Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:18:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,922 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,694 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m2 |
| 23 | Ốp đá Granite vỡ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 25 | Đất hữu cơ trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,068 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,289 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,652 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,543 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 71 | Bắn ke chống bão lõi thép có mũ chụp (6 chiếc/1m2 - bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,5 | cái |
| 72 | Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,42 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,806 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x45cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,28 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,659 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,492 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,83 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,839 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,733 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,293 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,183 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,707 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,107 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,576 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,292 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,04 | m2 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,42 | m |
| 99 | Đắp vữa bánh ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Kẻ ron âm KT (10*20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m |
| 102 | Công tác tạm tính: Trụ gỗ Lim đề ba cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU phủ bóng - (kể cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 103 | Công tác tạm tính: Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang cao 900mm (tay vịn làm bằng gỗ Lim, lan can làm bằng Inox 304, sơn PU - theo bản vẽ chi tiết, kể cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,045 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,322 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,308 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,84 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,79 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Sản xuất và lắp đặt ty inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Đèn tiết kiệm điện loại U11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 137 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 141 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 142 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Công lắp dựng các vật tư PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 144 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 149 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 151 | Ốc siết cáp bằng đồng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Khoan giếng sâu 3.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 157 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 162 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 163 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 165 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 166 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt lavabo đôi + vòi (inox - rửa chén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 212 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 213 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1ck |
| 214 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,627 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 216 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,237 | m3 |
| 217 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,132 | m3 |
| 218 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 219 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 220 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,846 | 10m³/1km |
| 222 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (HS: 1.35*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,846 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.52728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có tổng giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,290 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi