Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB (phần xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB (phần xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:46:00 đến ngày 2021-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,38 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,352 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0047 | tấn |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại, địa hình bình thường | Chương V - E HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 215,74 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà X5F-22c thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Sứ néo Polymer 25kV dây AC 120-240 | Chương V - E HSMT | 12 | quả |
| 7 | Phụ kiện chuỗi sứ néo kép polymer 25kV | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 229,94 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,8 | 10m |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100kg |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-70 (Dây tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,173 | km |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi xà néo dây | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer | Chương V - E HSMT | 13 | chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 22 kV | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 cách điện |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70 | Chương V - E HSMT | 0,874 | km |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 18m | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 14m. | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 12m. | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 25 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Chương V - E HSMT | 6 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,5951 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,346 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,5624 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 286,4 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,3968 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,3968 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 12,56 | 100 m |
| 11 | Lát hoàn trả hè đường (gạch tận dụng) | Chương V - E HSMT | 286,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,7733 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,716 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 8,592 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 0,0756 | m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V - E HSMT | 716 | tấm |
| 2 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 358 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 705,258 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà cố định đầu cáp và CSV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E HSMT | 4 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thang sắt thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,2752 | 10m |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12/20(24)kV 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 1.280 | m |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 12,56 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,79 | 100m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 17 | Cách điện đứng RE-24 | Chương V - E HSMT | 8 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 19 | Sứ đứng Polymer 25kV (PPI-24) + kẹp | Chương V - E HSMT | 6 | quả |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 22 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV 1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 4,2 | 10 đầu |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 30 | Thẻ lộ cáp | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V - E HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv (Cáp 3 ruột ĐM x1,5) | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm tủ RMU, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là bộ xà | Chương V - E HSMT | 45,06 | kg |
| 2 | Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quang | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Bộ phụ kiện đỡ treo cáp quang ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bộ phụ kiện néo cáp quang | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 sợi | Chương V - E HSMT | 0,212 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Chương V - E HSMT | 1,747 | km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, ĐK 40/30mm | Chương V - E HSMT | 13,39 | 100m |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp quang ADSS-24XCQ | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi | Chương V - E HSMT | 0,077 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 sợi (Cáp quang tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,077 | km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi | Chương V - E HSMT | 1,6438 | km |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 120,48 | kg |
| 4 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,8 | 10m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha (tủ tận dụng) | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống hộp công tơ tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 11 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp composite | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia điện 3 pha 200A | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 15 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 16 | Tháo hạ, thu hổi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chương V - E HSMT | 0,071 | km |
| 17 | Tháo hạ, lắp đặt dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chương V - E HSMT | 0,036 | km |
| 18 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE-4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,036 | km |
| 20 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,008 | km |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 24 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 25 | ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Ghíp kép 3 bulong đùn nhôm A25-95 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| K | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 4 ngăn (3 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn CDPT dự phòng, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ NƠI MUA VỀ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| M | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V - E HSMT ( Bằng ( A+B+C+...+N)*5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi