Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638857-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 20:01:00 đến ngày 2021-06-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm chủ
1 Dầm chủ Chi tiết tại BVTC 28 dầm
C Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu 30MPa Chi tiết tại BVTC 75,52 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Chi tiết tại BVTC 76,6528 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu d Chi tiết tại BVTC 353,4 kg
4 Cốt thép bản mặt cầu d Chi tiết tại BVTC 4.437,96 kg
5 Cốt thép bản mặt cầu d> 18mm Chi tiết tại BVTC 121,2 kg
D Lan can + mặt cầu + thoát nước
1 Lớp phòng nước mặt cầu Chi tiết tại BVTC 360 m2
2 Bê tông lan can 25MPa Chi tiết tại BVTC 25,67 m3
3 Bê tông phủ mặt cầu 30MPa Chi tiết tại BVTC 31,12 m3
4 Cốt thép lan can d Chi tiết tại BVTC 8.084,0985 kg
5 Cốt thép mặt cầu d Chi tiết tại BVTC 17,0625 kg
6 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Chi tiết tại BVTC 3.918,2653 kg
7 Ống nhựa PVC d100mm Chi tiết tại BVTC 138 m
8 Bulong D16 Chi tiết tại BVTC 32 cái
9 Ống tôn mạ kẽm dày 2mm Chi tiết tại BVTC 38,56 kg
10 Bộ thoát nước mặt cầu Chi tiết tại BVTC 16 bộ
E Khe co giãn
1 Khe co giãn dạng ray Chi tiết tại BVTC 32 m
F Gối cao su
1 Gối cầu cao su Chi tiết tại BVTC 112 cái
G SỬA CHỮA MỐ, TRỤ CẦU
H Kết cấu mố cầu
1 Bê tông mố cầu 30MPa Chi tiết tại BVTC 3,72 m3
2 Vữa xi măng 30MPa Chi tiết tại BVTC 0,01 m3
3 Cốt thép mố d Chi tiết tại BVTC 1.191,02 kg
4 Khoan tạo lỗ vào bê tông D20, chiều sâu lỗ khoan 30cm Chi tiết tại BVTC 533 lỗ
I Kết cấu trụ cầu
1 Bê tông trụ cầu 30MPa Chi tiết tại BVTC 9,22 m3
2 Vữa xi măng 30MPa Chi tiết tại BVTC 0,03 m3
3 Cốt thép trụ d Chi tiết tại BVTC 4.367,63 kg
4 Khoan tạo lỗ vào bê tông D20, chiều sâu lỗ khoan 30cm Chi tiết tại BVTC 924 lỗ
J HẠNG MỤC THI CÔNG CẦU, PHỤ TRỢ
K Bệ đúc dầm
1 Bê tông bệ đúc 25MPa Chi tiết tại BVTC 2,65 m3
2 Bê tông móng 15MPa Chi tiết tại BVTC 1,31 m3
3 Cốt thép bệ đúc d Chi tiết tại BVTC 206,84 kg
4 Đá dăm đệm Chi tiết tại BVTC 8,61 m3
5 Thanh lý bê tông bệ đúc Chi tiết tại BVTC 12,57 m3
6 Thép hình bệ đúc Chi tiết tại BVTC 17.059,14 kg
7 Bu lông M24 Chi tiết tại BVTC 64 cái
L Lắp đặt dầm chủ
1 Cẩu lắp dầm bản L=15m Chi tiết tại BVTC 28 dầm
M Sửa chữa gia cố mố, trụ cầu
1 Trám xà mũ bằng vữa xi măng M100 Chi tiết tại BVTC 50 m2
2 Đắp đá thải hoàn thiện K95 Chi tiết tại BVTC 44,84 m3
3 Bê tông gia cố mái M200 Chi tiết tại BVTC 17,93 m3
4 Vữa xi măng đệm M100 Chi tiết tại BVTC 89,67 m2
N Phá dỡ cầu cũ
1 Thanh lý mái gia cố kết cấu đá xây Chi tiết tại BVTC 31,2 m3
2 Thanh lý cầu cũ kết cấu BTCT Chi tiết tại BVTC 177,72 m3
3 Cẩu dầm cũ ra khỏi vị trí nhịp để phá dỡ bằng cẩu 40T Chi tiết tại BVTC 20 dầm
O SỬA CHỮA ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
P Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 2cm Chi tiết tại BVTC 412,93 m2
2 Thảm + bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt dày 3cm Chi tiết tại BVTC 73,6667 m2
Q Vuốt nối 2 đầu mố
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 2cm Chi tiết tại BVTC 54 m2
R XÂY DỰNG CẦU CÔNG TÁC
1 Xây dựng cầu công tác Chi tiết tại BVTC 1 Toàn bộ
S Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.657534E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.531506E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu có dầm BTCT DƯL với chiều dài nhịp từ 15m trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.573.516.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.573.516.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->