Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670609-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210628134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:32:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,761,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT HỒ NẤP MỚI
1 Bê tông cốt thép M250 - Gia cố mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 250,36 m3
2 BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 136,72 m3
3 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 128,76 m3
4 CPĐD loại 2 đỉnh đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,873 100m3
5 Ván khuôn thép - Đỉnh đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,107 100m2
6 Ván khuôn thép - Mái đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,019 100m2
7 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,568 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,568 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,568 100m3/1km
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,568 100m3
11 Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,982 100m3
12 Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,6 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,757 100m3
14 Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,267 100m3
15 Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (để đắp đê quai) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,701 100m3
16 Xếp đá khan gia cố chân mái hạ lưu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,92 m3
17 Đá hộc xếp chèn chặt gia cố chân mái thượng lưu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 275,43 m3
18 Cắt khe lún sâu 17cm đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,75 100m
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 205,23 m2
20 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,836 100m2
21 Đá dăm 1x2 thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,49 m3
22 Đá dăm 0,1x1 thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,2 m3
23 Thi công tầng lọc cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,689 100m3
24 Vải địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,509 100m2
25 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m
26 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 483 1 rọ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 100m
28 Cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,463 tấn
29 Cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,863 tấn
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,08 100m
31 San ủi mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, vật liệu bằng mái ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 gốc
33 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bụi
34 Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,15 100m
36 Mua tre làm đà ngang cho đê quai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200,8 cây
37 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng từ đào đập) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,766 100m3
38 Mua đất từ mỏ đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,895 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; (đường loại 5 0,5km; đường loại 2 0,5km). Hệ số nở rời K=1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,787 10m³/1km
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,787 10m³/1km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 21,5km; đường loại 5 4,5km) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,787 10m³/1km
42 Vật liệu phên nứa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 993 m2
43 Thép buộc 2 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87 Kg
44 Thép buộc 4 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 271,68 Kg
45 Ca bơm nước lòng hồ và hố móng khi có mưa bằng máy bơm nước 10Cv Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 ca
46 Đào phá đê quai, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,766 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,107 100m3
48 Vận chuyển đất phá đê quai còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,66 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,66 100m3/1km
B TRÀN XÃ LŨ HỒ NẤP MỚI
1 BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,59 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,25 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Ngưỡng tràn, gia cố mái đập 2 bên tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,83 m3
4 Bê tông lõi đập M150 - Đá 4x6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 m3
5 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - gia cố sân trước tràn, móng tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,2 m3
6 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường chắn đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,57 m3
7 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mặt dốc (mặt đập) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,09 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,205 100m3
9 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,09 m3
10 Ván khuôn thép - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,894 100m2
11 Ván khuôn thép -Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,014 100m2
12 Ván khuôn thép -Mái gia cố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,528 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,222 100m2
14 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,963 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 142,08 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,77 m
17 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,52 m3
18 Ống thoát nước D21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m
19 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,46 m3
20 Rải dăm lót, đá 0,5x1cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,98 m3
21 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,515 100m2
22 Thi công tầng lọc cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m3
23 Cắt khe lún sâu 17cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,074 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,854 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,033 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,115 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,09 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,479 tấn
31 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,819 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,819 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,819 100m3/1km
34 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,819 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,04 1m3
36 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,511 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,614 100m3
38 Đắp đất đậpbằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m3
39 Phá bỏ tràn cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,4 m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,544 100m3
41 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,544 100m3/1km
42 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,544 100m3
43 Bơm nước hố móng khi có mưa, dùng máy bơm 10cv Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 ca
C CỐNG DƯỚI ĐẬP NẤP MỚI
1 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm thanh chống, khớp nối Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,58 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2cm - Móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,17 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2cm - Tường cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,17 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2cm - Mái dốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,476 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m2
7 Ván khuôn vuốt nối mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,006 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,72 m2
9 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,455 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,37 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,063 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,049 tấn
13 Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,348 100m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 mối nối
16 Mua + lắp đặt ổ khóa Vo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 ổ khóa
17 Sản xuất van phẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,672 1m2
19 Bóc phong hóa dày 20cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,263 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,263 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,263 100m3/1km
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,263 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,539 100m3
24 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,591 100m3
26 Trồng vầng cỏ mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
D ĐƯỜNG THI CÔNG HỒ NẤP MỚI
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,985 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,985 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,985 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,985 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,219 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và phá dỡ đê quây) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
7 Thi cống cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,437 100m3
E KÊNH MỚI - NẤP MỚI
1 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,09 m3
2 Ván khuôn kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,475 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
4 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,264 100m2
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,809 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,809 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,809 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,809 100m3
9 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,74 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất phá đê quai) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,043 100m3
11 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,32 m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
13 Bê tông thường M200 đá 1x2cm chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 m3
14 Ván khuôn cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m2
15 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,301 tấn
18 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 1m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m3
20 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,84 m3
21 Ván khuôn thép - Kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,933 100m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 m2
23 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,703 100m2
24 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,497 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,497 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,497 100m3/1km
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,497 100m3
28 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,13 1m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất phá đê quai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,575 100m3
F ĐẬP ĐẤT HỒ - NÔNG DÂN
1 Bê tông cốt thép M250 - Gia cố mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 389,25 m3
2 BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 133,33 m3
3 Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 217,29 m3
4 CPĐD loại 2 đỉnh đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,858 100m3
5 Ván khuôn thép - Mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
6 Ván khuôn thép - Mái đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,204 100m2
7 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,09 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,09 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,09 100m3/1km
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,09 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,807 100m3
12 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,99 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,593 100m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,165 100m3
15 Đá lát khan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,11 m3
16 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 236,13 m3
17 Rải đá dăm 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,74 m3
18 Đá dăm 0,5x1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 104,69 m3
19 Thi công tầng lọc cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,269 100m3
20 Vải địa kỹ thuật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,313 100m2
21 Cắt khe lún sâu 17cm đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3 m2
23 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,666 100m2
24 Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,262 tấn
25 Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,052 tấn
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 101,85 100m
27 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 315 1 rọ
28 Ống thoát nước D27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
29 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 158,51 m
30 San ủi mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, vật liệu bằng mái ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
31 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 gốc
32 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bụi
33 Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ca
34 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,55 100m
35 Mua tre làm đà ngang cho đê quai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 209,08 cây
36 Luân chuyển đất đào đập để đắp đê quai bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,027 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào đập) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,763 100m3
38 Vật liệu phên nứa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 784,05 m2
39 Thép buộc 2 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,7 Kg
40 Thép buộc 4 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 214,69 Kg
41 Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 ca
42 Đào phá đê quai, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,763 100m3
43 Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II để đắp kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,623 100m3
44 Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,605 100m3
45 Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,605 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,605 100m3/1km
G TRÀN XẢ LŨ HỒ - NÔNG DÂN
1 BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,88 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,66 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,96 m3
4 BTCTM200 đá 1x2 - Bù phụ phần phá bỏ tạo liên kết Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,396 100m2
6 Ván khuôn thép -Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,67 100m2
7 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,6 m3
8 Ống thoát nước D21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,31 100m
9 Đá dăm lót 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,21 m3
10 Đá dăm lót 0,5x1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,89 m3
11 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,298 100m2
12 Thi công tầng lọc cát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,069 100m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,369 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,407 tấn
15 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,358 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,358 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,358 100m3/1km
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,358 100m3
19 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,13 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,381 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,229 100m3
22 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 1 rọ
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m3
25 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m3/1km
26 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m3
27 Bơm nước hố móng khi có mưa, dùng máy bơm 10cv Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 ca
H CỐNG DƯỚI ĐẬP - NÔNG DÂN
1 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm thanh chống, khớp nối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,29 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2cm - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,08 m3
3 Bê tông cốt M200, đá 1x2cm - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,36 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2cm - Mái dốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,31 m3
5 Ván khuôn thép - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,202 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,469 100m2
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,12 m2
9 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,261 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,12 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
13 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 100m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 mối nối
16 Mua và lắp ổ khóa Vo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 ổ khóa
17 Sản xuất van phẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,336 1m2
19 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 100m3/1km
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,781 100m3
24 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,47 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,775 100m3
I ĐƯỜNG THI CÔNG - NÔNG DÂN
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,368 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,368 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,368 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,368 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,496 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,613 100m3
7 Mua đất từ mỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 466,572 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; (đường loại 5 0,5km; đường loại 2 0,5km). Hệ số nở rời K=1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,989 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,989 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 21,5km; đường loại 5 4,5km) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,989 10m³/1km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,88 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,681 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,681 100m2
14 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,25 m3
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,17 m3
16 Bê tông thường M250, đá 1x2cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8 m3
17 Đá hộc xếp chèn chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,56 m3
18 Ván khuôn thép - Cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,349 100m2
19 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,246 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,18 m2
21 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,073 tấn
22 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,52 1m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,553 100m3
J KÊNH TƯỚI - NÔNG DÂN
1 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,73 m3
2 Ván khuôn thép - Kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,154 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,63 m2
4 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,73 100m2
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,492 100m3
9 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,26 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và luân chuyển đất đào đập, phá đê quai) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,715 100m3
K DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0142136E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.028427E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.732.997.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.732.997.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.732.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->