Gói thầu: Thi công đường Tân Phú 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đường Tân Phú 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:40:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2425 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4151 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (Cả đào lòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4705 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn f70 (Cả biển báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7337 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6587 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn 1x4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,959 | 10m |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6692 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3241 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cọc |
| 14 | Phá dỡ cầu bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cmx60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | Kg |
| 19 | Bơm cát bằng phương tiện thủy, cự ly bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2791 | 100m3 |
| 20 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.327,91 | m3 |
| B | Hạng mục Cống qua đường | |||
| 1 | Đắp đất đê quai - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu cống Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Øgốc 12-15cm, Øngọn ≥ 8,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Øgốc 12-15cm, Øngọn ≥ 8,5 cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m |
| 9 | Cừ bạch đàn nẹp L=6m, Øgốc 12-15cm, Øngọn ≥ 8,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Thép buộc 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | kg |
| 11 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 12 | Lót lưới B40 ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m |
| 15 | Cừ tràm nẹp L=4,7m, gốc 8-10cm, ngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 16 | Thép buộc 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | kg |
| 17 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Trát mặt ngồi phần xây gạch thẻ dy 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống cống Ø800, L=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ tường xây bằng gạch thẻ hai đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đầu cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 26 | Nhổ cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Øgốc 12-15cm, Øngọn ≥ 8,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.488245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97649E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có quy mô: nền, mặt đường bê tông cốt thép và cống ngang đường có giá trị ≥1.500.000.000 đồng (trong đó hạng mục nền, mặt đường bê tông cốt thép có giá trị ≥1.425.000.000 đồng). - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >=80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi