Gói thầu: Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671184-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210664537
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:58:00 đến ngày 2021-07-06 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,124,376,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 25.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Cỡ kim 26G, 25G.Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.
2 Bơm tiêm nhựa 1ml loại 2 60.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng
3 Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 186.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml; cỡ kim 23G, 25G. Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.
4 Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2 435.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng.
5 Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 135.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Cỡ kim 23G, 25G , Pít tông có khía bẻ gãy, không chứa DEHP. Kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kim vát, không có gờ. Sản phẩm được tiệt trùng
6 Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2 315.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng
7 Bơm tiêm nhựa 20ml loại 1 11.100 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml; cỡ kim 23G. Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát, không có gờ. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.
8 Bơm tiêm nhựa 20ml loại 2 25.900 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Sản phẩm được tiệt trùng
9 Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 11.100 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng
10 Bơm tiêm nhựa 50ml loại 2 25.900 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Vỏ xilanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP.Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.
11 Bơm cho ăn 50ml 9.000 Cái Dung tích 50ml, cho ăn. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP, tiệt trùng. Không độc, không gây sốt, dùng 1 lần, gioăng làm bằng chất liệu cao su.
12 Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 390 Cái Bao gồm: Đầu bơm, pittong, xy lanh, Nắp. Dung tích 190ml.
13 Bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao dành cho máy Optione 350 Bộ Bộ hoàn chỉnh gồm: 01 bơm tiêm 200ml;01 ống lấy thuốc; 01 dây xoắn dài 150cm.Ống tiêm giới hạn áp suất 400PSI/28 bar. Vật liệu cao su tổng hợp PVC, polypropylenen, polycacbonat, không chứa latex. Dùng cho máy Optione
14 Kim cánh bướm các số 17.000 Cái Chất liệu Crom-Niken. Kim nhọn, vát 3 mặt có tráng lớp silicon. Có đầu khóa vặn xoắn. Dây nối 30cm (± 5cm), không có DEHP, sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người như DEHT.Các số từ 19G đến 25G
15 Kim nha khoa 6.200 Cái Cỡ 27G, kim vát ba mặt.
16 Kim lấy thuốc các số 500.000 Cái Thân kim: Thép không gỉ, bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 18G - 26G. .Sản phẩm được tiệt trùng
17 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 40.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch. Đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo, cơ chế tự động. Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa có ≥ 4 đường cản quang ngầm, cỡ từ 18G - 24G.
18 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 2 50.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm.Kết nối khóa ren (Luer lock).Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn.Đầu kim cắt vát 3 cạnh.Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim Có vạch cản quang Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥ 96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
19 Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số 700 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm Kết nối khóa ren (Luer lock) Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim có vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
20 Kim chọc dò tủy sống các số 3.800 Cái Kim gây tê tủy sống đầu kiểu Quinck. Quan sát được dịch chảy ra. Que thông nòng có nhiều màu. Tối thiểu các cỡ G18, G20, G22, G25, G27.
21 Kim chọc tủy xương các cỡ 10 Cái Kim chọc tủy xương: Chiều dài kim 28mm - 43mm. Cỡ kim 16G, 18G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
22 Kim gây tê đám rối 10 cm 150 Cái Kim gây tê đám rối: đường kính 0,8mm, dài 100mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ. Thân kim có chia vạch. Có dây nối để bơm thuốc.
23 Kim gây tê đám rối 5cm 50 Cái Kim gây tê đám rối: đường kính 0,7mm, dài 50mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ.Thân kim có chia vạch . Có dây nối để bơm thuốc.
24 Bộ gây tê ngoài màng cứng 30 Bộ Bộ gây tê ngoài màng cứng. gồm: kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong cỡ G18 dài 80mm đường kính 1,3mm. Catheter chất liệu polyamide, dài 1000mm, đầu Catheter có 3 lỗ thoát thuốc.Màng lọc vi khuẩn. Bơm tiêm, kim tiêm.
25 Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 57.400 Bộ Kim cánh bướm 23G. Bầu lọc 4.5cm, có cửa thoát khí. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
26 Dây truyền dịch có kim bướm loại 2 201.000 Bộ Bầu đếm giọt: Nhựa nguyên sinh, trong suốt, có màng lọc dịch làm từ chất liệu vải PP không dệt. Dây dẫn: Dài ≥ 1800mm.Đầu nối kim: Nhựa nguyên sinh, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock).Kim 2 cánh bướm: Cỡ kim tối thiểu 21G - 23G. Sản phẩm được tiệt trùng
27 Dây truyền dịch không liền kim loại 1 400 Cái Dây truyền dịch không liền kim: Bầu nhỏ giọt có vạch đo từ 5 - 250ml, có bộ điều chỉnh giọt, cổng bơm thuốc chữ Y không chứa Latex, đầu nối khóa ren, đầu nhọn thông khí, màng lọc ≤ 15 micron, dây dài ≥ 180cm. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
28 Dây truyền dịch không liền kim loại 2 28.700 Bộ Chiều dài dây ≥180 cm. Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng-mềm. Màng lọc vi khuẩn, virus tại van thông khí. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 3 mm, đường kính ngoài 4,1 mm. Đầu khóa xoắn vặn.
29 Dây nối bơm tiêm điện 140cm 2.500 Cái Không chứa latex. Thể tích tồn dư ≤ 1 ml. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 0,9 mm, đường kính ngoài 1,9 mm. Độ dài của dây ≥ 140cm.
30 Dây nối bơm tiêm điện 150cm 15.000 Cái Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm. Đầu nối vặn xoắn (khóa ren Luer lock), khóa bảo vệ, dây nối có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, máu.Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn.Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm.Thể tích mồi 1ml.Chịu áp lực lên tới 3bar. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
31 Khóa ba chạc có dây loại 1 1.000 Cái Khóa 3 chạc có dây dài ≥ 25cm. Chống nứt gãy, rò rỉ. Thời gian sử dụng 96 giờ. Vật liệu Polyamid. Dây nối không có chất hóa dẻo gây độc DEHP. Thể tích mồi 2ml.
32 Khóa ba chạc có dây loại 2 12.000 Cái Khóa ba chạc dây nối ≥ 25cm với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ.Mũi tên chỉ hướng dòng chảy.Khóa ren dạng đai xoay.Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
33 Khóa ba chạc không dây loại 1 2.000 Cái Vật liệu Polyamid. Thể tích mồi 0,26 ml. Thời gian sử dụng ≥ 96 giờ.
34 Khóa ba chạc không dây loại 2 15.000 Cái Khóa ba chạc không dây nối với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ.Mũi tên chỉ hướng dòng chảy.Khóa ren dạng đai xoay.Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
35 Dây nối bơm tiêm cản quang chữ T 300 Bộ Bao gồm: dây nối ≥ 60" làm bằng chất liệu PVC, dài 150cm; đầu nối chữ T làm bằng chất liệu Polycarbonate; khóa ren có đầu che bụi, dung môi có thành phần cyclohexanone. Áp lực ≥ 300 psi.
36 Dây truyền máu loại 1 3.850 Bộ Dây truyền máu dài ≥180cm, có màng lọc với kích thước lỗ lọc nhỏ nhất 175- lớn nhất 210µm. Có kim truyền không cánh cỡ 18G, được tiệt trùng.
37 Dây truyền máu loại 2 3.850 Bộ Bộ truyền máu 2 buồng, màng lọc 200µm.Dài ≥150cm, chất liệu PVC, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn.Cổng tiêm thuốc không chứa Latex.Kim 18GX3.75cm. Mũi kim nhẵn bóng với lớp vỏ Silicon dầu. Kết nối khoá cài. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
38 Găng khám bệnh các cỡ loại 1 249.300 Đôi Găng khám chất liệu Latex tự nhiên.Chiều dài ≥ 220mm . Độ dày ≥0,08mm; Đặc tính vật lý: Sức căng cơ trước già hóa tối thiểu 18Mpa. Sức căng cơ sau già hóa tối thiểu 14Mpa. Độ giãn dài trước già hóa ≥ 650%. Độ giãn dài sau già hóa ≥ 500%. Hàm lượng protein tối đa 200µg/g. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
39 Găng khám bệnh các cỡ loại 2 332.400 Đôi Găng khám chất liệu Latex tự nhiên.Kích thước: có nhiều size. Chiều rộng: 70mm - 110mm. Chiều dài 240mm (±10mm). Độ dày ≥0,08mm; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
40 Găng khám bệnh các cỡ loại 3 249.300 Đôi Chất liệu cao su tự nhiên. Bên trong có phủ bột chống dính.Chiều dài tối thiểu: 240mm, chiều rộng nhỏ nhất 76±3mm đến lớn nhất 113±3mm; Độ dày đầu ngón tay: ≥ 0.12mm; Lòng bàn tay, cổ tay: ≥ 0.10mm. Trước già hoá: Sức căng: ≥ 18MPA; Độ giãn nở: ≥ 650%. Sau già hoá: Sức căng: ≥ 14MPA; Độ giãn nở: ≥ 500%; Lượng bột:
41 Găng khám không chứa bột tan 2.000 Đôi Chất liệu bằng cao su tự nhiên, Hàm lương bột tan ≤ 2mg/găng tay. Chiều dài Min: 240mm (±20)mm.
42 Găng tay sản khoa các cỡ 1.300 Đôi Găng tay chất liệu cao su thiên nhiên. Sử dụng trong khám sản phụ khoa.Chiều dài găng: 490 (±10)mm. Lực kéo: +Trước lão hóa: ≥ 12.5N.+ Sau lão hóa: ≥ 9.5N.- Độ giãn dài khi đứt:+ Trước lão hóa: ≥ 700%.+ Sau lão hóa: ≥ 550%.Được tiệt trùng
43 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 50.000 Đôi Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Có phủ bột chống dính. Độ dày ≥ 0,15 mm.Được tiệt trùng.
44 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 2 37.500 Đôi Nguyên liệu: mủ kem latex ly tâm tự nhiên. Hàm lượng protein chiết suất ≤ 200µg/ găng tay. Độ dài 280mm (±10mm). Độ dày ≥ 0,1mm. Được tiệt trùng
45 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 3 37.500 Đôi Nguyên liệu cao su tự nhiên. Được tiệt trùng; Hàm lượng Protein:≤ 200µg/dm². Độ bền kéo trước khi dùng ≥ 24MPa và độ bền kéo tối thiểu sau khi dùng ≥ 18MPa. Độ dãn (trước già hóa ≥ 750%, sau già hóa ≥ 600%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.360.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->