Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:32:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,761,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT HỒ NẤP MỚI | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 - Gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250,36 | m3 |
| 2 | BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,76 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 2 đỉnh đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,873 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Đỉnh đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Mái đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,019 | 100m2 |
| 7 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,568 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,568 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,568 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,982 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,757 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,267 | 100m3 |
| 15 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (để đắp đê quai) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,701 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá khan gia cố chân mái hạ lưu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,92 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố chân mái thượng lưu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275,43 | m3 |
| 18 | Cắt khe lún sâu 17cm đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,23 | m2 |
| 20 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,836 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm 1x2 thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,49 | m3 |
| 22 | Đá dăm 0,1x1 thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,2 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,689 | 100m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,509 | 100m2 |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 483 | 1 rọ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m |
| 28 | Cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,463 | tấn |
| 29 | Cốt thép gia cố mái đập, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,863 | tấn |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,08 | 100m |
| 31 | San ủi mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, vật liệu bằng mái ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | gốc |
| 33 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bụi |
| 34 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,15 | 100m |
| 36 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,8 | cây |
| 37 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng từ đào đập) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,766 | 100m3 |
| 38 | Mua đất từ mỏ đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,895 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; (đường loại 5 0,5km; đường loại 2 0,5km). Hệ số nở rời K=1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,787 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,787 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 21,5km; đường loại 5 4,5km) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,787 | 10m³/1km |
| 42 | Vật liệu phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 993 | m2 |
| 43 | Thép buộc 2 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87 | Kg |
| 44 | Thép buộc 4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 271,68 | Kg |
| 45 | Ca bơm nước lòng hồ và hố móng khi có mưa bằng máy bơm nước 10Cv | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | ca |
| 46 | Đào phá đê quai, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,766 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,107 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất phá đê quai còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,66 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,66 | 100m3/1km |
| B | TRÀN XÃ LŨ HỒ NẤP MỚI | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,59 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Ngưỡng tràn, gia cố mái đập 2 bên tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,83 | m3 |
| 4 | Bê tông lõi đập M150 - Đá 4x6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - gia cố sân trước tràn, móng tường chắn đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường chắn đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,57 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mặt dốc (mặt đập) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,09 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,894 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép -Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép -Mái gia cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,528 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | 100m2 |
| 14 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,963 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,08 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,77 | m |
| 17 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,52 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 19 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,46 | m3 |
| 20 | Rải dăm lót, đá 0,5x1cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,98 | m3 |
| 21 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,515 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 23 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,115 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,479 | tấn |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,819 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,819 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,819 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,04 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,511 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,614 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đậpbằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 39 | Phá bỏ tràn cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | 100m3/1km |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước hố móng khi có mưa, dùng máy bơm 10cv | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | ca |
| C | CỐNG DƯỚI ĐẬP NẤP MỚI | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm thanh chống, khớp nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2cm - Móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,17 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2cm - Tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,17 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2cm - Mái dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn vuốt nối mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,72 | m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,348 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 16 | Mua + lắp đặt ổ khóa Vo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ổ khóa |
| 17 | Sản xuất van phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | 1m2 |
| 19 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,539 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,591 | 100m3 |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG THI CÔNG HỒ NẤP MỚI | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,985 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và phá dỡ đê quây) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | 100m3 |
| 7 | Thi cống cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,437 | 100m3 |
| E | KÊNH MỚI - NẤP MỚI | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,475 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,264 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,74 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất phá đê quai) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông thường M200 đá 1x2cm chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,301 | tấn |
| 18 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,933 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m2 |
| 23 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,703 | 100m2 |
| 24 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,13 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất phá đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,575 | 100m3 |
| F | ĐẬP ĐẤT HỒ - NÔNG DÂN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 - Gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389,25 | m3 |
| 2 | BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 217,29 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 2 đỉnh đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Mái đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,204 | 100m2 |
| 7 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,09 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,09 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,09 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,807 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,99 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3; K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,165 | 100m3 |
| 15 | Đá lát khan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,11 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,13 | m3 |
| 17 | Rải đá dăm 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,74 | m3 |
| 18 | Đá dăm 0,5x1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,69 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,269 | 100m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe lún sâu 17cm đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 23 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,666 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,262 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,052 | tấn |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,85 | 100m |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 315 | 1 rọ |
| 28 | Ống thoát nước D27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,51 | m |
| 30 | San ủi mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, vật liệu bằng mái ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 31 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | gốc |
| 32 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bụi |
| 33 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,55 | 100m |
| 35 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 209,08 | cây |
| 36 | Luân chuyển đất đào đập để đắp đê quai bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,027 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào đập) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,763 | 100m3 |
| 38 | Vật liệu phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 784,05 | m2 |
| 39 | Thép buộc 2 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,7 | Kg |
| 40 | Thép buộc 4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,69 | Kg |
| 41 | Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | ca |
| 42 | Đào phá đê quai, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,763 | 100m3 |
| 43 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II để đắp kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,623 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,605 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất còn thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,605 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,605 | 100m3/1km |
| G | TRÀN XẢ LŨ HỒ - NÔNG DÂN | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,88 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,96 | m3 |
| 4 | BTCTM200 đá 1x2 - Bù phụ phần phá bỏ tạo liên kết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép -Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| 9 | Đá dăm lót 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,21 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót 0,5x1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,89 | m3 |
| 11 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,369 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | tấn |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,13 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,381 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,229 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 rọ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m3/1km |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước hố móng khi có mưa, dùng máy bơm 10cv | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| H | CỐNG DƯỚI ĐẬP - NÔNG DÂN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm thanh chống, khớp nối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2cm - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,08 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt M200, đá 1x2cm - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2cm - Mái dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,469 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mối nối |
| 16 | Mua và lắp ổ khóa Vo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ổ khóa |
| 17 | Sản xuất van phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | 1m2 |
| 19 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,781 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,47 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG THI CÔNG - NÔNG DÂN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,496 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,613 | 100m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 466,572 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ; (đường loại 5 0,5km; đường loại 2 0,5km). Hệ số nở rời K=1,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,989 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km; đường loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,989 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 37km tiếp theo (đường loại 2 21,5km; đường loại 5 4,5km) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,989 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,88 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,681 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,681 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,25 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép - Cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,349 | 100m2 |
| 19 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,073 | tấn |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,52 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | 100m3 |
| J | KÊNH TƯỚI - NÔNG DÂN | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,154 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | 100m3 |
| 9 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,26 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và luân chuyển đất đào đập, phá đê quai) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,715 | 100m3 |
| K | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0142136E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.028427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.732.997.000 VND. (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hồ đập chứa nước thuộc công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.732.997.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.732.997.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi