Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669615-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:41:00 đến ngày 2021-07-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1373 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,56 m3
3 Vận chuyển cục bê tông đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9356 100m3
4 Đào nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1055 100m3
5 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1055 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0722 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2116 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9257 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2355 100m3
10 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9132 100m3
11 Vận chuyển đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9132 100m3
12 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5355 100m3
13 Vận chuyển hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5355 100m3
B Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2796 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5678 100m3
3 Tưới thấm bám nhựa lỏng MC lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1744 100m2
4 Rải BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1744 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1744 100m2
6 Rải BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1744 100m2
7 Sản xuất BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8544 100tấn
8 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0815 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9359 100tấn
C Nâng cấp nút giao đầu tuyến GD1
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
2 Đào phá kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7957 100m3
4 Tưới thấm bám nhựa lỏng MC lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,889 100m2
5 Rải BTNC12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,889 100m2
6 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3388 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3388 100tấn
8 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m
9 Bê tông móng hè, bó vỉa, đan rãnh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,45 m3
10 Lát vỉa hè gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,65 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0548 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
13 Vữa lót M100 bó vỉa , đan rãnh dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
14 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
D An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
3 Cột đỡ biển báo D89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,95 m2
E Vỉa hè+ Bỏ vỉa + Rãnh tam giác
1 Lát vỉa hè gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.102,38 m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,238 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289 m
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1721 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m3
6 Vữa lót M100 bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
7 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 cái
8 Xây móng bằng gạch chỉ, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,55 m2
F Rãnh dọc dài 252m; 38m rãnh chịu lực
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,785 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,595 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9827 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 m3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,81 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9248 100m2
7 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,62 m3
8 Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
9 Ván khuôn tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0032 100m2
10 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,8 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1488 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5988 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9888 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 1cấu kiện
G Hố ga ( 11 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng 1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 100m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9876 m3
4 Bê tông tường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 tấn
7 Bê tông cửa thu nước M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
8 Lót vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
9 Bê tông viên vỉa hàm ếch M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
10 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 tấn
11 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
12 Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 100m2
14 Lưới chắn rác thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 kg
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1cấu kiện
H Đường trục cấp nước DN63
1 Đắp cát lót ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,99 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
4 Lắp đường ống HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,597 100 m
5 Ống thép D90 bảo vệ đường ống qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
6 Điểm đấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Thử áp lực đường ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,597 100m
8 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
9 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
11 Bê tông xà mũ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
12 Thép V bo mép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,06 kg
13 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 kg
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m2
15 Bê tông tấm bản M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
16 Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
I Chiếu sáng
1 Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,064 1m3
2 Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
3 Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 1m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m3
5 Rãnh cáp đoạn đào hè GD1 chiều dài 160m: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,17 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch lát hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,55 m3
8 Hoàn trả bê tông móng hè M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5615 m3
9 Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4951 m2
10 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5568 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2088 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 100m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
14 Móng + tiếp địa + rãnh cáp: Bê tông tấm bản M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,264 m3
15 Cốt thép tấm bản + viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1218 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
17 Tháo dỡ tấm bản rãnh cũ, bó vía Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
18 Khung móng - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
20 Bảo vệ cáp ngầm: Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 1000v
21 Gạch chỉ KT 60x10x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.180 Viên
22 Ni long báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 100m
24 Ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
26 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
27 Cột , dây dẫn và phụ kiện: Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột h=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cột
28 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cần đèn
29 Lắp đèn LED công suất 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
30 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
32 Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 100m
33 Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
35 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
36 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
J THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế + Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè, an toàn giao thông,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->