Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658202-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa đồng bộ xe ô tô năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210648486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:48:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng dính (các loại) 3.919901E7 30 Cuộn Chi tiết tại mục 2 Chương V
2 Băng tan PTFE TN-1 24 Cuộn Chi tiết tại mục 2 Chương V
3 Bạt dứa dọc xanh đỏ HT-B6 4 Tấm Chi tiết tại mục 2 Chương V
4 Chổi đánh rỉ 30 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
5 Chổi quét sơn 1CB 10 20 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
6 Đá cắt sắt D 100 x 1.0 D-187-422 8 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
7 Đá cắt sắt D 230 x 2.0 D-18792 2 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
8 Đá mài sắt D 100 x 1.2 2.608600266E9 4 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
9 Dầu tẩy rỉ sét RP 7 DN 890022 10 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
10 Đĩa ráp đánh rỉ D100 D100 50 Chiếc Chi tiết tại mục 2 Chương V
11 Găng tay bảo hộ sợi vải GTV - 05 50 Đôi Chi tiết tại mục 2 Chương V
12 Giầy vải bảo hộ Thượng Đình GD12 20 Đôi Chi tiết tại mục 2 Chương V
13 Giấy giáp mịn RMC P 3000 50 Tờ Chi tiết tại mục 2 Chương V
14 Giẻ lau 50 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
15 Keo con chó X-66 10 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
16 Keo dán đệm 5 Tuýp Chi tiết tại mục 2 Chương V
17 Keo gắn kính, doăng A500. 10 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
18 Khẩu trang 100 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
19 Kính bảo hộ 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
20 Mũ bảo hộ vải 20 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
21 Mũi khoan sắt Ф10 ID 687-1 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
22 Quần áo bảo hộ lao động QA05 20 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
23 Que hàn việt đức Ф 4 J421-VD 5 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
24 Tôn đen 1,6 ly 20 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
25 Xà phòng ô mô 15 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
26 Băng dính xốp 5 cm MD 00547 20 Cuộn Chi tiết tại mục 2 Chương V
27 Băng dích 2 mặt 15 mm 21 Cuộn Chi tiết tại mục 2 Chương V
28 Bột bả mattit vàng ATM 20 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
29 Chất đông rắn Epoxy CR-EP 5 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
30 Dầu bóng TOA cao cấp T-8000 8 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
31 Dung dịch pha sơn Tamiya Thinner X-20 4 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
32 Giấy nhám nước COMPASS CW12L 20 Tờ Chi tiết tại mục 2 Chương V
33 Hộp sơn xịt nhũ ATM Sparay 400ml A300 7 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
34 Hộp sơn xịt màu đen ATM 400 ml A210 5 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
35 Chai xịt làm bóng và bảo vệ lốp xe Bosny B118 5 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
36 Sơn chống rỉ S.EP-N1:CRS-02 15 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
37 Sơn đen S.EP-P1: (e-01 25 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
38 Sơn đỏ S.EP-P1: (o-01 5 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
39 Sơn phủ màu Kansai Parathane T814 15 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
40 Sơn trắng Berobase MM 5501 6 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
41 Sơn xanh lam S.EP-P1:LX-04 10 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
42 Sơn màu xanh quân sự S.EP-P1:XLC-03 20 Kg Chi tiết tại mục 2 Chương V
43 Sơn vàng ATM AL 444 15 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
44 Cuộn ni lon PE UPACK 1 m x 150 m VNT 067 5 Cuộn Chi tiết tại mục 2 Chương V
45 Phớt lông cừu đánh bóng 3M 9 inch 57711.0 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
46 Sáp đánh bóng xe Cabbage XBC-421 10 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
47 Bạc ba-li-ê UMZ-4178.10 24-1005170 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
48 Bạc balie ZIL-131 131-1005170 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
49 Bạc balie ZMZ-5234.10 320-1005170 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
50 Bạc biên UMZ-4178.10 24-1004058 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
51 Bạc biên ZIL-131 131-1004058 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
52 Bạc biên ZMZ-5234.10 24-1004058 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
53 Bạc cam cos 0 UMZ -4178.10 45-1002064-02 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
54 Bánh răng cam ZMZ-5234.10 417.1006020-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
55 Bánh răng vành chậu, quả dứa, vi sai cầu giữa ZIL-131 131-2403010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
56 Bát phanh trước, sau ZIL-131 Ф280-320547 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
57 Bầu cộng hưởng khí xả U-oát 31512 3151-1202008 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
58 Bầu lọc dầu UMZ-4178.10 2101-1012005 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
59 Bầu lọc dầu ZMZ-5234.10 440A-1-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
60 Bầu lọc dầu ZMZ-66 66 440A-1-06 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
61 Bầu lốc kê phanh sau ô tô Paz-320548 3205-3405 011 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
62 Bầu lốc kê phanh trước ô tô Paz-320547 3205- 3405 011 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
63 Bầu lọc xăng thô ô tô Paz-320547 320 1105009-20 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
64 Bầu lọc xăng thô ГAZ-66 53 1105009-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
65 Bầu lọc xăng tinh ô tô Paz-320547 511.1117045 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
66 Bầu ống xả U-oát 31512 3151-1201010-11 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
67 Bầu ống xả ГAZ-66 66-1201010-11 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
68 Bi chữ thập trục các đăng cầu sau Paz-320547 3205-804.704 K5 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
69 Bi chữ thập trục các đăng cầu sau U-oát 31512 315-804.704 K5 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
70 Bi chữ thập trục các đăng cầu sau ZIL-131 131-804.704 K5 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
71 Bi chữ thập trục các đăng cầu trước, sau ГAZ-66 66-804.704 K5 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
72 Bi chữ thập trục tay lái Paz-320547 704902K6ЦC10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
73 Bi ly hợp cả cốt ZIL-131 688811.0 3 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
74 Bi máy phát điện Paz-320547 180502K1C9 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
75 Bi moay ơ bánh xe cầu sau ГAZ-66 66-2407126 3 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
76 Bi moay ơ cầu sau Paz-320547 7815 A 4 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
77 Bi moay ơ cầu trước ngoài Paz-320547 7610 A1 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
78 Bi moay ơ cầu trước trong Paz-320547 7613 A1 2 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
79 Biến áp đánh lửa ZMZ- 5234.10 Б116-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
80 Biến áp đánh lửa ZMZ-66 Б116-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
81 Bình điện ZIL-131 TY 16.563.044-80 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
82 Bình điện PAZ-320547 TY 16.563.044-86 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
83 Bộ chế hòa khí UMZ-4178.10 K151E-1107010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
84 Bộ chế hòa khí ZIL-131 K88 AE 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
85 Bộ chế hòa khí ZMZ 5234.10 K135 MY 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
86 Bộ chế hòa khí ZMZ-66 K126 Б 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
87 Bộ chia điện P113 ZMZ-66 375 3706 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
88 Bộ dây cu roa động cơ UMZ -4178.10 315-1308020 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
89 Bộ dây cu roa động cơ ZIL-131 131 1110 1300 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
90 Bộ dây cu roa động cơ ZMZ 5234.10 3205-11 10 1300 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
91 Bộ dây đai động cơ ГAZ-66 53/66 11 10 1300 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
92 Bộ xi lanh + piston ZIL 131 131 100 105 11 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
93 Bộ xi lanh + piston ZMZ 5234.10 523 1002020-Б3 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
94 Bơm con phanh bánh xe 3151-3502046 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
95 Bơm dầu UMZ -4178.10 451M-1011009-03 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
96 Bơm dầu ZIL-131 130M-101009-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
97 Bơm dầu ZMZ-5234.10 320M-101009-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
98 Bơm dầu trợ lực lái PAZ-320547 3205-3405 030 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
99 Bơm dầu trợ lực lái ГAZ-66 66-3407 200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
100 Bơm nước UMZ -4178.10 421-1307010-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
101 Bơm nước ZIL-131 131 1307 009 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
102 Bơm nước ZMZ 5234.10 320 1307 009 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
103 Bơm nước ZMZ-66 66 11307 009 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
104 Bơm trợ lực ly hợp chân không ГAZ-66 66 160231 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
105 Bơm trợ lực ly hợp thủy-khí Paz-320547 6601 160231 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
106 Bơm trợ lực ly hợp U-oát 31512 315AГ-1602512 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
107 Bơm xăng UMZ-4178.10 451M-1106010-30 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
108 Bơm xăng ZMZ-5234.10 661106 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
109 Bơm xăng ZMZ-66 661106 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
110 Bóng đèn con bảng táp lô 12v-5w U-oát 31512 AMH12-3-1 5 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
111 Bóng đèn con phanh, kich thước 12v-21w A12-21-3 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
112 Bóng đèn con xi nhan 12v-10w U-oát 31512 A12-10 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
113 Cảm biến áp suất dầu máy ZMZ-5234.10 18.3829 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
114 Cảm biến áp suất dòng khí nén 2.7023829E7 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
115 Cảm biến đèn phanh 66-27.023.410 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
116 Cảm biến hành trình cửa hơi ДП1 3205-2703.3830 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
117 Cảm biến khí nén cửa hơi PAZ-320547 3205-2702.3829 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
118 Cảm biến nhiệt độ dầu máy ZMZ-5234.10 MM111D-3829010 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
119 Cảm biến nhiệt độ dầu UMZ-4178.10 KCИЩ-408831.004-УXЛ 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
120 Cảm biến nhiệt độ dầu ZMZ-66 MM111D-3829010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
121 Cảm biến nhiệt độ nước TM 100-B 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
122 Cảm biến phanh tay 66-2702.3418 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
123 Căn dọc trục cos 0 UMZ -4178.10 4021-1005184 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
124 Cao su chân động cơ U-oát 31512 469-1001020/25-01 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
125 Cao su chân két nước U-oát 31512 20-1302045 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
126 Cao su treo hộp số U-oát 31512 452-120357-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
127 Cao su treo ống xả U-oát 31512 452-1203057-03 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
128 Chổi gạt nước rửa kính 1122.5208 3 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
129 Cò xu páp UMZ -4178.10 417-1007116-03 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
130 Cò xupap Zin 131 131-1007098 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
131 Cò xupap ZMZ 5234.10 3205-1007116 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
132 Còi điện C311 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
133 Con đội UMZ -4178.10 508-1007055 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
134 Con quay chia điện bán dẫn P 116 có trở 3M3-5234.10 24.3706 020-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
135 Con quay chia điện bán dẫn P118 có trở 24.3706 020-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
136 Công tắc đèn pha ô tô Paz-320547 3205- 3710010 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
137 Công tắc gạt mưa Õ66-3709000-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
138 Công tắc ngắt mát ô tô Paz-320547 1302.3737 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
139 Công tắc ngắt mát xoay tay ô tô Гaz-66 66-3737 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
140 Công tắc pha cốt đạp chân 53- 3709400 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
141 Đai kẹp tuy ô 297580-P 29 80 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
142 Dầu phanh, côn U-oát Dot 3 3 Hộp Chi tiết tại mục 2 Chương V
143 Dây báo tốc độ ô tô Paz-320547 53 3817 010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
144 Dây cao áp ZMZ 5234.10 P11-3706021-Б 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
145 Dây cao áp ZMZ-66, ZIL-131 P111-3706021-Б 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
146 Dây cáp kéo ga tay U-oát 31512 469-1108109-A 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
147 Dây cáp kéo le gió U-oát 31512 469-1108129-01 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
148 Đế xu páp hút xả UMZ-4178.10 421-1007080 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
149 Đèn bảng táp lô 121.380301 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
150 Đèn gầm Paz-320547 ФГ 152AБ 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
151 Đèn hậu tròn FP 117 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
152 Đèn kích thước Paz-320547 ФP 116/PF116 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
153 Đèn kích thước ГAZ-66 ФP 111/PF111 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
154 Đèn lùi Paz-320547 FP 117 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
155 Đèn pha toàn bộ 62 3711-01 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
156 Đèn xi nhan tai xe YP 115 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
157 Đĩa ly hợp ZIL-131 131 1601 093 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
158 Đĩa ly hợp ZMZ-66 66 1601 093 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
159 Đĩa ma sát ly hợp ZMZ-5234.10 3305- 1601 093 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
160 Đồng hồ nhiện liệu ZMZ-66 YK145 3807010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
161 Đồng hồ nhiệt độ nước UMZ-4178.10 YK200 3807011 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
162 Đũa đẩy UMZ-4178.10 21.1007177-Б 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
163 Đũa đẩy Zin 131 131.1007177-Б 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
164 Đũa đẩy ZMZ 5234.10 523.1007177-Б 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
165 Gioăng áo nước xi lanh 21-1002025 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
166 Gioăng bơm nước UMZ-4178.10 56-1307048-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
167 Gioăng bơm xăng UMZ-4178.10 21-1106170-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
168 Gioăng bưởng cam UMZ-4178.10 417-1002064 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
169 Gioăng bưởng con đội UMZ-4178.10 417-1002116-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
170 Gioăng các te ZIL-131 131.1009071-03 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
171 Gioăng các te ZMZ-5234.10 417.1009071-03 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
172 Gioăng các te ZMZ-66 66.1009071-03 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
173 Gioăng cổ áo các te UMZ -4178.10 417- 009072/73 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
174 Gioăng cổ xả tròn UMZ -4178.10 452-1203020 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
175 Gioăng cụm cổ hút mui rùa ZMZ 5234.10 3205-1008080 3 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
176 Gioăng cụm cổ hút mui rùa ZIL-131 131-1008080 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
177 Gioăng cụm cổ hút xả UMZ -4178.10 452-1007245 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
178 Gioăng dàn cò 131 1007245 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
179 Gioăng dàn cò UMZ -4178.10 414-1007245 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
180 Gioăng dàn cò ZMZ 414.1007245 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
181 Gioăng đáy dầu các-te UMZ -4178.10 417-1009070.02/03 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
182 Gioăng đồng xi lanh 21-1002024 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
183 Gioăng mặt máy UMZ -4178.10 417.1003020-01 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
184 Gioăng mặt máy ZIL-131 131-1003020-01 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
185 Gioăng mặt máy ZMZ-66, ZMZ-4178.10 417.1003020-01 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
186 Gioăng nẹp cửa xe ô tô 131-6107020 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
187 Gioăng xi lanh ZMZ-4178.10 21-1002024 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
188 Gối bi trung gian treo trục các đăng ô tô Paz-320547 3-114 1 Vòng Chi tiết tại mục 2 Chương V
189 Gương chiếu hậu 3205-8201111 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
190 Hộp chuyển mạch, rơ le xin đường ô tô Paz-320547 3205 3733000 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
191 Hộp đánh lửa bán dẫn TK200 ô tô Paz-320547 90.3734(94.3734) 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
192 Hộp điện trở phụ ô tô Paz-320547 1402.2729 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
193 Hộp tay lái trợ lực thủy lực ô tô Paz-320547 3400010.0 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
194 Két nước ô tô Paz-320547 3205 1301010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
195 Khóa dầu bôi trơn 3151-1013140-01 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
196 Khóa điện toàn bộ ô tô Paz-320547 3205 3704010-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
197 Khóa điện toàn bộ ô tô Гaz-66 53 3704010-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
198 Khóa xả nước 66. 1013140-020 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
199 Khối biến trở VR 3205-2702.3833 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
200 Khối đi-ốt ДCC 1, ДCБ 1 3205-2702.3832 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
201 Lò xo xu páp U-oát 31512 24-1007020-11 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
202 Lọc gió động cơ động cơ ZMZ 5234.10 3102 1109 080 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
203 Lốp xăm yếm 1200-20 R18 1200-20 R18 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
204 Lốp săm yếm 825R20 825R20 2 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
205 Má phanh cả guốc Paz-320547 320-3501095 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
206 Má phanh cả guốc U-oát 31512 20-3501106 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
207 Má phanh cả guốc ГAZ-66 320-3501095 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
208 Máy khởi động CT230-A 230A1 3708 000-10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
209 Máy phát điện Г287 G287. 3708200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
210 Mô tơ gạt mưa ô tô Paz-320547 82.3709-08.16 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
211 Mô tơ gạt mưa ô tô ГAZ-66 82.3709-08.16 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
212 Moay ơ bánh xe trước 3205 3001 020 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
213 Nắp chia điện ô tô Paz-320547 P320 3706 500 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
214 Nến điện U-oát 31512 A11P CH433 B-3707000 40 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
215 Ống cao su nước làm mát động cơ 131 1303 025 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
216 Ống dẫn hướng xu páp UMZ-4178.10 421-1007035 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
217 Ống nước tuần hoàn nhỏ 66 1303 000 23 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
218 Ống tuy ô làm mát dầu UMZ-4178.10 451-1013100 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
219 Ống tuy ô nước làm mát UMZ-4178.10 130-1303010 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
220 Phớt cổ trục cơ ZIL-131 131-46340863 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
221 Phớt cổ trục cơ ZMZ-5234.10 4.6340863E7 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
222 Phớt cổ trục trước UMZ-4178.10 53-1005034 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
223 Phớt cổ trục trước ZMZ-66 4.6340863E7 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
224 Phớt dứa cầu trước, sau U-oát 31512 315-2402054 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
225 Phớt ghít xu páp UMZ-4178.10 417-1007036 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
226 Phớt gít su páp ZMZ-5234.10 417.1007014 16 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
227 Phớt gít su páp ZMZ-66 131 1007014 16 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
228 Phớt moay ơ cầu trước, sau Paz-320547 3205 3103038 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
229 Phớt moay ơ cầu trước, sau U-oát 31512 315-3103038 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
230 Phớt moay ơ cầu trước, sau ГAZ-66 66-3103038 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
231 Phớt quả dứa cầu sau Paz-320547 3205 2402 052 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
232 Phớt quả dứa cầu sau ZIL-131 131 2402 052 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
233 Phớt quả dứa cầu trước, sau 66-2402 052 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
234 Piston cos 0 U-oát 31512 414.1004010-02 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
235 Rơ le đèn pha 66 904.3747-10 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
236 Rơ le đèn pha ô tô Paz-320547 904.3747-10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
237 Rơ le gạt mưa thời gian ô tô Paz-320547 453 3747 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
238 Rơ le hút giữ máy khởi động U-oát 31512 315- 3747 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
239 Rơ le xin đường 3205 3733000 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
240 Rô tuyn lái ngang 4331- 3001090 6 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
241 Rô tuyn lái phải, trái U-oát 31512 3205-3414056-01 2 Quả Chi tiết tại mục 2 Chương V
242 Rô tuyn xi lanh trợ lực lái CJ 30 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
243 Roto máy phát điện G287. 3708200 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
244 Sâu báo tốc độ 53 3817 000 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
245 Tăng bua 3205-3501070 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
246 Tiết chế nạp IC IA 122 A1 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
247 Tổng van hơi phanh ô tô Paz-320547 3.20543505009E11 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
248 Trục các đăng cầu trước U-oát 31512 31512-2203010 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
249 Trục cam cos 0 U-oát 31512 417.1006015-02 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
250 Trục dàn cò cos 0 U-oát 31512 21.1007100-Б 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
251 Trục đứng cả bạc 131-3001 019 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
252 Trục khuỷu cos 0 UMZ-4178.10 4173-1005011 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
253 Tuy ô bộ chế hòa khí 3727-1115941 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
254 Tuy ô cao áp trợ lực lái ô 53 3405 010 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
255 Tuy ô cao su phanh dầu 31519-3506085 8 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
256 Tuy ô cao su xăng 469-1104100 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
257 Tuy ô dẫn dầu ra két mát dầu 131-1013 100 10 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
258 Tuy ô đồng dẫn xăng 66 1104100-10 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
259 Tuy ô hơi thông áp bộ CHK U-oát 31512 469-1014076 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
260 Tuy ô hơi thông áp hộp các te UMZ-4178.10 469-1014075 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
261 Tuy ô phanh bánh sau ô tô Paz-320547 320-3501097 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
262 Tuy ô phanh bánh sau ô tô Paz-320547 320-3501097 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
263 Tuy ô phanh bánh trước ô tô Paz-320547 320-3501087 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
264 Tuy ô phanh cầu giữa, cầu sau ZIL-131 131-3501097 3 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
265 Tuy ô phanh cầu trước ZIL-131 131-3501087 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
266 Tuy ô phanh dầu bánh sau ГAZ-66 66-3501097 19 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
267 Tuy ô phanh dầu bánh trước ГAZ-66 66-3501087 10 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
268 Van bảo vệ bốn ngả ô tô Paz-320547 3205-3515400 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
269 Van hơi ПP 3205-2703.3835 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
270 Van phanh tay hơi ô tô Paz-320547 100 3537 010 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
271 Van tách dầu UMZ-4178.10 417-1014070 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
272 Van xả nước UMZ-4178.10 31512-1305028 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
273 Vành răng bánh đà U-oát 31512 21A-1005125 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
274 Xéc măng UMZ-4178.10 53-1004030-02 4 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
275 Xéc măng ZIL-131 131 1004035AP 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
276 Xéc măng ZMZ-5234.10 53 1004035AP 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
277 Xi lanh chính ly hợp ô tô Paz-320547 5303 1602 300 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
278 Xi lanh chính ly hợp U-oát 31512 315AГ-1602515 1 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
279 Xi lanh mở cửa hơi Paz-320547 320547-5706108 1 Bộ Chi tiết tại mục 2 Chương V
280 Xi lanh UMZ-4178.10 21-1002020-Б3 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
281 Xu páp hút UMZ-4178.10 402-1007010 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
282 Xu páp nạp ZMZ-5234.10 402.1007010/15 2 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
283 Xu páp nạp, xả ZIL-131 131 131.1007010/15 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
284 Xu páp xả UMZ-4178.10 4022-1007015-01 4 Cái Chi tiết tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7575E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.700.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->