Gói thầu: Xây lắp công trình: Cầu treo xã Trà Giác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cầu treo xã Trà Giác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:48:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cầu treo, cấp 4, có kết cấu nhịp ≥ 30m, có giá trị tối thiểu là 1.656.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cao đẳng XD chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 trung cấp xây dựng chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy phát điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-- Máy ủi công suất ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy khoan ≥ 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy nén khí ≥ 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường,đánh cấp đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,283 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,066 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,601 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,176 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, Dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,264 | 1 m3 |
| 7 | Rải 1 lớp giấy dầu cách ly chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,32 | 1 m2 |
| 8 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | 1 m3 |
| B | Gia cố tứ nón: | |||
| 1 | Bê tông chân khay, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,322 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,288 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,172 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đệm, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,31 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m3 |
| 7 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất cấp 4 gia cố tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,653 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,331 | 1 m3 |
| C | Khối lượng thi công: | |||
| D | Thi công mố neo | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | 1 m3 |
| E | Thi công móng trụ tháp | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,365 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,565 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1 m2 |
| 5 | Gia công hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | Tấn |
| F | Tổ chức giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 c/kiện |
| G | Phần cầu: | |||
| H | Dầm ngang và giằng dầm ngang: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cấu kiện dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 1 tấn |
| 2 | Khoan lỗ trên dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 dầm ngang |
| 4 | Sơn 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,018 | 1m2 |
| 5 | Gia công cốt thép chống lắc ngang cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móc thép, cốt thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 7 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| I | Dầm dọc: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cấu kiện dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | 1 tấn |
| 2 | Khoan lỗ trên dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1md cầu |
| 4 | Sơn 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | 1m2 |
| J | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Sản xuất thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1md cầu |
| K | Hệ thanh treo: | |||
| 1 | Gia công thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép thanh treo cốt thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| L | Dây cáp chủ: | |||
| 1 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 3 | Rải và căng hệ cáp chủ D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | Tấn |
| 4 | Thép thanh d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 5 | Bắt cóc cáp U16X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 6 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 7 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| M | Lan can: | |||
| 1 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 khoang 1.5md |
| 3 | Gia công cốt thép thanh chống, tay vịn cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 4 | Khoan lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ |
| 5 | Sơn 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1m2 |
| 6 | Gia công cốt thép chống lắc dọc cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móc thép, cốt thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 8 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Bản chôn sẵn dầm lên móng trụ tháp: | |||
| 1 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thanh râu cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 4 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| O | Trụ cổng cầu: | |||
| 1 | Bê tông cột tháp vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,669 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột tháp cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột tháp cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | Tấn |
| 5 | Sơn 2 lớp cột tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | Tấn |
| 8 | Gia công trục puly+bánh con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép vòng đệm cốt thép D(90x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 11 | Khoan lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 12 | Sơn 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất nón thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 14 | Gia công cốt thép nối cốt thép d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép nối cốt thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép nối cốt thép d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 17 | Cốt thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| P | Bệ móng cổng cầu T1,T2: | |||
| 1 | Bê tông thân bệ, tường cánh vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,35 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân bệ, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,908 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | Tấn |
| 6 | Bê tông bệ móng vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bệ móng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bệ móng cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 1 m3 |
| Q | Hố neo cáp chủ: | |||
| 1 | Bê tông hố neo vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép hố neo cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép hố neo cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn hố neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố mố neo bằng đá hộc xây vữa Vữa 10MPa dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m3 |
| R | Hệ neo liên kết hố neo với cáp chủ: | |||
| 1 | Gia công cốt thép neo cốt thép CT5 f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép neo cốt thép CT5 f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép đệm D KT(300x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 4 | Chốt thép d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 5 | Tăng đơ 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Khóa cáp U20x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | 1 m2 |
| S | Hệ neo cáp giăng ngang liên kết mố neo: | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | Tấn |
| 2 | Rải và căng hệ cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 3 | Móc neo thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 4 | Tăng đơ 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 5 | Khóa cáp U16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| T | Mố neo cáp giăng ngang N1, N2: | |||
| 1 | Bê tông mố neo vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mố neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mố neo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép mố neo cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép mố neo cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | Tấn |
| 7 | Tăng đơ 20T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khóa cáp U16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| U | Mố neo cáp giăng ngang N3, N4: | |||
| 1 | Bê tông mố neo vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mố neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mố neo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép mố neo cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép mố neo cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 7 | Tăng đơ 20T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khóa cáp U16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cầu treo, cấp 4, có kết cấu nhịp ≥ 30m, có giá trị tối thiểu là 1.656.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cao đẳng XD chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 trung cấp xây dựng chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | - Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | - Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy hàn ≥23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy phát điện ≥5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | - Máy ủi công suất ≥50CV | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | - Máy lu ≥ 16 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy khoan ≥ 4.5KW | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Máy nén khí ≥ 240m3/h | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | - Máy tời ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi