Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:38:00 đến ngày 2021-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,734,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,546 | m3 |
| 5 | Phá dỡ con nêm nhà dân dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 6 | Đổ BTXM M150# hoàn trả nhà dân đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1325 | m3 |
| 7 | Rải thàm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày TB mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | 100m2 |
| 8 | Rải thàm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,285 | 100m2 |
| 9 | Rải thàm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3967 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3967 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1475 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | 10m3/1km |
| 14 | Nâng cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 15 | Nâng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 16 | Nâng cột biển báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| B | Huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9532 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0015 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3276 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,1588 | m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6808 | 100m3 |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m3 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5923 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5923 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cơi tường đầu cống đổ BTXM M200# (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0927 | 10m3/1km |
| 14 | Nâng cột biển báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| C | Huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3559 | 100m3 |
| 4 | Đất mua đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,696 | m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4054 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8019 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hoàn trả nhà dân M150# dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4319 | 10m3/1km |
| 10 | Nâng cột biển báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| D | Huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 2 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9532 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8521 | m3 |
| 6 | Phá dỡ con nêm nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Rải thàm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày TB mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2772 | 100m2 |
| 8 | Rải thàm mặt đường BTN loại C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2133 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2334 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2334 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5762 | 10m3/1km |
| 13 | Nâng cột biển báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo hình vuông, chữ nhật thép 2mm, mạ kẽm dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 16 | Trồng cột cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 17 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| E | ĐBGT huyện Tứ Kỳ + huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 2 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,3 | m |
| 4 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm - I.441A,B,C; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 8 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | công |
| F | ĐBGT huyện Thanh Miện + huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 2 | Bê tông M.200# đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,65 | m |
| 4 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x40)cm - I.440; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm - I.441A,B,C; L=4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 8 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa, thi công láng nhựa và thi công cấp phối đá dăm; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (Bê tông nhựa, láng nhựa, cấp phối đá dăm) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 03 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục bê tông nhựa (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này), 01 hợp đồng có hạng mục láng nhựa (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cấp phối đá dăm (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi