Gói thầu: Mua sắm Vật tư can thiệp dây chằng, sụn, khớp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư can thiệp dây chằng, sụn, khớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:27:00 đến ngày 2021-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,872,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | 60 | Cái | Vật liệu: Micro TCP kết hợp 96L/4D PLA Kích thước: đường kính từ 5,5-9 mm, chiều dài từ 20-30 mm. | ||
| 2 | Vít treo gân các cỡ | 70 | Cái | Vật liệu: Vít neo bằng Titanium hoặc Hợp kim Titanium Kích thước neo: đường kính 4,5mm, dài 13.5mm, Kích thước vòng lặp dài: 15 -60 (mm) | ||
| 3 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 60 | Cái | Sử dụng cắt bỏ mô mềm, gốc dây chằng ACL, màng hoạt dịch, sụn chêm. Chiều dài làm việc 13cm, có các loại răng cắt khác nhau, đường kính nhỏ nhất là 3.5 mm, lớn nhất 5.5mm) Sử dụng cùng với các tay bào D4240, D4200 hoặc tương đương | ||
| 4 | Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại | 65 | Cái | Kích thước: + Đường kính mũi khoảng 5.25mm + Đường kính phần thân khoảng 3,75mm + Đầu mũi nghiêng 90°. Có cảm biến theo dõi nhiệt độ chất lỏng trong khớp | ||
| 5 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 65 | Cái | Có 2 đường nước vào ra riêng biệt, đường nước vào có 2 đầu dây cắm chai nước. | ||
| 6 | Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy | 55 | Cái | Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp có hộp cảm biến. Đóng gói tiệt trùng, tương thích cho máy Continuous Wave II pump. | ||
| 7 | Lưỡi đốt theo công nghệ cắt đốt bằng sóng Radio Frequence | 55 | Cái | Đầu cong 90 độ. - Tương thích máy đốt Radio chuyên dụng SynergyRF Console. | ||
| 8 | Lưỡi bào xương sụn các cỡ | 10 | Cái | Đường kính từ: 4.0-5.0mm, chiều dài làm việc 130mm.dải lưỡi 2 lớp, kết hợp vừa bào và hút. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console. | ||
| 9 | Vít treo mảnh ghép gân các cỡ | 80 | Cái | Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân gồm 1 vít nút titan, 1 vòng dây polyethylene terephthalate (PET) hoặc Ultra hight Molecular Weight Polyethylene. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15-40 mm. | ||
| 10 | Vít dây chằng nội soi tự tiêu chất liệu Polylactic Axit các cỡ | 35 | Cái | Vật liệu tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). Kích thước: 7mmx28mm - có ren toàn phần, các cỡ: 6.5 - 8 mm x 28 mm/ 7.5- 9 mm x 28 mm/ 8.5- 10 mm x 28 mm/ 9.5- 11 mm x 28 mm- có ren toàn phần và đầu vít liền mũ chẹn. | ||
| 11 | Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài | 20 | Cái | Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân gồm 1 vít nút Titanium hoặc Hợp kim Titanium, 1 vòng dây polyethylene terephthalate (PET) hoặc Ultra hight Molecular Weight Polyethylene. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15-40 mm. | ||
| 12 | Chỉ siêu bền | 15 | Tép | Chỉ làm bằng chất liệu polyester. Thân chỉ có đánh dấu. Chỉ dài ≥ 38 inches, kèm kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. | ||
| 13 | Lưỡi bào xương sụn các cỡ | 3 | Cái | Đường kính từ: 4.0-5.0mm, chiều dài làm việc 130mm. dải lưỡi 2 lớp, kết hợp vừa bào và hút. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console. | ||
| 14 | Vít treo mảnh ghép dây chằng có thể điều chỉnh độ ngắn dài, có một cỡ duy nhất | 80 | Cái | Chất liệu: Polyester và Titanium hoặc Hợp kim Titanium, chỉ khâu hỗn hợp polymer được bện lại: chất liệu từ polyester và UHMWPE, không lõi, vòng dây dài 60mm, Chiều dài mối nối 11mm; Nút khóa Titanium hoặc hợp kim titanium rộng 3.4mm, dài 13mm-khoảng cách giữa hai mắt 3.48mm- Hệ thống 4 điểm khóa không thắt nút. | ||
| 15 | Chỉ khâu gân siêu bền dùng trong nội soi khớp | 5 | Cái | Chỉ làm bằng chất liệu polyester. Thân chỉ có đánh dấu. Chỉ dài ≥ 38 inches, kèm kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. | ||
| 16 | Vít neo khâu sụn viền | 20 | Cái | Vật liệu: tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)) Kích thước: Đường kính 3.1mm, Phương pháp cố định: Neo bằng ren/ bắt vít 1 sợi chỉ siêu bền số 2. Lực căng : 201N | ||
| 17 | Lưỡi bào mài xương, các loại, các cỡ | 8 | Cái | Chiều dài làm việc 13cm, có các loại răng cắt khác nhau, đk (2.5mm - 6.0mm). Sử dụng tương thích với các tay bào D4240, D4200 | ||
| 18 | Lưỡi bào mài xương sụn các cỡ | 3 | Cái | Đầu mài dạng Oval có 8 - 12 rãnh răng. Đầu lưỡi mài bằng hợp kim không gỉ. Kích cỡ 5.0mm, chiều dài làm việc 130mm. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console hoặc tương đương. | ||
| 19 | Vít neo khớp vai 1 mắt | 1 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc hợp kim Titanium. Dùng trong nội soi khớp vai, kích cỡ 2.4 mm x 11.7 mm. | ||
| 20 | Vít chỉ neo đóng sụn viền | 6 | Cái | Chất liệu BioComposite, kích thước 2.9 mm x 12.5 mm. | ||
| 21 | Vít neo cố định chóp xoay | 25 | Cái | Cố định xoay 360 độ trong xương. Kích thước: Đầu neo có đường kính 2.8mm 2 chỉ siêu bền số 2 Chịu được lực căng ≥ 575N. | ||
| 22 | Vít chỉ neo đôi may chóp xoay | 15 | Cái | Vít tự tiêu chất liệu PLLA+ ß-TCP hoặc tương đương, kèm 2 sợi chỉ. Đường kính các loại 5.5 mm x 14.7 mm. | ||
| 23 | Vít neo khớp vai | 10 | Cái | Chất liệu BioComposite, đường kính 4,75 mm x ≥19,1 mm | ||
| 24 | Kít ghép sụn | 1 | Cái | Cấu tạo phần xương ghép gồm một lớp dày xương xốp, một lớp vỏ và một lớp sụn. Các miếng ghép có đường kính nhỏ nhất là 7mm - lớn nhất là 11mm, dài 16mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi