Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện Vĩnh Bảo: Cầu Quý Cao ( km44+550) đến Ngã 3 Quán Cháy ( Km56+500)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670109-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện Vĩnh Bảo: Cầu Quý Cao ( km44+550) đến Ngã 3 Quán Cháy ( Km56+500)
Số hiệu KHLCNT 20210582377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đền bù + Sửa chữa TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:15:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,563,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN QUA ĐƯỜNG NHỰA
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6,76 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường nhựa asphal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV ( thi công tuyến 2 ống dưới đường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,993 m3
4 Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 100m/ống
5 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công ( Tuyến 2 ống F110 qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,125 1 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,447 m3
7 Hoàn trả kết cấu đường asphal 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
B TUYẾN DƯỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông 10 cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,4 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV ( thi công tuyến 2 ống dưới đường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,395 m3
4 Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m/ống
5 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8602 1 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,205 m3
7 Hoàn trả kết cấu đường bê tông 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
C TUYẾN TRÊN LỀ ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Thi công tuyến 2 ống F110 trên hè )
Mô tả kỹ thuật theo chương V
917,462 m3
2 Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 100m/ống
3 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,8321 1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,493 m3
D TUYẾN TRÊN HÈ BÊ TÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm ( Tính 50% định mức )
Mô tả kỹ thuật theo chương V
121,02 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới hè bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,02 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (Phá dỡ nền gạch Block) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (thi công tuyến 2 ống dưới hè ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,16 m3
5 Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,42 100m/ống
6 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 trên lề đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,3225 1 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,5052 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,02 m3
9 Hoàn trả kết cấu đường asphal 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016) ( hoàn trả nền gạch Block) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
E LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG QUA CẦU, HẦM KỸ THUẬT
1 Lắp ghép ống thép (tuyến 2 ống qua cầu cống )
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,1 100m
F XÂY LẮP BỂ CÁP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II ( Đào đất để xây bể 1Đ hè, 2ĐN hè)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
186,0376 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 ( xây bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7809 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( bê tông đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4437 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( miệng bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2915 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 ( nắp đan ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm ( Ván khuôn miệng bể, đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 100m2
7 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0906 tấn
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
9 Nắp đan thu hồi ( A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 ( thành trong bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7602 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( nắp đan ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 ckiện
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - khung bể ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0906 tấn
G RA KÉO CÁP
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi
Mô tả kỹ thuật theo chương V
13,3 1 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 100 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ MX
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
4 Khay ODF 48 FO Nexan ( A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5801 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0964 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8508 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3204 100m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3856 100m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ( 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4032 100m3/1km
11 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ ( nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 công/ck
12 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m ( nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 công/ck
13 Vận chuyển nắp đan bê tông, cáp, ống nhựa... từ kho đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VNĐ hoặc + số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.634.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->