đỉnh đơn trụ BTLT
1Chân sứ đỉnh 700T MKA cấp6cái
2Boulon 16x250A cấp12cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp12cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế6bộ
V Phần dây, sứ và phụ kiện
1Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơnA cấp377Cái
2Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôiA cấp23Cái
3Dây buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-50mm2A cấp39cái
4Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2A cấp2.932,4m
5Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2A cấp42m
6Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2A cấp485m
7Sứ đứng 24kV và ty sứA cấp1.369bộ
8Sứ treo polimer 24kV-70kNA cấp90cái
9Khóa néo 185 - 240A cấp114cái
10Khóa néo 50 - 70A cấp166cái
11Móc treo chữ UA cấp560cái
12Bu lông mắt 16x300A cấp75cái
13Khung đỡ 1 sứA cấp495cái
14Sứ ống chỉA cấp495cái
15Bu lông 16x350A cấp495cái
16Giáp níu dây AV24kV - 50mm2A cấp4cái
17LBFCO 15/27kV 100A polymerA cấp13cái
18FCO 27kV - 100A (Polyme)A cấp8cái
19Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150A cấp52cái
20Kẹp Hotline 240-50A cấp84cái
21Ống nối dây AC50A cấp12cái
22Lắp dây buộc vào cổ sứ Theo thiết kế39bộ
23Lắp nắp chụp cách điệnTheo thiết kế400bộ
24Kéo dây lấy độ võng A 50 bằng TC cao 10-20mTheo thiết kế2,87km
25Kéo dây lấy độ võng A 70 bằng TC cao 10-20mTheo thiết kế0,042km
26Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế485m
27Lắp sứ đứng 15 - 22 kVTheo thiết kế1.369bộ
28Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế90bộ
29Lắp khóa néo dây dẫn Theo thiết kế114bộ
30Lắp khóa néo dây dẫn Theo thiết kế166bộ
31Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế495bộ
32Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế21bộ
33Lắp kẹp cápTheo thiết kế136Cái
W PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại):
X Bộ đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Sử dụng lại vật tư18cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại vật tư36cái
3Bu lông 16x50Sử dụng lại vật tư36cái
4Bu lông 16x300Sử dụng lại vật tư18cái
5Bu lông VRS 16x300Sử dụng lại vật tư18cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Sử dụng lại vật tư90cái
7Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế18bộ
8Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế18bộ
Y Bộ đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Sử dụng lại vật tư52cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại vật tư104cái
3Bu lông 16x50Sử dụng lại vật tư104cái
4Boulon 16x250Sử dụng lại vật tư104cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Sử dụng lại vật tư208cái
6Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế52bộ
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế52bộ
Z Bộ đà 20K
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Sử dụng lại vật tư2cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại vật tư4cái
3Bu lông 16x50A cấp4cái
4Bu lông 16x300A cấp4cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp10cái
7Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế2bộ
8Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế2bộ
AA Bộ đà lệch 20Đ toàn phần
1Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toànSử dụng lại vật tư1cái
2Thanh chống L50x50x6-2100mmSử dụng lại vật tư1cái
3Bu lông 16x50A cấp1cái
4Boulon 16x250A cấp2cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp3cái
6Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế1bộ
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế1bộ
AB Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn
1Chân sứ đỉnh 700T MKSử dụng lại vật tư57cái
2Bù lon mạ kẽm 16x80A cấp114cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp114cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế57bộ
5Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế57bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/29 mm2Sử dụng lại vật tư1.190,64kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2Sử dụng lại vật tư1.310,1kg
3Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Sử dụng lại vật tư1.331,36kg
4Sứ treo polimer 24kV-70kNSử dụng lại vật tư224cái
5Khóa néo 50 - 70Sử dụng lại vật tư20cái
6LBFCO 15/27kV 100A polymerSử dụng lại vật tư9cái
7FCO 27kV - 100A (Polyme)Sử dụng lại vật tư3cái
8Căng lại dây nhôm A Theo thiết kế4,31km
9Căng lại dây nhôm lõi thép AC Theo thiết kế4,75km
10Căng lại dây nhôm lõi thép AC Theo thiết kế6,83km
11Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế224bộ
12Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế224bộ
13Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế12bộ
14Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế12bộ
15Tháo khóa néo dây dẫn Theo thiết kế20bộ
16Lắp khóa néo dây dẫn Theo thiết kế20bộ
AD PHẦN THÁO GỠ, THU HỒI:
AE Bộ chằng hẹp
1Thanh nối sắt PL 60X6- 410mmThu hồi vật tư22cái
2Móc treo chữ UThu hồi vật tư11cái
3Bu lông 16x350Thu hồi vật tư11cái
4Bu lông 16x100Thu hồi vật tư22cái
5Sứ chằng trụThu hồi vật tư11cái
6Yếm cáp 3/8"Thu hồi vật tư22cái
7Kẹp dây chằng 3/8Thu hồi vật tư44cái
8Cáp thép chằng 3/8"Thu hồi vật tư143m
9Thanh đỡ cho neo lệchThu hồi vật tư11cái
10Máng che dây chằngThu hồi vật tư11cái
11Tháo dây néo cộtTheo thiết kế11Bộ
12Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế11bộ
AF Bộ chằng xuống trụ 14m
1Thanh nối sắt PL 60X6- 410mmThu hồi vật tư400cái
2Móc treo chữ UThu hồi vật tư200cái
3Sứ chằng trụThu hồi vật tư200cái
4Yếm cáp 3/8"Thu hồi vật tư400cái
5Kẹp dây chằng 3/8Thu hồi vật tư800cái
6Cáp thép chằng 3/8"Thu hồi vật tư3.800m
7Máng che dây chằngThu hồi vật tư200cái
8Bu lông 16x100Thu hồi vật tư400cái
9Tháo dây néo cộtTheo thiết kế200Bộ
AG Cắt gốc trụ BTLT 14 m Pi (còn 8-9m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2,088viên
2Đà màiB cấp0,828viên
3Cắt trụ BTLT 14 mTheo thiết kế36trụ
AH Cắt gốc trụ BTLT 14 m đơn (còn 8-9m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)7,308viên
2Đà màiB cấp2,898viên
3Cắt trụ BTLT 14 mTheo thiết kế126trụ
AI Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn)
1Đà tháp trụ đơn U120-3000mmThu hồi vật tư87cái
2Bu lông 16x300Thu hồi vật tư174cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế87bộ
AJ Bộ đà tháp U120 dài 2m (kép)
1Đà sắt U120 - 2000mm (tháp đầu trụ)Thu hồi vật tư6cái
2Bu lông 16x300Thu hồi vật tư6cái
3Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư6cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế6bộ
AK Tháo gỡ bộ đà lệch 20K
1Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toànThu hồi vật tư4cái
2Thanh chống L50x50x6-2100mmThu hồi vật tư4cái
3Bu lông 16x300Thu hồi vật tư4cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư4cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế4bộ
AL Tháo gỡ bộ Đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Thu hồi vật tư3cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư6cái
3Boulon 16x250Thu hồi vật tư6cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế3bộ
AM Tháo gỡ bộ Đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Thu hồi vật tư42cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư84cái
3Bu lông 16x300Thu hồi vật tư42cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư42cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế42bộ
AN Tháo gỡ bộ đà 20K
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Thu hồi vật tư86cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư172cái
3Bu lông 16x300Thu hồi vật tư86cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư86cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế86bộ
6Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế43bộ
AO Tháo gỡ bộ đà 20Đ
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Thu hồi vật tư221cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư442cái
3Boulon 16x250Thu hồi vật tư442cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế221bộ
AP Tháo gỡ bộ đà 17K
1Đà mạ kẽm L75x75x8 - 1,7mThu hồi vật tư8cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư16cái
3Boulon 16x250Thu hồi vật tư8cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư8cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế8bộ
AQ Tháo gỡ bộ đà 17Đ
1Đà mạ kẽm L75x75x8 - 1,7mThu hồi vật tư9cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư18cái
3Boulon 16x250Thu hồi vật tư18cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế9bộ
AR Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh đơn
1Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Thu hồi vật tư605cái
2Boulon 16x250Thu hồi vật tư1.210cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế605bộ
AS Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh kép
1Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Thu hồi vật tư98cái
2Bu lông 16x300Thu hồi vật tư98cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế98bộ
AT Phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Thu hồi vật tư570kg
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Thu hồi vật tư188m
3Sứ đứng 24kV và ty sứThu hồi vật tư1.359bộ
4Sứ treo thủy tinh 70Thu hồi vật tư36cái
5Khóa néo 185 - 240Thu hồi vật tư114cái
6Khóa néo 50 - 70Thu hồi vật tư166cái
7Khung đỡ 1 sứThu hồi vật tư495cái
8Sứ ống chỉThu hồi vật tư495cái
9Móc treo chữ UThu hồi vật tư560cái
10Boulon 16x250Thu hồi vật tư495cái
11Bu lông mắt 16x300Thu hồi vật tư75cái
12FCO 24kV - 100A (Ngoại)Thu hồi vật tư13bộ
13FCO 24kV - 100A (Ngoại)Thu hồi vật tư8bộ
14Tháo dây AC 50 bằng TC cao 10-20mTheo thiết kế2,87km
15Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế188m
16Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế8bộ
17Tháo sứ đứng 15 - 22 kVTheo thiết kế1.359bộ
18Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế36bộ
19Tháo khóa néo dây dẫn Theo thiết kế114bộ
20Tháo khóa néo dây dẫn Theo thiết kế166bộ
21Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế495bộ
AU Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính
AV Ghi chú : Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)55
2 Giám sát thi công 1 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 Lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 15 công nhân cụ thể (VD : Các đội thi công …) kèm Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí công nhân kỹ thuật tối thiểu là 15 nhân sự cho các gói thầu trên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)2
2 Kích căng dây Sử dung để căng dây(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)2
3 Kềm ép thủy lực Sử dung để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->