Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:07:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà 3 tầng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 510,5855 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm tôn từ trên cao xuống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1059 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,349 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo cũ V63x63x6 bị rỉ sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8733 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8798 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8798 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8798 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vì kèo+xà gồ tư trên cao xuống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2223 | tấn |
| 9 | Vệ sinh dọn dẹp sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 582,5924 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, bung, phồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.386,3161 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch vị trí tháo lắp ống nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6812 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 16,4km bằng ô tô - 5T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6812 | m3 |
| 15 | Dọn cây bám tường, vệ sinh các vết bẩn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.381,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ di chuyển bồn nước INOX trên mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt lại bể nước Inox | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Tháo đường ống PVC D90 thoát nước cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ nhân công 3,5/7 nhóm 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | công |
| 20 | Vận chuyển đồ vật, hiện vật ra ngoài (Vận chuyển bằng thủ công, khênh vác; đồ vật khu vực hành lang các tầng, trong phòng họp; hiện vật trống đồng trên tầng 2 khu nhà Mường Thái ) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | công |
| 21 | Vận chuyển đồ vật, hiện vật vào trong phòng sau khi sửa chữa, sắp đặt lại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,7156 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| C | KHU NHÀ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ KT 210x105x60mm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,9477 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,872 | m3 |
| 5 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 2 dầu hồi + 2 vị trí Tum) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,8862 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN MANG THU NƯỚC: | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám máng thoát nước(cạo rong rêu, cây mọc trong lòng máng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 366,395 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm, tạo liên kết lòng máng ngoài, tạo liên kết xây gạch trên dầm xây thành máng nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230,08 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ chèn máng nước phía ngoài, bê tông lòng máng trong, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9743 | m3 |
| 4 | Xây tường thành máng nước, xây chèn gạch không nung 2 lỗ KT 210x105x60mm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,3182 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát thành máng nước, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 275,138 | m2 |
| 6 | Bê tông tôn nền, sàn vị trí bồn nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9032 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,1766 | m2 |
| 8 | Quét 3 lớp chống thấm Bằng SikaProof Membrane | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,0835 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 (bổ sung thêm 8 thanh). xà gồ thép hộp phía trên nhà làm việc tầng 3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9406 | tấn |
| 10 | Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x3 (xà gồ cũ 10 thanh) tận dụng 60% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,1468 | m2 |
| 11 | Sơn xà gồ thép C100x50x3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,4004 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2598 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2598 | tấn |
| 14 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1528 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1528 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (4 chiếc/m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.061,12 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc, tôn biên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | md |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | m |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1275 | 100m3 |
| F | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm, khoan sàn đặt ống thoát nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | lỗ khoan |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, phục vụ đặt ống thoát nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác INOX 304 D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Xây lại các vị trí đã phá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 7 | Trát tường các vị trí phá để thay đường ống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 8 | Chèn vữa, chống thấm bằng rót vữa sika các vị trí khoan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | vị trí |
| G | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột cờ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cột cờ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3984 | m3 |
| 3 | Cụm bu lông chân móng + mặt bích thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cụm |
| 4 | Gia công lắp đặt 02 cột cờ INOX tại vị trí trước se nô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| H | LÁT LẠI NỀN SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT gạch 400x400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,04 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.386,3161 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,86 | m2 |
| 5 | Lắp lại trần tháo dỡ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,3 | m2 |
| 6 | Lắp lại tấm ốp tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,86 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống gen luồn dây mềm D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn loại tiết diện 4mm (2x(1x4mm)) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( thay thế bóng cũ) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| I | SỬA LẠI CỬA SỔ S3 BỊ MỤC MỌT KHUNG HỌC 02 BỘ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ S3 (02 bộ) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2 | m |
| 3 | Khung học cửa sổ 70x80mm gỗ nhóm 3 (TBG) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa sổ S3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2 | 1m |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,68 | 1m2 |
| 6 | Chèn vữa, Trát tường khuôn cửa, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| J | THAY CỬA SẮT RA VÀO KHO TẦNG 1 BẰNG CỬA GỖ NHÓM III: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, phá tường tháo bản lề cửa sắt, phá tường lắp khung học cửa gỗ mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cửa sắt đến sau khi tháo đến vị trí, xếp gọn (công 3/7 nhóm 1) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | công |
| 3 | Lắp dựng khung học cửa KT khung học 70x250mm. Gỗ nhóm 3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | 1m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | 1m2 |
| 5 | Chèn vữa, Trát tường khuôn cửa, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | m2 |
| 6 | Sơn lại tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 7 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3. Thay 02 bộ cửa sắt ra vào kho bằng cửa gỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 8 | Khung học cửa 70x250mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 9 | Khoá cửa tay gạt (bao gồm cả chốt trên, chốt dưới) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| K | BỔ SUNG BẬC LÊN XUỐNG (02 BẬC) TRỤC A+ LÁT SÂN NGOÀI TRỤC A: | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi xây bậc, lát sân | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,95 | m2 |
| 2 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6552 | m3 |
| 3 | Cắt sàn gạch vị trí len cửa ( cắt gạch thềm cửa) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vị trí len cửa, để thay lát đá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc lên xuống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6912 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên cổ bậc lên xuống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 7 | Cầu dắt xe bằng thép KT 0,9x0,4m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lát sân trước bằng gạch đỏ dọc theo mặt sân tầng 1, kt 400x400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,752 | m2 |
| L | KHU NHÀ 2 TẦNG KHU LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, bung, phồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT gạch 400x400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong phòng họp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,1 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tầng 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,095 | m2 |
| 6 | Trát lại tường đã phá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,095 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122,195 | m2 |
| M | CẢI TẠO MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh sàn, mái ngói cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | T.bộ |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3278 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép (Neo hệ xà gồ vào dầm bê tông hiện trạng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3278 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7322 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão (4 chiếc/m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.492,88 | cái |
| 6 | Tôn úp nóc, tôn biên | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4 | m |
| N | CẢI TẠO CỬA TẦNG 2 LỐI RA NHÀ CẦU: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây mở rộng cửa, lắp đặt lanh tô, lắp đặt bản lề | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,012 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô cửa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0054 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, xây chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Thép D6 và hoá chất chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | lỗ |
| 11 | Xây chèn bản lề, xây chèn phía trên cửa bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,236 | m3 |
| 12 | Bộ bản lề INOX cửa Goong chôn tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lưới mắt cáo chống nứt lớp trát mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | m2 |
| 14 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, cạnh cửa, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2 | m |
| 16 | Cửa gỗ Pano KT 0,8x2,2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | 1m2 |
| O | XÂY BỊT CỬA D3, S1 PHÒNG HỌP: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,16 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường xung quanh cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,076 | m2 |
| 3 | Xây tường 110mm vị trí cửa cải tạo, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8976 | m3 |
| 4 | Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Thép D6 và hoá chất chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | lỗ |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,32 | m2 |
| P | KHU NHÀ 2 TẦNG KHU MƯỜNG THÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao đã bị sập xệ, hỏng tầng 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,1336 | m2 |
| 2 | Cắt tường thông phòng bằng máy cắt KT cửa 1,2x2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch thông phòng tầng 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2179 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong phòng và tường ngăn phòng với hành lang tầng 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239,0112 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang, gạch trong phòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,188 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| Q | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa composite giả gỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,1336 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô cửa thông phòng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0078 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, đệm chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 7 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,356 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, cạnh cửa, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239,0112 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,188 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 400x400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,188 | m2 |
| 12 | Tháo lắp lại đường điện trong phòng, bổ sung ống gen hộp vuông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,8 | m |
| R | THAY CỬA SỔ PANO GỖ KÍNH BẰNG CỬA NHÔM KÍNH (04 BỘ): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô cửa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0152 | 100kg |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, xây chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Thép D6 và hoá chất chèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | lỗ |
| 10 | Xây chèn phía trên cửa, xây phía dưới bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 11 | Lưới mắt cáo chống nứt lớp trát mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 12 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,08 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm hệ kính cửa sổ mở trượt (cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,72 | m2 |
| S | NHÀ CẦU: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 849,782 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch bông cũ Nhà cầu Tầng 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,419 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển gạch, phế thải đến vị trí quy định (xếp một phần gạch vào kho) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 849,782 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 lát Nhà cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,419 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.567,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 550 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 650 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat2 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 22 | Vật tư phụ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị lên cao | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | công |
| 24 | Lập trình, cài đặt, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 25 | Ván ép và Bạt bảo vệ che chắn tủ và hiện vật của các hiện vật trong và ngoài tủ. | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 26 | Công di chuyển Tủ và hiện vật trước và sau thi công xong sắp xếp lại sau khi hoàn thành | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | công |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy ĐK 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dậy D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205,8 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,058 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135,805 | 1m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8 | 100m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,16 | 100m3 |
| 61 | Cắt bê tông để đào rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | 10m |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m3 |
| 63 | Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | HT |
| 66 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kỹ sư 4/8 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | HT |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8345 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6808 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,028 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8076 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,1868 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,08 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,2668 | m2 |
| 74 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,325 | 1m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7493 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8325 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,448 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9982 | tấn |
| 79 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,671 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6 | m3 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0858 | m3 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4514 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,02 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,48 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,5 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6875 | m3 |
| 88 | Gia công thép hình khung nhà bơm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Parolli | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Parolli | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Parolli | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy (2 máy bơm 55kw, 1 máy bơm 4kw) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chungmeil CM-P1 10L | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Ắc quy 12V-100Ah Đồng Nai Pinaco CMF DIN100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Rọ bơm Shinyi D100 SFVX-0100-16-D2R | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Rọ bơm Shinyi D50 SFVX-050-16-D2R | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Y lọc Shinyi D100 YSTX-0100-16-D2R | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Y lọc Shinyi D50 YSTX-050-16-D2R | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bình tích áp Varem US 100 361, 100L | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng Formosa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 sơn tĩnh điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Khớp nối vòi chữa cháy D65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 17 | Hộp họng nước vách tường 600x500x180 sơn tĩnh điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50, 20m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cuộn |
| 19 | Lăng chữa cháy D50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 20 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 sơn tĩnh điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC Dragon | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | Cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2-MT3 Dragon | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 24 | Bình chữa cháy XZFTBL6-ABC-6Kg Dragon | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 25 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 chiếc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | Bộ |
| V | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.406338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.81267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1, hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.291.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.056.291.000 - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau: - Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu 2.056.291.000 VND. - Trường hợp 2: Nhà thầu có một (01) hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng dân dụng với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.025.042.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình phòng cháy chữa cháy với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.147.183.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.056.291.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi