Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671263-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:08:00 đến ngày 2021-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 480,809 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 612,4925 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 135 m
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.063,3971 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.595,0954 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 208,404 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 89,316 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 3.560,7561 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.526,0383 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 439,2067 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 188,2315 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.654,3201 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 708,9937 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 215,8474 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 52,2171 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,594 m3
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 94,0644 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 134,1461 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 134,1461 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 480,809 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 480,809 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.595,0954 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 89,316 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.526,0383 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 188,2315 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 708,9937 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 3.121,14 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 986,5412 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 4.624,1529 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2.301,9294 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2.658,4969 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 8.375,2666 m2
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 215,8474 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 52,2171 m2
16 Cửa đi bằng nhôm Việt Pháp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 293,65 m2
17 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 166,32 m2
18 Khóa cửa đi 2 cánh Việt Pháp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 45 bộ
19 Khóa cửa đi 1 cánh Việt Pháp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1 bộ
20 Bọc cửa bằng bông thủy tinh cách âm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 63,18 m2
21 Vách kính khung nhôm kính 2 lớp 6.38mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 226,9315 m2
22 Cửa kính cường lực Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 19,44 m2
23 Phụ kiện cửa cường lực Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 3 bộ
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt đèn sát trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 38 bộ
2 Tháo dỡ hệ thống đèn cũ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 140 bộ
3 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 18 bình
4 bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 6 bộ
5 Hộp nhôm đựng bình cứu hoả Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 6 hộp
6 Lắp đặt thiết bị báo khói quang điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt cút thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,04 100m
9 Lắp đặt mái bằng tấm Aluminium ngoài trời (cả công lắp dựng) Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 35 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,34 100m
11 Quả cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 cái
12 Ống lồng D90 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 cái
13 Cút D90 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 cái
14 Đai giữ ống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 200 cái
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 27,2376 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 23,6321 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.290933E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.007999E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.469.102.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.102.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.469.102.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.407.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->