Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:41:00 đến ngày 2021-07-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1373 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1055 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0722 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2355 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9132 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2796 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5678 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa lỏng MC lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1744 | 100m2 |
| 4 | Rải BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1744 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1744 | 100m2 |
| 6 | Rải BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1744 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8544 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0815 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9359 | 100tấn |
| C | Nâng cấp nút giao đầu tuyến GD1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 2 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7957 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa lỏng MC lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,889 | 100m2 |
| 5 | Rải BTNC12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,889 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3388 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3388 | 100tấn |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 9 | Bê tông móng hè, bó vỉa, đan rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,45 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 13 | Vữa lót M100 bó vỉa , đan rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,95 | m2 |
| E | Vỉa hè+ Bỏ vỉa + Rãnh tam giác | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,38 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,238 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m3 |
| 6 | Vữa lót M100 bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,55 | m2 |
| F | Rãnh dọc dài 252m; 38m rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9827 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,62 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,8 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1488 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5988 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9888 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | 1cấu kiện |
| G | Hố ga ( 11 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9876 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 7 | Bê tông cửa thu nước M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Lót vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông viên vỉa hàm ếch M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m2 |
| 14 | Lưới chắn rác thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| H | Đường trục cấp nước DN63 | |||
| 1 | Đắp cát lót ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Lắp đường ống HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100 m |
| 5 | Ống thép D90 bảo vệ đường ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Thép V bo mép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,06 | kg |
| 13 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | kg |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| I | Chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 3 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp đoạn đào hè GD1 chiều dài 160m: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch lát hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,55 | m3 |
| 8 | Hoàn trả bê tông móng hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5615 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4951 | m2 |
| 10 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Móng + tiếp địa + rãnh cáp: Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1218 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm bản rãnh cũ, bó vía | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 18 | Khung móng - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm: Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 1000v |
| 21 | Gạch chỉ KT 60x10x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.180 | Viên |
| 22 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 27 | Cột , dây dẫn và phụ kiện: Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột h=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp đèn LED công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 32 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| J | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè, an toàn giao thông,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi