Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670362-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoài Đức
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:18:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,922 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,938 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,006 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,694 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,65 m2
23 Ốp đá Granite vỡ chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 m2
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
25 Đất hữu cơ trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,068 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,289 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,755 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,731 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,652 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,141 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
43 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,543 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m2
71 Bắn ke chống bão lõi thép có mũ chụp (6 chiếc/1m2 - bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,5 cái
72 Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
73 Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,42 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,806 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
78 Ốp tường trụ, cột - gạch 30x45cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,28 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,659 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,492 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,83 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,839 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,733 m2
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,293 m2
85 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,183 m2
88 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,707 m2
90 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,107 m3
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,576 m2
92 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,292 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,04 m2
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
98 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,42 m
99 Đắp vữa bánh ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Kẻ ron âm KT (10*20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m
101 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
102 Công tác tạm tính: Trụ gỗ Lim đề ba cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU phủ bóng - (kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
103 Công tác tạm tính: Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang cao 900mm (tay vịn làm bằng gỗ Lim, lan can làm bằng Inox 304, sơn PU - theo bản vẽ chi tiết, kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,045 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,322 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,308 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,84 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,79 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
113 Sản xuất và lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Sản xuất và lắp đặt ty inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Đèn tiết kiệm điện loại U11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
131 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
132 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
133 Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
135 Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
137 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
139 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
140 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
141 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
142 Giá đôi đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
143 Công lắp dựng các vật tư PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
144 Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
145 Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
147 Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
148 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
149 Dây neo cáp thép 5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
151 Ốc siết cáp bằng đồng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Khoan giếng sâu 3.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m3
154 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
155 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
157 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
160 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
161 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại gạch thẻ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
162 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
163 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
165 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
166 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
167 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
170 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
178 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
190 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
191 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
192 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
194 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
196 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
197 Lắp đặt van khóa một chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
199 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
202 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
203 Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
204 Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Lắp đặt lavabo đôi + vòi (inox - rửa chén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
206 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
208 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
209 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
212 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
213 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1ck
214 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,627 m2
215 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
216 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,237 m3
217 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,132 m3
218 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
219 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
220 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 100m3
221 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,846 10m³/1km
222 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (HS: 1.35*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,846 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.52728E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có tổng giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,290 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->