Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB (phần xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653227-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB (phần xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210644812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:46:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,544 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,4964 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,192 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,04 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,38 m3
6 Bê tông chèn chân cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,352 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,1064 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 0,042 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,0047 tấn
10 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0768 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0768 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 Chương V - E HSMT 4 cái
2 Dựng cột bê tông, cao Chương V - E HSMT 4 cột
3 Nối cột bê tông các loại, địa hình bình thường Chương V - E HSMT 4 mối nối
4 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V - E HSMT 215,74 kg
5 Lắp đặt xà X5F-22c thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
6 Sứ néo Polymer 25kV dây AC 120-240 Chương V - E HSMT 12 quả
7 Phụ kiện chuỗi sứ néo kép polymer 25kV Chương V - E HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Chương V - E HSMT 6 bộ
9 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V - E HSMT 229,94 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V - E HSMT 0,8 10 cọc
11 Rải dây tiếp địa Chương V - E HSMT 2,8 10m
12 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V - E HSMT 0,3 100kg
13 Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-70 (Dây tận dụng) Chương V - E HSMT 0,173 km
14 Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây Chương V - E HSMT 2 bộ
15 Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây Chương V - E HSMT 5 bộ
16 Tháo hạ thu hồi xà néo dây Chương V - E HSMT 3 bộ
17 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer Chương V - E HSMT 13 chuỗi
18 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 22 kV Chương V - E HSMT 1,5 10 cách điện
19 Tháo hạ, thu hồi dây AC-70 Chương V - E HSMT 0,874 km
20 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 18m Chương V - E HSMT 4 cột
21 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 14m. Chương V - E HSMT 2 cột
22 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Chương V - E HSMT 4 cột
23 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Chương V - E HSMT 18 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 1,8 10 đầu
25 Biển báo an toàn, số cột Chương V - E HSMT 2 vị trí
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi Chương V - E HSMT 6 Bát
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 2 vị trí
D HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 3,5951 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,41 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,03 100m2
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,346 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 10,5624 m2
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0109 100m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - E HSMT 286,4 m2
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,3968 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 2,3968 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V - E HSMT 12,56 100 m
11 Lát hoàn trả hè đường (gạch tận dụng) Chương V - E HSMT 286,4 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - E HSMT 0,7733 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm Chương V - E HSMT 0,716 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V - E HSMT 8,592 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - E HSMT 0,0126 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V - E HSMT 0,0756 m3
17 Mốc báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 18 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg Chương V - E HSMT 716 tấm
2 Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m Chương V - E HSMT 358 m
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 1,79 100m2
4 Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V - E HSMT 705,258 kg
5 Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xà cố định đầu cáp và CSV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
7 Lắp cổ dề, cao Chương V - E HSMT 4 công/bộ
8 Lắp đặt ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 2 bộ
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V - E HSMT 0,8 10 cọc
11 Rải dây tiếp địa Chương V - E HSMT 2,2752 10m
12 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12/20(24)kV 1x240mm2 Chương V - E HSMT 1.280 m
13 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 12,56 100m
14 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - E HSMT 0,79 100m
15 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE Chương V - E HSMT 72 m
16 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 Chương V - E HSMT 72 m
17 Cách điện đứng RE-24 Chương V - E HSMT 8 quả
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V - E HSMT 0,8 10 sứ
19 Sứ đứng Polymer 25kV (PPI-24) + kẹp Chương V - E HSMT 6 quả
20 Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Chương V - E HSMT 6 bộ
21 Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV 1x240mm2 Chương V - E HSMT 2 đầu
22 Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV 1x240mm2 Chương V - E HSMT 2 đầu
23 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E HSMT 4 đầu
24 Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Chương V - E HSMT 36 m
25 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 36 m
26 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Chương V - E HSMT 42 cái
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT 4,2 10 đầu
28 Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Chương V - E HSMT 42 m
29 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 42 m
30 Thẻ lộ cáp Chương V - E HSMT 12 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Chương V - E HSMT 14 Cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv (Cáp 3 ruột ĐM x1,5) Chương V - E HSMT 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V - E HSMT 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm tủ RMU, điện áp Chương V - E HSMT 1 hệ thống
G HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP QUANG
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là bộ xà Chương V - E HSMT 45,06 kg
2 Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quang Chương V - E HSMT 2 cột
3 Bộ phụ kiện đỡ treo cáp quang ADSS-24 Chương V - E HSMT 2 bộ
4 Lắp bộ phụ kiện néo cáp quang Chương V - E HSMT 2 cột
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 sợi Chương V - E HSMT 0,212 km
6 Lắp đặt cáp quang ADSS-24 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm Chương V - E HSMT 1,747 km
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, ĐK 40/30mm Chương V - E HSMT 13,39 100m
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V - E HSMT 8 bộ
9 Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp quang ADSS-24XCQ Chương V - E HSMT 8 cột
10 Tháo hạ, thu hồi bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 Chương V - E HSMT 8 cột
11 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi Chương V - E HSMT 0,077 km
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 sợi (Cáp quang tận dụng) Chương V - E HSMT 0,077 km
13 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi Chương V - E HSMT 1,6438 km
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1135 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0754 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,116 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,448 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 3,36 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0672 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0672 100m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 Chương V - E HSMT 4 cái
2 Dựng cột bê tông, cao Chương V - E HSMT 4 cột
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 120,48 kg
4 Lắp cổ dề, cao Chương V - E HSMT 2 bộ
5 Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II Chương V - E HSMT 0,8 10 cọc
6 Rải dây tiếp địa Chương V - E HSMT 2,8 10m
7 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m Chương V - E HSMT 2 cột
8 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha Chương V - E HSMT 1 hộp
9 Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha (tủ tận dụng) Chương V - E HSMT 1 tủ
10 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp công tơ tiết diện dây ≤ 16 mm2 Chương V - E HSMT 5 m
11 Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp composite Chương V - E HSMT 2 hộp
12 Lắp đặt hộp chia điện 3 pha 200A Chương V - E HSMT 2 tủ
13 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V - E HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V - E HSMT 10 m
15 Tháo hạ, lắp đặt lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT 5 m
16 Tháo hạ, thu hổi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 Chương V - E HSMT 0,071 km
17 Tháo hạ, lắp đặt dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 Chương V - E HSMT 0,036 km
18 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE-4x70mm2 Chương V - E HSMT 36 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT 0,036 km
20 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE-4x120mm2 Chương V - E HSMT 8 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT 0,008 km
22 Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 Chương V - E HSMT 4 cái
23 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT 0,4 10 đầu
24 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 Chương V - E HSMT 4 bộ
25 ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Chương V - E HSMT 16 bộ
26 Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A25-95 Chương V - E HSMT 8 bộ
27 Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn Chương V - E HSMT 2 vị trí
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 2 vị trí
K HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Chống sét thông minh 24kV SAi20A Chương V - E HSMT 3 bộ 1 pha
2 Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc Chương V - E HSMT 2 bộ
4 Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 4 ngăn (3 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn CDPT dự phòng, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) Chương V - E HSMT 1 tủ
L HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ NƠI MUA VỀ CÔNG TRÌNH
1 Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình Chương V - E HSMT 1 Khoản
M HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Chương V - E HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Chương V - E HSMT 2 bộ
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V - E HSMT 3 bộ
2 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V - E HSMT 6 bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V - E HSMT ( Bằng ( A+B+C+...+N)*5% 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->