Gói thầu: Xây lắp công trình: Cầu treo xã Trà Giác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670602-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cầu treo xã Trà Giác
Số hiệu KHLCNT 20210670413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:48:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cầu treo, cấp 4, có kết cấu nhịp ≥ 30m, có giá trị tối thiểu là 1.656.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cao đẳng XD chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-- Máy ủi công suất ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy đào Vgầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy khoan ≥ 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy nén khí ≥ 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường đầu cầu:
1Đào nền, khuôn đường,đánh cấp đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2831 m3
2Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V358,61 m3
3Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V426,0661 m3
4Vận chuyển đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V343,6011 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1761 m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, Dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,2641 m3
7Rải 1 lớp giấy dầu cách ly chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V181,321 m2
8Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0661 m3
B Gia cố tứ nón:
1Bê tông chân khay, đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3221 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V197,2881 m2
3Bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1721 m3
4Bê tông đệm, đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,311 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V91 m3
7Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m3
8Đào đất cấp 4 gia cố tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V61,6531 m3
9Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3311 m3
C Khối lượng thi công:
D Thi công mố neo
1Đào hố móng, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3601 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3061 m3
E Thi công móng trụ tháp
1Đào hố móng, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V927,3651 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V826,5651 m3
3Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681 m2
5Gia công hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,805Tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,805Tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,805Tấn
F Tổ chức giao thông:
1Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0481 m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,7761 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841 m3
5Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6, f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851 tấn
6Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,6881m2
7Sơn cọc tiêu bằng sơn màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,041m2
8Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321 c/kiện
G Phần cầu:
H Dầm ngang và giằng dầm ngang:
1Gia công, lắp dựng cấu kiện dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4481 tấn
2Khoan lỗ trên dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V114lỗ
3Lắp đặt dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V271 dầm ngang
4Sơn 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V36,0181m2
5Gia công cốt thép chống lắc ngang cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,153Tấn
6Gia công cốt thép móc thép, cốt thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
7Tăng đơ 1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
I Dầm dọc:
1Gia công, lắp dựng cấu kiện dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8141 tấn
2Khoan lỗ trên dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V366lỗ
3Lắp đặt dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V401md cầu
4Sơn 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V96,61m2
J Bản mặt cầu:
1Sản xuất thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4131 tấn
2Lắp đặt bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V401md cầu
K Hệ thanh treo:
1Gia công thanh treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,161 tấn
2Gia công cốt thép thanh treo cốt thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388Tấn
3Lắp dựng các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,16Tấn
L Dây cáp chủ:
1Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761 tấn
2Lắp dựng các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,276Tấn
3Rải và căng hệ cáp chủ D36Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657Tấn
4Thép thanh d14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
5Bắt cóc cáp U16X400Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
6Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
7Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
M Lan can:
1Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,762Tấn
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V541 khoang 1.5md
3Gia công cốt thép thanh chống, tay vịn cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,369Tấn
4Khoan lỗMô tả kỹ thuật theo chương V108lỗ
5Sơn 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1681m2
6Gia công cốt thép chống lắc dọc cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
7Gia công cốt thép móc thép, cốt thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
8Tăng đơ 1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
N Bản chôn sẵn dầm lên móng trụ tháp:
1Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841 tấn
2Lắp dựng các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
3Gia công cốt thép thanh râu cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
4Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
O Trụ cổng cầu:
1Bê tông cột tháp vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6691 m3
2Ván khuôn cột thápMô tả kỹ thuật theo chương V101,361 m2
3Gia công cốt thép cột tháp cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,27Tấn
4Gia công cốt thép cột tháp cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,277Tấn
5Sơn 2 lớp cột thápMô tả kỹ thuật theo chương V101,361m2
6Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681 tấn
7Lắp dựng các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,268Tấn
8Gia công trục puly+bánh con lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261 tấn
9Gia công cốt thép vòng đệm cốt thép D(90x8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
10Lắp dựng các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
11Khoan lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
12Sơn 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,6321m2
13Sản xuất nón thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 tấn
14Gia công cốt thép nối cốt thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
15Gia công cốt thép nối cốt thép d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
16Gia công cốt thép nối cốt thép d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
17Cốt thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194Tấn
P Bệ móng cổng cầu T1,T2:
1Bê tông thân bệ, tường cánh vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,351 m3
2Ván khuôn thân bệ, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V271,9081 m2
3Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,296Tấn
4Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,989Tấn
5Gia công cốt thép thân bệ, tường cánh cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,404Tấn
6Bê tông bệ móng vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,51 m3
7Gia công cốt thép bệ móng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,905Tấn
8Gia công cốt thép bệ móng cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,147Tấn
9Ván khuôn bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V631 m2
10Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3281 m3
Q Hố neo cáp chủ:
1Bê tông hố neo vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V541 m3
2Gia công cốt thép hố neo cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,836Tấn
3Gia công cốt thép hố neo cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
4Ván khuôn hố neoMô tả kỹ thuật theo chương V75,61 m2
5Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,121 m3
6Gia cố mố neo bằng đá hộc xây vữa Vữa 10MPa dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V251 m3
R Hệ neo liên kết hố neo với cáp chủ:
1Gia công cốt thép neo cốt thép CT5 f32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321Tấn
2Gia công cốt thép neo cốt thép CT5 f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
3Sản xuất thép đệm D KT(300x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089Tấn
4Chốt thép d80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
5Tăng đơ 50TMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Khóa cáp U20x370Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
7Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V35,1681 m2
S Hệ neo cáp giăng ngang liên kết mố neo:
1Rải và căng hệ cáp D26Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376Tấn
2Rải và căng hệ cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
3Móc neo thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
4Tăng đơ 1TMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
5Khóa cáp U16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
T Mố neo cáp giăng ngang N1, N2:
1Bê tông mố neo vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,681 m3
2Ván khuôn mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V28,241 m2
3Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
4Gia công cốt thép mố neo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
5Gia công cốt thép mố neo cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,315Tấn
6Gia công cốt thép mố neo cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,487Tấn
7Tăng đơ 20TMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khóa cáp U16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
U Mố neo cáp giăng ngang N3, N4:
1Bê tông mố neo vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 m3
2Ván khuôn mố neoMô tả kỹ thuật theo chương V18,41 m2
3Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
4Gia công cốt thép mố neo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
5Gia công cốt thép mố neo cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,315Tấn
6Gia công cốt thép mố neo cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223Tấn
7Tăng đơ 20TMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khóa cáp U16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cầu treo, cấp 4, có kết cấu nhịp ≥ 30m, có giá trị tối thiểu là 1.656.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Cao đẳng XD chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Cầu treo, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng chuyên ngành giao thông trở lên - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn ≥250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt3
2 - Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt3
3 - Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn ≥23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 - Máy phát điện ≥5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
9 - Máy ủi công suất ≥50CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Máy đào Vgầu ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
11 - Máy lu ≥ 16 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy khoan ≥ 4.5KW Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Máy nén khí ≥ 240m3/h Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Máy tời ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
16 Cần cẩu ≥ 10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->