Gói thầu: Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:58:00 đến ngày 2021-07-06 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,376,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 | 25.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Cỡ kim 26G, 25G.Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 1ml loại 2 | 60.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 | 186.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml; cỡ kim 23G, 25G. Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2 | 435.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng. | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 | 135.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Cỡ kim 23G, 25G , Pít tông có khía bẻ gãy, không chứa DEHP. Kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kim vát, không có gờ. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2 | 315.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 20ml loại 1 | 11.100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml; cỡ kim 23G. Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát, không có gờ. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 20ml loại 2 | 25.900 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 | 11.100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 50ml loại 2 | 25.900 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Vỏ xilanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP.Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. | ||
| 11 | Bơm cho ăn 50ml | 9.000 | Cái | Dung tích 50ml, cho ăn. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP, tiệt trùng. Không độc, không gây sốt, dùng 1 lần, gioăng làm bằng chất liệu cao su. | ||
| 12 | Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml | 390 | Cái | Bao gồm: Đầu bơm, pittong, xy lanh, Nắp. Dung tích 190ml. | ||
| 13 | Bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao dành cho máy Optione | 350 | Bộ | Bộ hoàn chỉnh gồm: 01 bơm tiêm 200ml;01 ống lấy thuốc; 01 dây xoắn dài 150cm.Ống tiêm giới hạn áp suất 400PSI/28 bar. Vật liệu cao su tổng hợp PVC, polypropylenen, polycacbonat, không chứa latex. Dùng cho máy Optione | ||
| 14 | Kim cánh bướm các số | 17.000 | Cái | Chất liệu Crom-Niken. Kim nhọn, vát 3 mặt có tráng lớp silicon. Có đầu khóa vặn xoắn. Dây nối 30cm (± 5cm), không có DEHP, sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người như DEHT.Các số từ 19G đến 25G | ||
| 15 | Kim nha khoa | 6.200 | Cái | Cỡ 27G, kim vát ba mặt. | ||
| 16 | Kim lấy thuốc các số | 500.000 | Cái | Thân kim: Thép không gỉ, bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 18G - 26G. .Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 17 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 | 40.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch. Đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo, cơ chế tự động. Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa có ≥ 4 đường cản quang ngầm, cỡ từ 18G - 24G. | ||
| 18 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 2 | 50.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm.Kết nối khóa ren (Luer lock).Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn.Đầu kim cắt vát 3 cạnh.Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim Có vạch cản quang Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥ 96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số | 700 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm Kết nối khóa ren (Luer lock) Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim có vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 20 | Kim chọc dò tủy sống các số | 3.800 | Cái | Kim gây tê tủy sống đầu kiểu Quinck. Quan sát được dịch chảy ra. Que thông nòng có nhiều màu. Tối thiểu các cỡ G18, G20, G22, G25, G27. | ||
| 21 | Kim chọc tủy xương các cỡ | 10 | Cái | Kim chọc tủy xương: Chiều dài kim 28mm - 43mm. Cỡ kim 16G, 18G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 22 | Kim gây tê đám rối 10 cm | 150 | Cái | Kim gây tê đám rối: đường kính 0,8mm, dài 100mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ. Thân kim có chia vạch. Có dây nối để bơm thuốc. | ||
| 23 | Kim gây tê đám rối 5cm | 50 | Cái | Kim gây tê đám rối: đường kính 0,7mm, dài 50mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ.Thân kim có chia vạch . Có dây nối để bơm thuốc. | ||
| 24 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 30 | Bộ | Bộ gây tê ngoài màng cứng. gồm: kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong cỡ G18 dài 80mm đường kính 1,3mm. Catheter chất liệu polyamide, dài 1000mm, đầu Catheter có 3 lỗ thoát thuốc.Màng lọc vi khuẩn. Bơm tiêm, kim tiêm. | ||
| 25 | Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 | 57.400 | Bộ | Kim cánh bướm 23G. Bầu lọc 4.5cm, có cửa thoát khí. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 26 | Dây truyền dịch có kim bướm loại 2 | 201.000 | Bộ | Bầu đếm giọt: Nhựa nguyên sinh, trong suốt, có màng lọc dịch làm từ chất liệu vải PP không dệt. Dây dẫn: Dài ≥ 1800mm.Đầu nối kim: Nhựa nguyên sinh, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock).Kim 2 cánh bướm: Cỡ kim tối thiểu 21G - 23G. Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 27 | Dây truyền dịch không liền kim loại 1 | 400 | Cái | Dây truyền dịch không liền kim: Bầu nhỏ giọt có vạch đo từ 5 - 250ml, có bộ điều chỉnh giọt, cổng bơm thuốc chữ Y không chứa Latex, đầu nối khóa ren, đầu nhọn thông khí, màng lọc ≤ 15 micron, dây dài ≥ 180cm. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 28 | Dây truyền dịch không liền kim loại 2 | 28.700 | Bộ | Chiều dài dây ≥180 cm. Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng-mềm. Màng lọc vi khuẩn, virus tại van thông khí. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 3 mm, đường kính ngoài 4,1 mm. Đầu khóa xoắn vặn. | ||
| 29 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 2.500 | Cái | Không chứa latex. Thể tích tồn dư ≤ 1 ml. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 0,9 mm, đường kính ngoài 1,9 mm. Độ dài của dây ≥ 140cm. | ||
| 30 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 15.000 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm. Đầu nối vặn xoắn (khóa ren Luer lock), khóa bảo vệ, dây nối có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, máu.Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn.Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm.Thể tích mồi 1ml.Chịu áp lực lên tới 3bar. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 31 | Khóa ba chạc có dây loại 1 | 1.000 | Cái | Khóa 3 chạc có dây dài ≥ 25cm. Chống nứt gãy, rò rỉ. Thời gian sử dụng 96 giờ. Vật liệu Polyamid. Dây nối không có chất hóa dẻo gây độc DEHP. Thể tích mồi 2ml. | ||
| 32 | Khóa ba chạc có dây loại 2 | 12.000 | Cái | Khóa ba chạc dây nối ≥ 25cm với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ.Mũi tên chỉ hướng dòng chảy.Khóa ren dạng đai xoay.Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 33 | Khóa ba chạc không dây loại 1 | 2.000 | Cái | Vật liệu Polyamid. Thể tích mồi 0,26 ml. Thời gian sử dụng ≥ 96 giờ. | ||
| 34 | Khóa ba chạc không dây loại 2 | 15.000 | Cái | Khóa ba chạc không dây nối với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ.Mũi tên chỉ hướng dòng chảy.Khóa ren dạng đai xoay.Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 35 | Dây nối bơm tiêm cản quang chữ T | 300 | Bộ | Bao gồm: dây nối ≥ 60" làm bằng chất liệu PVC, dài 150cm; đầu nối chữ T làm bằng chất liệu Polycarbonate; khóa ren có đầu che bụi, dung môi có thành phần cyclohexanone. Áp lực ≥ 300 psi. | ||
| 36 | Dây truyền máu loại 1 | 3.850 | Bộ | Dây truyền máu dài ≥180cm, có màng lọc với kích thước lỗ lọc nhỏ nhất 175- lớn nhất 210µm. Có kim truyền không cánh cỡ 18G, được tiệt trùng. | ||
| 37 | Dây truyền máu loại 2 | 3.850 | Bộ | Bộ truyền máu 2 buồng, màng lọc 200µm.Dài ≥150cm, chất liệu PVC, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn.Cổng tiêm thuốc không chứa Latex.Kim 18GX3.75cm. Mũi kim nhẵn bóng với lớp vỏ Silicon dầu. Kết nối khoá cài. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 38 | Găng khám bệnh các cỡ loại 1 | 249.300 | Đôi | Găng khám chất liệu Latex tự nhiên.Chiều dài ≥ 220mm . Độ dày ≥0,08mm; Đặc tính vật lý: Sức căng cơ trước già hóa tối thiểu 18Mpa. Sức căng cơ sau già hóa tối thiểu 14Mpa. Độ giãn dài trước già hóa ≥ 650%. Độ giãn dài sau già hóa ≥ 500%. Hàm lượng protein tối đa 200µg/g. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 39 | Găng khám bệnh các cỡ loại 2 | 332.400 | Đôi | Găng khám chất liệu Latex tự nhiên.Kích thước: có nhiều size. Chiều rộng: 70mm - 110mm. Chiều dài 240mm (±10mm). Độ dày ≥0,08mm; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | ||
| 40 | Găng khám bệnh các cỡ loại 3 | 249.300 | Đôi | Chất liệu cao su tự nhiên. Bên trong có phủ bột chống dính.Chiều dài tối thiểu: 240mm, chiều rộng nhỏ nhất 76±3mm đến lớn nhất 113±3mm; Độ dày đầu ngón tay: ≥ 0.12mm; Lòng bàn tay, cổ tay: ≥ 0.10mm. Trước già hoá: Sức căng: ≥ 18MPA; Độ giãn nở: ≥ 650%. Sau già hoá: Sức căng: ≥ 14MPA; Độ giãn nở: ≥ 500%; Lượng bột: | ||
| 41 | Găng khám không chứa bột tan | 2.000 | Đôi | Chất liệu bằng cao su tự nhiên, Hàm lương bột tan ≤ 2mg/găng tay. Chiều dài Min: 240mm (±20)mm. | ||
| 42 | Găng tay sản khoa các cỡ | 1.300 | Đôi | Găng tay chất liệu cao su thiên nhiên. Sử dụng trong khám sản phụ khoa.Chiều dài găng: 490 (±10)mm. Lực kéo: +Trước lão hóa: ≥ 12.5N.+ Sau lão hóa: ≥ 9.5N.- Độ giãn dài khi đứt:+ Trước lão hóa: ≥ 700%.+ Sau lão hóa: ≥ 550%.Được tiệt trùng | ||
| 43 | Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 | 50.000 | Đôi | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Có phủ bột chống dính. Độ dày ≥ 0,15 mm.Được tiệt trùng. | ||
| 44 | Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 2 | 37.500 | Đôi | Nguyên liệu: mủ kem latex ly tâm tự nhiên. Hàm lượng protein chiết suất ≤ 200µg/ găng tay. Độ dài 280mm (±10mm). Độ dày ≥ 0,1mm. Được tiệt trùng | ||
| 45 | Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 3 | 37.500 | Đôi | Nguyên liệu cao su tự nhiên. Được tiệt trùng; Hàm lượng Protein:≤ 200µg/dm². Độ bền kéo trước khi dùng ≥ 24MPa và độ bền kéo tối thiểu sau khi dùng ≥ 18MPa. Độ dãn (trước già hóa ≥ 750%, sau già hóa ≥ 600%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.360.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi