Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:35:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,722,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về kỹ thuật các chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải CPĐD có công suất ≥60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥19T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 314,064 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1.744,8 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 349,1069 | m3 |
| 4 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2852 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 129,8052 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 800,56 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 281,4518 | m3 |
| 9 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1979 | m3 |
| 10 | Đào nền đường cũ BTXM rộng trung bình 3m | Theo yêu cầu của HSTK | 188,9726 | m3 |
| 11 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 188,9726 | m3 |
| 12 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 129,8504 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,869 | m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.064,0037 | m2 |
| 15 | Lu lèn nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.064,0037 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 257,6866 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 94,5805 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 376,4522 | m3 |
| 19 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.074,0466 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 596,1905 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 281,4518 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.090,9156 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 214,9823 | m3 |
| 24 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1.587,3498 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,421 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 153,584 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 4,872 | m2 |
| 4 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 20,01 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 21,344 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 7 | Vạch sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2785 | m2 |
| 8 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 10 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 11 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4088 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2581 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1507 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 130,68 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu của HSTK | 614,5331 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh kè 10| Theo yêu cầu của HSTK | 1.186,368 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 286,376 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 327,096 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC thoát nước tường kè D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,5 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,728 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 29.205 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 61,18 | m2 |
| D | CỐNG HỘP 1x1m TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 62,64 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cốngD | Theo yêu cầu của HSTK | 453,92 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 5 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9915 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1859 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0615 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5803 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8038 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3674 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,845 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5093 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 10,664 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9036 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 6,06 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 7,06 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1049 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0141 | m3 |
| 19 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0053 | m3 |
| 20 | Vải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 2,81 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2645 | m3 |
| 22 | Gia cố cọc tre hố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.415,3125 | m |
| 23 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,096 | m3 |
| 24 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6316 | m3 |
| 25 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 13,7276 | m3 |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 59,647 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 26,9825 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 6,296 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 59,647 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 13,7276 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 73,3746 | m3 |
| 32 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 71,41 | kg |
| 33 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.566,81 | kg |
| E | CỐNG BẢN Lo=2,0m TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông bản giữa cống, M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7864 | m3 |
| 2 | Bê tông bản biên cống, M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4515 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ mố, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,648 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1806 | m3 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,346 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,97 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,28 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7328 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6268 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,968 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 26,53 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 35,96 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 15,44 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,72 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3144 | m2 |
| 20 | Ván khuôn chân khay sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m2 |
| 21 | Thép bản giữa, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 62,5736 | kg |
| 22 | Thép bản biên, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 34,8623 | kg |
| 23 | Thép mối nối bản, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7034 | kg |
| 24 | Thép bản giảm tải, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 303,4231 | kg |
| 25 | Thép xà mũ mố, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 178,4326 | kg |
| 26 | Thép gia cường mặt đường, Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5013 | kg |
| 27 | Thép bản giữa, Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 242,8475 | kg |
| 28 | Thép bản biên, Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,9492 | kg |
| 29 | Thép bản giảm tải, Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 539,0861 | kg |
| 30 | Thép xà mũ mố, Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,1894 | kg |
| 31 | Thép gia cường mặt đường, Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.713,3036 | kg |
| 32 | Đá hộc xây lòng cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,12 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây sân cống + chân khay thượng hạ lưu VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,34 | m3 |
| 34 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,56 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,272 | m3 |
| 36 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0741 | m3 |
| 37 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,532 | m2 |
| 38 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3.883,75 | m |
| 39 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 92,4516 | m3 |
| 40 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 101,036 | m3 |
| 41 | Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 105,8607 | m3 |
| 42 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 205,54 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 3,18 | m2 |
| 44 | Bu lông N9 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 45 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0553 | m3 |
| 46 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,132 | m3 |
| 47 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 31,1873 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | CK |
| 49 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 92,4516 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 101,036 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ đi, Vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 31,1873 | m3 |
| 52 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 224,6749 | m3 |
| 53 | Bê tông giằng tường kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2976 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | m2 |
| 55 | Thép tròn giằng tường kè D | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6409 | kg |
| 56 | Thép tròn giằng tường kè D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2134 | kg |
| 57 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9432 | m3 |
| 58 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5314 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7902 | m3 |
| 60 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 267,84 | m |
| F | MẶT + NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 16cm | Theo yêu cầu của HSTK | 323,9006 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2.024,379 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 346,507 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1411 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 167,5328 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 353,5 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 717,2344 | m3 |
| 9 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 29,3432 | m3 |
| 10 | Dđào nền đường cũ BTXM rộng trung bình 3m | Theo yêu cầu của HSTK | 32,8442 | m3 |
| 11 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 32,8442 | m3 |
| 12 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 123,5618 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 249,4878 | m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 332,2276 | m2 |
| 15 | Lu lèn nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 332,2276 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 531,8948 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 111,2036 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1.262,6196 | m3 |
| 19 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 98,5972 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 48,4019 | m3 |
| 21 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9801 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2638 | m3 |
| 23 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9101 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5275 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 843,0385 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 348,085 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 63,4252 | m3 |
| 28 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1.254,5487 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2985 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 140,344 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 4,452 | m2 |
| 4 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 18,285 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 19,504 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 7 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,56 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,263 | m3 |
| 9 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 11 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2044 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1291 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0753 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 11,95 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu của HSTK | 55,3671 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh kè 10| Theo yêu cầu của HSTK | 105,8496 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 25,414 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 29,344 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m2 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước tường kè PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,192 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2.620 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 6,27 | m2 |
| 12 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | m3 |
| 13 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | m3 |
| 14 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 75,2095 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 40,2272 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60, lỗ thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,3398 | m3 |
| 6 | Đào hố móng chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 93,8239 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8904 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8904 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D75 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 99,085 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 373,92 | kg |
| 4 | Lắp dđặt ống ống D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | đoan ống |
| 5 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,157 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8533 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,118 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,566 | m3 |
| 9 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,618 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,962 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 6,396 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 17,181 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 7,938 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 16,821 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,313 | m3 |
| 16 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 21,85 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | m3 |
| 19 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0155 | m3 |
| 20 | Vải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9 | m2 |
| 21 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.071 | m |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 37,49 | m3 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 106,22 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 101,1378 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1643 | m3 |
| 26 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,618 | m3 |
| 27 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7823 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 37,49 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 106,22 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7823 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 156,4923 | m3 |
| 32 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 455,45 | kg |
| K | KÊNH HOÀN TRẢ B=0,8m TUYẾN 2 | |||
| 1 | Gạch bê tông xây thân kênh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7284 | m3 |
| 2 | Trát thân kênh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 144,2201 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 75,1105 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 186,1047 | kg |
| 6 | Bê tông đáy kênh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8933 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 22,074 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5955 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 52,92 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.010,4996 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 462,2182 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 147 | cái |
| L | NỀN + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 848,4293 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4.713,496 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 913,6164 | m3 |
| 4 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6539 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 270,5904 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.774,34 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.733,2128 | m3 |
| 9 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 53,25 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 855,8142 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 253,0665 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.462,524 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 661,1376 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 960,9864 | m3 |
| 15 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 245,7624 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1038 | m3 |
| 17 | Đào móng cống dọc, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 88,0683 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 50,2862 | m3 |
| 19 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8272 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.733,2128 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 516,6561 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 181,8128 | m3 |
| 23 | San ủi măt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2.431,6817 | m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5145 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 55,608 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 1,764 | m2 |
| 4 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 7,245 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,728 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 7 | Vạch sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 34,957 | m2 |
| 8 | Gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 44,8 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | biển |
| 10 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 11 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8176 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5163 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3013 | m3 |
| N | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 47,599 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh kè D | Theo yêu cầu của HSTK | 222,7788 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh kè 10| Theo yêu cầu của HSTK | 431,9942 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 102,2574 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 118,0704 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,12 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8672 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10.542 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 22,99 | m2 |
| O | CỐNG HỘP 0,75x0,75m TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 148,5 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 900,46 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m; L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 5 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2184 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,157 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,412 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6727 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,044 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 9,665 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,618 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 11,454 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,292 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 11,214 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 19,656 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,442 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3647 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng khe phòng lún M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0352 | m3 |
| 20 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0133 | m3 |
| 21 | Vải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 7,025 | m2 |
| 22 | Cọc tre gia cố móng; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.527 | m |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 79,5441 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 38,1638 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 5,485 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1192 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5041 | m3 |
| 28 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6233 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 79,5441 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6233 | m3 |
| 31 | San ủi măt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 103,1674 | m3 |
| 32 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 153,14 | kg |
| 33 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 3.363,4 | kg |
| P | CỐNG HỘP 1x1m TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 78,3 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 567,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 5 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9915 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1312 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0211 | m3 |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 4,215 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,329 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 830,625 | m |
| 12 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,096 | m3 |
| 13 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 3,096 | m3 |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 62,45 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5259 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3699 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 62,45 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,096 | m3 |
| 19 | San ủi măt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 65,546 | m3 |
| 20 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 76,57 | kg |
| 21 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.681,7 | kg |
| Q | CỬA THU TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6825 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,428 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,513 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,488 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1507 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,225 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3313 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 2,365 | m2 |
| R | CỐNG TRÒN D50 VÀ D75 TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 17,718 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 54,26 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống ống D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đoan ống |
| 5 | Lắp đặt ống ống D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đoan ống |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ xây khe nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 11 | San ủi măt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| S | CỐNG BẢN Lo=0,8m TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản biên M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4956 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5912 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm bản biên D | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5092 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm bản biên D | Theo yêu cầu của HSTK | 30,9274 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 6 | Bê tông tấm bản giữa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1812 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,306 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm bản giữa D | Theo yêu cầu của HSTK | 43,9646 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm bản giữa D | Theo yêu cầu của HSTK | 89,2836 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | CK |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 13,064 | m2 |
| 13 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1497 | kg |
| 14 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 50,0103 | kg |
| 15 | Bê tông mối nối bản M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối bản D | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9267 | kg |
| 17 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,36 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng kênh hoàn trả, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 8,96 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 10,672 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,915 | m3 |
| 24 | Cọc tre gia cố móng; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.197 | m |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 51,61 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 13,06 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng K95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 6,26 | m3 |
| 28 | Gạch bê tông xây kênh hoàn trả VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | m3 |
| 29 | Trát VXM M100 dày 1,5cm kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK | 1,93 | m2 |
| 30 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7248 | m3 |
| 31 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7248 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 51,61 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7248 | m3 |
| 34 | San ủi măt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 66,3348 | m3 |
| 35 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 68,75 | kg |
| 36 | Thép tròn gia cường D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.511,24 | kg |
| T | CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN 0,75x0,75m TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 762,75 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK | 4.625,09 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 113 | m |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 56,5 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,54 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 97,79 | m2 |
| 10 | Thép tròn hố ga 10| Theo yêu cầu của HSTK | 706,38 | kg | |
| 11 | Thép tròn hố ga D>18 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,23 | kg |
| 12 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 5,82 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 142,8 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 96,94 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| U | CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,680% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 2,68 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về kỹ thuật các chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật giá thành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 12 | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm ≥8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 13 | Máy rải CPĐD có công suất ≥60m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥19T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi