Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:46:00 đến ngày 2021-06-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 235,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,468 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.586,4 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 353,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,66 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,86 | m2 |
| 14 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,88 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy cửa chia, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,69 | m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy cửa chia | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Xây thành cửa chia gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,34 | m3 |
| 19 | Trát thành cửa chia dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171,27 | m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cửa chia M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 22 | Bê tông bù phụ mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bản mặt cửa chia | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,279 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,65 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m3 |
| 34 | Đào cửa chia bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,583 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 37 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,86 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7 | m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 46 | Đào đánh cấp bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,481 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,483 | 100m3 |
| 48 | Mua đất để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.807,45 | m3 |
| B | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh+chẹm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,57 | 100m2 |
| 3 | Xây thành kênh + bù thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 265,99 | m3 |
| 4 | Trát thành kênh + bù thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.676,99 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,791 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,89 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 308 | cái |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,3 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 830,52 | m2 |
| 11 | Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh+chẹm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Xây thành kênh + bù thành kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,71 | m3 |
| 14 | Trát thành kênh + bù thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,16 | m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,62 | m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,38 | m2 |
| 21 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy cống+gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 25 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,5 | m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,21 | m3 |
| 27 | Bê tông bù phụ mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,32 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm bù phụ mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,069 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,092 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,38 | m2 |
| 34 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,15 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,15 | m3 |
| 36 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,35 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy cống+gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,09 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 41 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m3 |
| 42 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135 | m2 |
| 43 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,293 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,399 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,25 | m2 |
| 49 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 51 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy cống+gờ chắn bánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,46 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 56 | Xây thành cống gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 57 | Trát thành cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,5 | m2 |
| 58 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,21 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,75 | m2 |
| 64 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9 | m3 |
| 66 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7 | m3 |
| 69 | Bê tông đáy cửa chia, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy cửa chia | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 71 | Xây thành cửa chia gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1 | m3 |
| 72 | Trát thành cửa chia dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,616 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,173 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | tấn |
| 76 | Lắp dựng tấm phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m2 |
| 78 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,43 | m3 |
| 80 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,68 | m3 |
| 81 | Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm van, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 88 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 89 | Thép hình, thép tấm tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 90 | Thép tròn cánh tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 91 | Lắp dựng tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| 93 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 95 | Bê tông thành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,23 | m3 |
| 96 | Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm van, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | m3 |
| 98 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 103 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 104 | Thép hình, thép tấm tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 105 | Thép tròn cánh tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 106 | Lắp dựng tấm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Ổ khóa V1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | m2 |
| 109 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,38 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,75 | m3 |
| 111 | Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,056 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển bùn+phong hóa+phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.011,36 | m3 |
| 113 | Đệm cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 191,06 | m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,421 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | 100m3 |
| 116 | Mua đất để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 890,609 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.673438E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng giao thông, cấp IV trở lên. Có đồng thời các hạng mục: Nền mặt đường, kênh thoát nước; +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.271.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi