Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:39:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,099,241,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829772303E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III(trong đó có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hạng III còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.- Đã Chỉ huy Trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tự động hóa hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điều khiển tự độngĐã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục trình chiếu Video trên màn hình,hệ thống điện tử vàđiều khiển tự động).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện:Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục trình chiếu Video trên màn hình,hệ thống điện tử vàđiều khiển tự động).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3(có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 10T hoặc xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8659 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,4994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,8529 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,3026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 8 | Mua Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) | Chương V-E-HSMT | 51,2972 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 50,5391 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5186 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,4898 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2683 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5976 | 100m3/1km |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,4535 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 71,5684 | m2 |
| 17 | Bu long neo móng trụ M24, L1100 | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Bu long liên kết khung M16, L500 | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 19 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V-E-HSMT | 1.280,517 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 36,826 | 1m2 |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 4mm làm khung cổng | Chương V-E-HSMT | 3,7748 | tấn |
| 22 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 3mm làm khung cổng | Chương V-E-HSMT | 3,2622 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.2-1.4mm làm khung cổng | Chương V-E-HSMT | 2,6291 | tấn |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép cổng chào | Chương V-E-HSMT | 10,6961 | tấn |
| 25 | Lắp dựng các kết cấu thép cổng chào | Chương V-E-HSMT | 10,6961 | tấn |
| 26 | Mua tấm aluminium ngoài trời, chiều dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm (tấm 1220x2440) | Chương V-E-HSMT | 1.220,488 | m2 |
| 27 | Cắt CNC | Chương V-E-HSMT | 385,18 | m2 |
| 28 | Cắt CNC, in họa tiết tấm Aluminium, khoan đục lỗ gắn bóng Led, vật tư và thi công dựng nổi các hình khối nghệ thuật đa dạng | Chương V-E-HSMT | 496,26 | m2 |
| 29 | Lắp đặt aluminium vào khung | Chương V-E-HSMT | 881,4412 | m2 |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tôn hàng rào màu xanh chiều dày 0.23mm | Chương V-E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 2 | Mua thép V50x5 làm thanh hàng rào | Chương V-E-HSMT | 1.664,1982 | kg |
| 3 | Mua thép hộp 25x50x3 làm thanh hàng rào | Chương V-E-HSMT | 2.227,6115 | kg |
| 4 | Gia công hàng rào | Chương V-E-HSMT | 3,8075 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào bịt tôn | Chương V-E-HSMT | 560 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 3,8075 | tấn |
| 7 | Tháo lớp tôn hàng rào | Chương V-E-HSMT | 560 | m2 |
| 8 | Thanh lý tôn hàng rào | Chương V-E-HSMT | 560 | m2 |
| 9 | Thanh lý thép cột trụ, giằng hàng rào | Chương V-E-HSMT | 3,8075 | tấn |
| 10 | Hoàn trả bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Mua gạch Terrazo tự chèn dày 3,5cm | Chương V-E-HSMT | 66 | m2 |
| 12 | Lát hoàn trả gạch block vỉa hè | Chương V-E-HSMT | 220 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,38 | 10m |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Lát hoàn trả hè đường, XM PCB30 (Tận dụng lại gạch hiện trạng) | Chương V-E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,4722 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,4722 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat MCCB 3P 63A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 2P 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cáp CVV-(4x16 mm²) | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 139,1 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 139,1 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.336 | m |
| 22 | Khởi động từ 63A (Tạm tính khởi động từ MC-65a) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khởi động từ 32A (Tạm tính khởi động từ MC-32a) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ time hẹn giờ | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bộ nguồn 5V-70A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 102 | bộ |
| 26 | Bóng led F8D12 | Chương V-E-HSMT | 372.107 | bóng |
| 27 | Lắp bóng Led F8 đế 12mm vào họa tiết hoa văn | Chương V-E-HSMT | 3.721,07 | 100 bóng |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt automat MCCB 3P 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ốp cột, đai, khóa | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 205 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngâm | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 35 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 37 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 59,759 | kg |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 39 | Đóng cọc chống sét V63x63x6-1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống máy đồng hồ công cộng ngoài trời, | Chương V-E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 2 | Mặt đồng hồ | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ trang trí 4 góc đồng hồ và backround inox đen | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bộ kim giờ và kim phút | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Kính cường lực 12mm cắt mài hoàn thiện mặt kính đồng hồ | Chương V-E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 6 | Hệ bo viền inox vàng gương xung quanh mặt đồng hồ, hệ thống Led chiếu sáng xung quanh mặt đồng hồ, hệ khung Inox 304 chuyên dụng đỡ máy đồng hồ, khung Inox 304 gia cố mặt đồng hồ | Chương V-E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 7 | Tranh phù điêu do nghệ nhân thiết kế, vẽ mới và làm thủ công | Chương V-E-HSMT | 52,25 | m2 |
| 8 | Màn hình Led ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 32,61 | m2 |
| 9 | Bộ vi xử lý và truyền âm thanh, hình ảnh-box điều khiển | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Card thu-phát tín hiệu | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Cabinet ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Biển Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829772303E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III(trong đó có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hạng III còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.- Đã Chỉ huy Trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m)Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư tự động hóa hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc điều khiển tự độngĐã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục trình chiếu Video trên màn hình,hệ thống điện tử vàđiều khiển tự động).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện:Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục trình chiếu Video trên màn hình,hệ thống điện tử vàđiều khiển tự động).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cổng chào kết cấu thép chiều cao ≥ 15m).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4 m3(có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy cắt CNC | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 10T hoặc xe thang ≥ 9m | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi