Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671342-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210670996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:07:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái tôn nhà 3 tầng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 510,5855 m2
2 Vận chuyển Tấm tôn từ trên cao xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1059 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ mái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,349 tấn
4 Tháo dỡ vì kèo cũ V63x63x6 bị rỉ sét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8733 tấn
5 Phá dỡ tường thu hồi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,8798 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,8798 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,8798 m3
8 Vận chuyển vì kèo+xà gồ tư trên cao xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2223 tấn
9 Vệ sinh dọn dẹp sàn mái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 582,5924 m2
10 Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, bung, phồng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96,04 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.386,3161 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch vị trí tháo lắp ống nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,6812 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 16,4km bằng ô tô - 5T Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,6812 m3
15 Dọn cây bám tường, vệ sinh các vết bẩn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.381,8 m2
16 Tháo dỡ di chuyển bồn nước INOX trên mái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cấu kiện
17 Lắp đặt lại bể nước Inox Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
18 Tháo đường ống PVC D90 thoát nước cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 công
19 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ nhân công 3,5/7 nhóm 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 công
20 Vận chuyển đồ vật, hiện vật ra ngoài (Vận chuyển bằng thủ công, khênh vác; đồ vật khu vực hành lang các tầng, trong phòng họp; hiện vật trống đồng trên tầng 2 khu nhà Mường Thái ) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85 công
21 Vận chuyển đồ vật, hiện vật vào trong phòng sau khi sửa chữa, sắp đặt lại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 công
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,7156 100m2
B CẢI TẠO:
C KHU NHÀ 3 TẦNG:
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ KT 210x105x60mm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,9477 m3
2 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,352 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2875 tấn
4 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,872 m3
5 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 2 dầu hồi + 2 vị trí Tum) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 87,8862 m2
D TƯỜNG CHẮN MANG THU NƯỚC:
1 Vệ sinh, tạo nhám máng thoát nước(cạo rong rêu, cây mọc trong lòng máng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 366,395 m2
2 Quét sika chống thấm, tạo liên kết lòng máng ngoài, tạo liên kết xây gạch trên dầm xây thành máng nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 230,08 m2
3 Bê tông đổ chèn máng nước phía ngoài, bê tông lòng máng trong, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,9743 m3
4 Xây tường thành máng nước, xây chèn gạch không nung 2 lỗ KT 210x105x60mm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,3182 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát thành máng nước, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 275,138 m2
6 Bê tông tôn nền, sàn vị trí bồn nước, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9032 m3
7 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 115,1766 m2
8 Quét 3 lớp chống thấm Bằng SikaProof Membrane Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 177,0835 m2
9 Gia công xà gồ thép C100x50x3 (bổ sung thêm 8 thanh). xà gồ thép hộp phía trên nhà làm việc tầng 3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9406 tấn
10 Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x3 (xà gồ cũ 10 thanh) tận dụng 60% Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,1468 m2
11 Sơn xà gồ thép C100x50x3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,4004 1m2
12 Vận chuyển xà gồ lên cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2598 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2598 tấn
14 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1528 100m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1528 100m2
16 Ke chống bão (4 chiếc/m2) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.061,12 cái
17 Tôn úp nóc, tôn biên Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68 md
E CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cái
2 Đóng cọc chống sét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
4 Kéo rải dây chống sét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 210 m
5 Đào móng băng, rộng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,75 1m3
6 Đắp trả rãnh đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1275 100m3
F ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm, khoan sàn đặt ống thoát nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 lỗ khoan
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2, phục vụ đặt ống thoát nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 lỗ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 cái
5 Cầu chắn rác INOX 304 D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
6 Xây lại các vị trí đã phá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54 m3
7 Trát tường các vị trí phá để thay đường ống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 m2
8 Chèn vữa, chống thấm bằng rót vữa sika các vị trí khoan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 vị trí
G CỘT CỜ:
1 Ván khuôn móng cột cờ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
2 Bê tông móng cột cờ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3984 m3
3 Cụm bu lông chân móng + mặt bích thép Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cụm
4 Gia công lắp đặt 02 cột cờ INOX tại vị trí trước se nô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cột
H LÁT LẠI NỀN SÀN:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic KT gạch 400x400mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96,04 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.386,3161 m2
3 Tháo dỡ trần Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 132,3 m2
4 Tháo dỡ tấm ốp tường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176,86 m2
5 Lắp lại trần tháo dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 132,3 m2
6 Lắp lại tấm ốp tường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176,86 m2
7 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống gen luồn dây mềm D20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 158 m
8 Lắp đặt dây đơn loại tiết diện 4mm (2x(1x4mm)) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 480 m
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt ô cắm ba Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( thay thế bóng cũ) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
I SỬA LẠI CỬA SỔ S3 BỊ MỤC MỌT KHUNG HỌC 02 BỘ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa sổ S3 (02 bộ) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,2 m
3 Khung học cửa sổ 70x80mm gỗ nhóm 3 (TBG) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,2 m
4 Lắp dựng khuôn cửa sổ S3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,2 1m
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,68 1m2
6 Chèn vữa, Trát tường khuôn cửa, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2 m2
J THAY CỬA SẮT RA VÀO KHO TẦNG 1 BẰNG CỬA GỖ NHÓM III:
1 Phá dỡ tường xây gạch, phá tường tháo bản lề cửa sắt, phá tường lắp khung học cửa gỗ mới Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,792 m3
2 Vận chuyển cửa sắt đến sau khi tháo đến vị trí, xếp gọn (công 3/7 nhóm 1) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 công
3 Lắp dựng khung học cửa KT khung học 70x250mm. Gỗ nhóm 3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,2 1m
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,64 1m2
5 Chèn vữa, Trát tường khuôn cửa, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,32 m2
6 Sơn lại tường 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,96 m2
7 Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3. Thay 02 bộ cửa sắt ra vào kho bằng cửa gỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,64 m2
8 Khung học cửa 70x250mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,2 m
9 Khoá cửa tay gạt (bao gồm cả chốt trên, chốt dưới) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
K BỔ SUNG BẬC LÊN XUỐNG (02 BẬC) TRỤC A+ LÁT SÂN NGOÀI TRỤC A:
1 Vệ sinh nền sân trước khi xây bậc, lát sân Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,95 m2
2 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6552 m3
3 Cắt sàn gạch vị trí len cửa ( cắt gạch thềm cửa) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6 m
4 Phá dỡ nền gạch vị trí len cửa, để thay lát đá Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 m2
5 Lát đá granit tự nhiên bậc lên xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,6912 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên cổ bậc lên xuống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m2
7 Cầu dắt xe bằng thép KT 0,9x0,4m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lát sân trước bằng gạch đỏ dọc theo mặt sân tầng 1, kt 400x400 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,752 m2
L KHU NHÀ 2 TẦNG KHU LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG:
1 Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, bung, phồng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT gạch 400x400mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong phòng họp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104,1 m2
5 Phá lớp vữa trát tường tầng 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,095 m2
6 Trát lại tường đã phá Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,095 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 122,195 m2
M CẢI TẠO MÁI:
1 Vệ sinh sàn, mái ngói cũ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 T.bộ
2 Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,4mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3278 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép (Neo hệ xà gồ vào dầm bê tông hiện trạng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3278 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7322 100m2
5 Ke chống bão (4 chiếc/m2) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.492,88 cái
6 Tôn úp nóc, tôn biên Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,4 m
N CẢI TẠO CỬA TẦNG 2 LỐI RA NHÀ CẦU:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m2
2 Phá dỡ tường xây mở rộng cửa, lắp đặt lanh tô, lắp đặt bản lề Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,012 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,86 m2
4 Bê tông lanh tô cửa, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042 m3
5 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0054 100kg
6 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 100kg
7 Ván khuôn lanh tô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0034 100m2
8 Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, xây chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 lỗ khoan
10 Thép D6 và hoá chất chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 lỗ
11 Xây chèn bản lề, xây chèn phía trên cửa bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,236 m3
12 Bộ bản lề INOX cửa Goong chôn tường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
13 Lưới mắt cáo chống nứt lớp trát mới Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 m2
14 Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 m2
15 Trát gờ chỉ, cạnh cửa, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,2 m
16 Cửa gỗ Pano KT 0,8x2,2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,88 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,88 1m2
O XÂY BỊT CỬA D3, S1 PHÒNG HỌP:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 m2
2 Phá lớp vữa trát tường xung quanh cửa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,076 m2
3 Xây tường 110mm vị trí cửa cải tạo, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8976 m3
4 Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 1 lỗ khoan
5 Thép D6 và hoá chất chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 lỗ
6 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,32 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,32 m2
P KHU NHÀ 2 TẦNG KHU MƯỜNG THÁI:
1 Tháo dỡ trần thạch cao đã bị sập xệ, hỏng tầng 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 127,1336 m2
2 Cắt tường thông phòng bằng máy cắt KT cửa 1,2x2,5m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,2 m
3 Phá dỡ tường xây gạch thông phòng tầng 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2179 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong phòng và tường ngăn phòng với hành lang tầng 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 239,0112 m2
5 Phá dỡ nền gạch hành lang, gạch trong phòng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,188 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 công
Q CẢI TẠO:
1 Thi công trần bằng tấm nhựa composite giả gỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 127,1336 m2
2 Bê tông lanh tô cửa thông phòng, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042 m3
3 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0078 100kg
4 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 100kg
5 Ván khuôn lanh tô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0034 100m2
6 Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, đệm chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cấu kiện
7 Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,356 m2
8 Trát gờ chỉ, cạnh cửa, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,4 m
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 239,0112 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,188 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 400x400 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,188 m2
12 Tháo lắp lại đường điện trong phòng, bổ sung ống gen hộp vuông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,8 m
R THAY CỬA SỔ PANO GỖ KÍNH BẰNG CỬA NHÔM KÍNH (04 BỘ):
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,76 m2
3 Bê tông lanh tô cửa, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0616 m3
4 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0152 100kg
5 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 100kg
6 Ván khuôn lanh tô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0121 100m2
7 Lắp đặt lanh tô bằng thủ công, xây chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Khoan bê tôngbằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 1 lỗ khoan
9 Thép D6 và hoá chất chèn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 lỗ
10 Xây chèn phía trên cửa, xây phía dưới bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4752 m3
11 Lưới mắt cáo chống nứt lớp trát mới Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,76 m2
12 Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,08 m2
13 Cửa nhôm hệ kính cửa sổ mở trượt (cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,72 m2
S NHÀ CẦU:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 849,782 m2
2 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch bông cũ Nhà cầu Tầng 2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,419 m2
3 Bốc xếp vận chuyển gạch, phế thải đến vị trí quy định (xếp một phần gạch vào kho) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 công
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 849,782 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 lát Nhà cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,419 m2
T HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 5 chuông
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 5 đèn
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8 5 đèn
9 Lắp đặt đèn sự cố Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6 5 đèn
10 Lắp giá đỡ tủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.567,5 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.900 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 145 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.160 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4 100m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 550 hộp
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 650 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 hộp
20 Lắp đặt các automat2 pha ≤10A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 100m2
22 Vật tư phụ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 HT
23 Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị lên cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 công
24 Lập trình, cài đặt, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 công
25 Ván ép và Bạt bảo vệ che chắn tủ và hiện vật của các hiện vật trong và ngoài tủ. Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 HT
26 Công di chuyển Tủ và hiện vật trước và sau thi công xong sắp xếp lại sau khi hoàn thành Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 công
27 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 1 máy
28 Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều Đường kính 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều Đường kính 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt van góc chữa cháy ĐK 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
37 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤15mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 35mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 165 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dậy D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6 100m
42 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 205,8 1m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,058 100m3
47 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 100m
48 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 cái
49 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
50 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
51 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cặp bích
52 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,5 100m
53 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
54 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
55 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
56 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
57 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 135,805 1m2
59 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,8 100m
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,16 100m3
61 Cắt bê tông để đào rãnh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 10m
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54 m3
63 Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 HT
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m2
65 Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 HT
66 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kỹ sư 4/8 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 HT
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8345 tấn
68 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6808 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,028 m3
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,8076 m3
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,1868 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68,08 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,2668 m2
74 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,325 1m3
75 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7493 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8325 100m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,448 m3
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9982 tấn
79 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,671 100m2
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,6 m3
81 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,0858 m3
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,36 m3
83 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4514 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,02 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,48 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,5 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,6875 m3
88 Gia công thép hình khung nhà bơm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2464 tấn
89 Lắp cột thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2464 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,38 100m2
U THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Parolli Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Parolli Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
3 Máy bơm bù áp động cơ điện Parolli Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
4 Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy (2 máy bơm 55kw, 1 máy bơm 4kw) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chungmeil CM-P1 10L Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Tủ
6 Ắc quy 12V-100Ah Đồng Nai Pinaco CMF DIN100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
7 Rọ bơm Shinyi D100 SFVX-0100-16-D2R Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
8 Rọ bơm Shinyi D50 SFVX-050-16-D2R Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
9 Y lọc Shinyi D100 YSTX-0100-16-D2R Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
10 Y lọc Shinyi D50 YSTX-050-16-D2R Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
11 Bình tích áp Varem US 100 361, 100L Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
12 Công tắc áp lực 2 ngưỡng Formosa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
13 Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 sơn tĩnh điện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cái
14 Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cuộn
15 Lăng chữa cháy D65 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
16 Khớp nối vòi chữa cháy D65 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Cái
17 Hộp họng nước vách tường 600x500x180 sơn tĩnh điện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 Cái
18 Cuộn vòi chữa cháy D50, 20m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 Cuộn
19 Lăng chữa cháy D50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 Cái
20 Khớp nối vòi chữa cháy D50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 Cái
21 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 sơn tĩnh điện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 Cái
22 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Dragon Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 Cái
23 Bình chữa cháy CO2-MT3 Dragon Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 Cái
24 Bình chữa cháy XZFTBL6-ABC-6Kg Dragon Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 Cái
25 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 chiếc Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 Bộ
V BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo qui định hiện hành 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.406338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.81267E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1, hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.291.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.056.291.000 - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau: - Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục xây dựng dân dụng và phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu 2.056.291.000 VND. - Trường hợp 2: Nhà thầu có một (01) hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng dân dụng với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.025.042.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình phòng cháy chữa cháy với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.147.183.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.056.291.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->