Gói thầu: XL-01: Sửa chữa Xưởng chiết xuất và Xưởng chế biến thuốc y học cổ truyền đạt chuẩn GMP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa Xưởng chiết xuất và Xưởng chế biến thuốc y học cổ truyền đạt chuẩn GMP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:38:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,327,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA XƯỞNG CHIẾT XUẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,653 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,855 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,016 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,918 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,918 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,774 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,416 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,416 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 16 | Láng vữa chống thấm ngược cho nền sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự trải phẳng, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m2 |
| 18 | Sơn tường bằng sơn Epoxy chịu hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,333 | m2 |
| 19 | Thi công lắp dựng vách Panel EPS dày 50mm, cách âm, cách nhiệt hai mặt tôn sơn tĩnh điện kháng khuẩn dày 0.45mm. Tỷ trọng: 10kg/m3. Panel có gàm tôn bao xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,661 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm Panel EPS dày 50mm, cách âm, cách nhiệt hai mặt tôn sơn tĩnh điện kháng khuẩn dày 0.45mm. Tỷ trọng: 10kg/m3. Panel có gàm tôn bao xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,058 | m2 |
| 21 | Cửa cuốn khe thoáng A50 ( Tham khảo Cửa cuốn Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,377 | m2 |
| 22 | Bộ tời Austdoor sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện P1000 Austdoor cho tời sức nâng 500kg, thời gian lưu 48h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ khóa cơ Austdoor loại 2 chìa dẹt, mở được bằng tay phía trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng khung hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium + khung xương gia cố bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính cường lực 5mm chuyên dụng cho phòng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 30 | Cửa khung thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Cửa Panel phòng sạch, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,083 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,855 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,721 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x600/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 300x300/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chóa Led công nghiệp 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 đặt nổi bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 2100x900x500mm, Tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt máy biến dòng 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đa năng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Thanh cái đồng đấu nối tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 350A - 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 100A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 75A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 50A - 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 40A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 30A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 20A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 15A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bộ điều khiển Relay thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Màn hình HMI 7″ KEY AND TOUCH OPERATION, 7″ TFT DISPLAY, 65536 COLORS, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Contactor 3P MC-22 Coil 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Contactor 3P MC-18 Coil 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt MT32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 74 | Bộ nguồn 24V DC 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ Bảo vệ mất pha, ngược pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đèn báo trạng thái (D22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn có đèn báo ( D22 đỏ + xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nút dừng khẩn D22mm 1NO/1NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Phần mềm lập trình PLC+HMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 82 | Lắp đặt công tắc nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Công tắc hành trình lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió tủ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 200x100, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x100, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 75x50, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Co lên, xuống máng cáp 200x100 tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút vuông máng cáp 200x100 tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải dây tín hiệu CVV CU/PVC 6x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Kéo rải dây tín hiệu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống nhiễu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa 16E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa 10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tiếp địa 1,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống Inox bảo vệ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống Inox bảo vệ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt đèn sự cố bóng Halogen 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn diệt côn trùng QE 15-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Exit một mặt không mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 111 | Giá đỡ CDU bằng khung xương thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Gia công sàn đỡ AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 113 | Lắp đặt sàn đỡ AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 114 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút đồng D34.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt mang sống đồng D34.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Ga nạp điều hòa CDU R047C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | Kg |
| 125 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 42 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 900x400-1120L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m |
| 127 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 700x400-1120L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 600x400-1120L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 500x400-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 400x400-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách300x300-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m |
| 132 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 250x250-1180L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m |
| 133 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 200x200-1180L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 150x150-1180L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m |
| 135 | Lắp đặt Côn thu 900x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn thu 400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 400x400-R200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 250x250-R125, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 200x200-R100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 150x150-R100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê ống gió 900x400-250x250-700x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê ống gió 900x400-300x300-700x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê ống gió 700x400-300x300-500x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê ống gió 700x400-250x250-600x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê ống gió 500x400-250x250-400x400, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê ống gió 600x400-300x300-400x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-150x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-250x250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 250x250-D250-L200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 200x200-D200-L200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 150x150-D150-L150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt chân rẽ 250x250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chân rẽ 200x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chân rẽ 150x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống gió mềm 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 160 | Lắp đặt ống gió mềm 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 161 | Lắp đặt ống gió mềm 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 162 | Bảo ôn ống gió PE dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 163 | Gioăng ống gió kích thước 46mmx1,25, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 164 | Nẹp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 165 | Thanh Unistar 41x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 166 | Ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 167 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 900x400-1120L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 168 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 700x400-1120L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 169 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 500x400-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 400x400-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 171 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 300x300-1120L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 172 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 250x250-1180L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 173 | Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 200x200-1180L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 174 | Lắp đặt côn thu 900x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu 400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu 300x300-250x250-250L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 400x400-R200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút 250x250-R125, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 200x200-R100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê ống gió 900x400-300x300-700x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê ống gió 700x400-300x300-500x400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê ống gió 500x400-250x250-400x400, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê ống gió 400x400-250x250-300x300, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-250x250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 250x250-D250-L200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 200x200-D200-L200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt chân rẽ 250x250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt chân rẽ 200x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống gió mềm 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 194 | Lắp đặt ống gió mềm 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 195 | Lắp đặt ống gió mềm 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 196 | Bảo ôn ống gió PE dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 197 | Gioăng ống gió kích thước 46mmx1,25, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 198 | Nẹp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 199 | Thanh Unistar 41x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 200 | Ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 201 | Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 720x720x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 720x420x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 420x420x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước 720x720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước720x420mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước420x420mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 610x610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 610x305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 305x305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 720x720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 720x420mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 420x420mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 650x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 228 | Van bi tay gạt Inox 304 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt đuôi chuột một đầu ren Inox 304 D25.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Chân đế hình tròn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống Inox 304 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống Inox 304 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống Inox 304 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 235 | Lắp đặt cút Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê Inox D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu Inox D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 241 | Van bi tay gạt Inox 304 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt lơ thu Inox cho đầu nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt đầu nối nhanh khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Chân đế hình tròn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống Inox vi sinh 316L D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Co ngắn inox 316- 90 WW D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 248 | Lắp đặt Van bướm tay Rút WW, 25.4, inox SMS 316L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp Mặt bích nối nhanh - Ferrule Clamp set WW, SMS 316L, L=12.7mm, 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 250 | Ron Cao su silicone cho Adapter, 1.0" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt Cùm 316L, 13MHH-11 single, 1.0-1.5" ( Clamp nối nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 252 | Chân đế hình tròn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 254 | U bend 3A 316L, 1 đầu chân Tee Clamp, 1"x1"x1" (U công ba ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Đai ôm omega Pi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Lavabo Inax L-280V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV- 1111S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 268 | Xi phông chậu rửa Inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-412V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax H-443V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 274 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 275 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,519 | m2 |
| 276 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,602 | m2 |
| 277 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,787 | m2 |
| 278 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,348 | m3 |
| 279 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,348 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 281 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,709 | m2 |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,829 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,709 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,829 | m2 |
| 286 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9 | m2 |
| 287 | Láng vữa chống thấm ngược cho nền sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m2 |
| 288 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự trải phẳng, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m2 |
| 289 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 291 | Thi công vách bằng tấm Uco 2 mặt ( Tấm x2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,736 | m2 |
| 292 | Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x600/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 293 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tủ điện phòng Mika loại 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 298 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 304 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 305 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 306 | Lắp đặt tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 307 | Lắp đặt tiếp địa 4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 308 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 309 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 311 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 312 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 313 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,056 | m2 |
| 314 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 315 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 316 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m2 |
| 317 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 318 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,566 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 320 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 321 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 322 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 323 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 324 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | m3 |
| 325 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | m3 |
| 326 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 327 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,862 | m2 |
| 328 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,941 | m2 |
| 329 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,728 | m2 |
| 330 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 331 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 332 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,945 | m2 |
| 333 | Bàn đá chậu rửa + Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | md |
| 334 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 335 | Cửa sổ cánh mở quay, hất nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 336 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,423 | m2 |
| 337 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110 chống ẩm khu WC Led 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 338 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt dây dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 344 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 345 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 347 | Lắp đặt Lavabo Inax AL-2298V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 348 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV- 1111S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 349 | Xi phông chậu rửa Inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 350 | Lắp đặt gương soi kích thước 1,05x1,96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 352 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 353 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax H-486V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 355 | Lắp đặt van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 363 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 367 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA XƯỞNG Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ, cửa nhôm kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung thép, cửa tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,797 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,503 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,488 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,747 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,956 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,058 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,058 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,822 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,822 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,822 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 24 | Trải Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,145 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,145 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,557 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,084 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,891 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, trần, má cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,052 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,092 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,379 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,434 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,749 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,448 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,871 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,749 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,384 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,277 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,174 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,411 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,084 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi cánh lùa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,749 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,537 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép, Pano tôn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,134 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,335 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,338 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 74 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,042 | m2 |
| 75 | Gia công lan can INOX hộp ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 77 | Sản xuất thép hình, cột, vì kèo, xà gồ thép, giằng mái, giằng khung ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 kích thước 800x1200x300 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện kích thước 280x213x87 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 85 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 109 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 115 | Lắp đặt chia 3 ngã SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt chia 4 ngã SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt chia 3 ngã SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt chia 4 ngã SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Đóng cọc chống sét D20, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 120 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 121 | Lắp đặt tiếp địa 35E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 122 | Lắp đặt tiếp địa 10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt tiếp địa 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 124 | Lắp đặt tiếp địa 4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 125 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa 1,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 127 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn Led D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D150 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường, 400x400, 250W, 8000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm sàn Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 146 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 21 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 155 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 156 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 157 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 158 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 159 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 Post) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 160 | Kéo rải dây nhảy Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 161 | Lắp đặt Patch Panel 12 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 162 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 165 | Lắp đặt giá đấu dây 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 166 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế, 40 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 170 | Thanh cái đồng 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Đào đất bằng thủ công, rãnh chôn cọc chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 174 | Bơm nước sinh hoạt Pentax cam 100/100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi kích thước 1100x800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Rơ le điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van khóa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa thu u.PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | AHU 1: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 7.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 150.000 BTU/H. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng CDU 1 giải nhiệt gió; Công suất: 150.000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | AHU 2: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 7.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 150.000 BTU/H. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dàn nóng CDU 2 giải nhiệt gió; Công suất: 150.000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa loại cassetle 4 hướng thổi 1 chiều lạnh, công suất 28.000btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa loại cassetle 4 hướng thổi 1 chiều lạnh, công suất 18.000btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU ga R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000 BTU ga R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định Thang đo 0-60Pa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Khóa điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bộ gá khóa điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Nút bấm mở cửa loại kín khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển cửa liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lô |
| 15 | Dây tín hiệu, dây nguồn, gen hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Pass box: Kích thước: 800mm x 600mm x 800mm; * Vật liệu chính inox 304; * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát; * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox (Thiết bị tận dụng chỉ tính nhân công di chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Pass box: Kích thước: 550mm x 540mm x 550mm; * Vật liệu chính inox 304; * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát; * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox (Thiết bị tận dụng chỉ tính nhân công di chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Laf Cân Kích thước: 1500mm x 1000mm x 1800mm* Vật liệu chính panel* FFU 1175 x 575 x 265 mm* Có đèn UV diệt khuẩn, mành PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09910625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1982125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.162.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.387.487.500 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi