Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670809-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210622574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:35:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,722,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về kỹ thuật các chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải CPĐD có công suất ≥60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥19T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK314,064m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK1.744,8m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK349,1069m3
4Ma títTheo yêu cầu của HSTK0,2852m3
5Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,1575m3
6Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK129,8052m2
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK800,56m
8Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK281,4518m3
9Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1979m3
10Đào nền đường cũ BTXM rộng trung bình 3mTheo yêu cầu của HSTK188,9726m3
11Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK188,9726m3
12Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK129,8504m3
13Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,869m3
14Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK1.064,0037m2
15Lu lèn nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK1.064,0037m2
16Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK257,6866m3
17Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK94,5805m3
18Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK376,4522m3
19Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.074,0466m3
20Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK596,1905m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK281,4518m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.090,9156m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK214,9823m3
24San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1.587,3498m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,421m3
2Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK153,584kg
3Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK4,872m2
4Sơn trắng phản quangTheo yêu cầu của HSTK20,01m2
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK21,344m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK58cái
7Vạch sơnTheo yêu cầu của HSTK17,2785m2
8Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK24m2
9Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK2biển
10Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo yêu cầu của HSTK1biển
11Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,4088m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,2581m3
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1507m3
C KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK23,264m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK130,68m2
3Thép tròn giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu của HSTK614,5331kg
4Thép tròn giằng đỉnh kè 10Theo yêu cầu của HSTK1.186,368kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK286,376m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK327,096m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK5,8m2
8Ống nhựa PVC thoát nước tường kè D60Theo yêu cầu của HSTK145,5m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK46,728m3
10Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK29.205m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK61,18m2
D CỐNG HỘP 1x1m TUYẾN 1
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,128m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK62,64m2
3Thép tròn ống cốngDTheo yêu cầu của HSTK453,92kg
4Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1mTheo yêu cầu của HSTK8m
5Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,9915m3
6Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,1859m3
7Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,0615m3
8Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,5803m3
9Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,8038m3
10Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,3674m3
11Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK2,845m2
12Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK7,5093m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK10,664m2
14Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,9036m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK6,06m2
16Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo yêu cầu của HSTK7,06m2
17Vữa xi măng khe nối M100Theo yêu cầu của HSTK0,1049m3
18Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo yêu cầu của HSTK0,0141m3
19Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,0053m3
20Vải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK2,81m2
21Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK2,2645m3
22Gia cố cọc tre hố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.415,3125m
23Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK3,096m3
24Phá dỡ đá xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK10,6316m3
25Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK13,7276m3
26Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK59,647m3
27Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK26,9825m3
28Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK6,296m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK59,647m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK13,7276m3
31San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK73,3746m3
32Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK71,41kg
33Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK1.566,81kg
E CỐNG BẢN Lo=2,0m TUYẾN 1
1Bê tông bản giữa cống, M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,7864m3
2Bê tông bản biên cống, M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,4515m3
3Bê tông xà mũ mố, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,648m3
4Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1806m3
5Bê tông bản giảm tải, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,346m3
6Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
7Bê tông tường cống, M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,59m3
8Bê tông tường cánh, M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,97m3
9Bê tông móng cống, M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK15,28m3
10Bê tông móng tường cánh, chân khay, M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,74m3
11Ván khuôn bản giữaTheo yêu cầu của HSTK7,7328m2
12Ván khuôn bản biênTheo yêu cầu của HSTK7,6268m2
13Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK13,968m2
14Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK26,53m2
15Ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
16Ván khuôn móng tường cốngTheo yêu cầu của HSTK35,96m2
17Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK15,44m2
18Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,72m2
19Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK15,3144m2
20Ván khuôn chân khay sân cốngTheo yêu cầu của HSTK2,2m2
21Thép bản giữa, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK62,5736kg
22Thép bản biên, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK34,8623kg
23Thép mối nối bản, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK5,7034kg
24Thép bản giảm tải, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK303,4231kg
25Thép xà mũ mố, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK178,4326kg
26Thép gia cường mặt đường, Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK37,5013kg
27Thép bản giữa, Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK242,8475kg
28Thép bản biên, Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK80,9492kg
29Thép bản giảm tải, Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK539,0861kg
30Thép xà mũ mố, Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK26,1894kg
31Thép gia cường mặt đường, Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK1.713,3036kg
32Đá hộc xây lòng cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK3,12m3
33Đá hộc xây sân cống + chân khay thượng hạ lưu VXM M100Theo yêu cầu của HSTK11,34m3
34Láng VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK38,56m2
35Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK16,272m3
36Ma tít bitum lấp lỗ chốtTheo yêu cầu của HSTK0,0741m3
37Quét nhựa đường chống thấmTheo yêu cầu của HSTK26,532m2
38Cọc tre gia cố loại A, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK3.883,75m
39Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK92,4516m3
40Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK101,036m3
41Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK105,8607m3
42Sản xuất lan canTheo yêu cầu của HSTK205,54kg
43Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK3,18m2
44Bu lông N9Theo yêu cầu của HSTK8cái
45Phá dỡ đá xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK16,0553m3
46Phá dỡ bê tông cống cũTheo yêu cầu của HSTK15,132m3
47Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK31,1873m3
48Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK20CK
49Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK92,4516m3
50Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK101,036m3
51Vận chuyển đổ đi, Vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK31,1873m3
52San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK224,6749m3
53Bê tông giằng tường kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,2976m3
54Ván khuôn giằng tường kèTheo yêu cầu của HSTK1,488m2
55Thép tròn giằng tường kè DTheo yêu cầu của HSTK7,6409kg
56Thép tròn giằng tường kè DTheo yêu cầu của HSTK13,2134kg
57Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK3,9432m3
58Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK5,5314m3
59Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,7902m3
60Cọc tre gia cố loại A, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK267,84m
F MẶT + NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 16cmTheo yêu cầu của HSTK323,9006m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK2.024,379m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK346,507m3
4Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,1411m3
5Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,1225m3
6Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK167,5328m2
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK353,5m
8Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK717,2344m3
9Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK29,3432m3
10Dđào nền đường cũ BTXM rộng trung bình 3mTheo yêu cầu của HSTK32,8442m3
11Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK32,8442m3
12Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK123,5618m3
13Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK249,4878m3
14Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK332,2276m2
15Lu lèn nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK332,2276m2
16Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK531,8948m3
17Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK111,2036m3
18Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1.262,6196m3
19Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK98,5972m3
20Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK48,4019m3
21Đào hoàn trả kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK31,9801m3
22Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK29,2638m3
23Đào móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK29,9101m3
24Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK11,5275m3
25Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK843,0385m3
26Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK348,085m3
27Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK63,4252m3
28San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1.254,5487m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,2985m3
2Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK140,344kg
3Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK4,452m2
4Sơn trắng phản quangTheo yêu cầu của HSTK18,285m2
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK19,504m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK53cái
7Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK10,56m3
8Đắp hoàn trả hố móngTheo yêu cầu của HSTK10,263m3
9Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK9,1m2
10Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK2biển
11Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,2044m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,1291m3
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0753m3
H KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 2
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,096m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK11,95m2
3Thép tròn giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu của HSTK55,3671kg
4Thép tròn giằng đỉnh kè 10Theo yêu cầu của HSTK105,8496kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK25,414m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK29,344m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK0,52m2
8Ống nhựa thoát nước tường kè PVC D60Theo yêu cầu của HSTK13m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK4,192m3
10Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK2.620m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK6,27m2
12Đắp bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK37,5m3
13Phá bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK37,5m3
14Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK10ca
I GIA CỐ MÁI TALUY TUYẾN 2
1Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluyTheo yêu cầu của HSTK75,2095m3
2Đá hộc xây VXM M100 chân khayTheo yêu cầu của HSTK40,2272m3
3Ống nhựa PVC D60, lỗ thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK39m
4Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK1,56m2
5Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK31,3398m3
6Đào hố móng chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK93,8239m3
7Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK25,8904m3
8Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK25,8904m3
J CỐNG TRÒN D75 TUYẾN 2
1Bê tông ống cống, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,971m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK99,085m2
3Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của HSTK373,92kg
4Lắp dđặt ống ống D75Theo yêu cầu của HSTK19đoan ống
5Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,157m3
6Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,8533m3
7Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,118m3
8Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,566m3
9Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK9,618m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK11,962m2
11Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK6,396m2
12Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK17,181m2
13Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK7,938m2
14Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK16,821m2
15Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,313m3
16Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cốngTheo yêu cầu của HSTK21,85m2
17Vữa xi măng khe nối M100Theo yêu cầu của HSTK0,012m3
18Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo yêu cầu của HSTK0,005m3
19Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,0155m3
20Vải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK2,9m2
21Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK2.071m
22Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK37,49m3
23Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK106,22m3
24Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK101,1378m3
25Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK3,1643m3
26Phá dỡ đá xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK9,618m3
27Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK12,7823m3
28Vận chuyển đất cấp I đổ điTheo yêu cầu của HSTK37,49m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK106,22m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK12,7823m3
31San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK156,4923m3
32Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK455,45kg
K KÊNH HOÀN TRẢ B=0,8m TUYẾN 2
1Gạch bê tông xây thân kênh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK31,7284m3
2Trát thân kênh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK144,2201m2
3Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,18m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK75,1105m2
5Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK186,1047kg
6Bê tông đáy kênh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK15,8933m3
7Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK22,074m2
8Đá dăm đệm đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK10,5955m3
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK8,82m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK52,92m2
11Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK1.010,4996kg
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK462,2182kg
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK147cái
L NỀN + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK848,4293m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK4.713,496m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK913,6164m3
4Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,6539m3
5Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,4256m3
6Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK270,5904m2
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK1.774,34m
8Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.733,2128m3
9Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK53,25m3
10Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK855,8142m3
11Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK253,0665m3
12Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK1.462,524m3
13Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK661,1376m3
14Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK960,9864m3
15Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK245,7624m3
16Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK86,1038m3
17Đào móng cống dọc, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK88,0683m3
18Đắp hoàn trả móng rãnh K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK50,2862m3
19Đào rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK17,8272m3
20Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.733,2128m3
21Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK516,6561m3
22Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK181,8128m3
23San ủi măt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2.431,6817m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 3
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,5145m3
2Cốt thép cọcTheo yêu cầu của HSTK55,608kg
3Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK1,764m2
4Sơn trắng phản quangTheo yêu cầu của HSTK7,245m2
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK7,728m2
6Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK21cái
7Vạch sơnTheo yêu cầu của HSTK34,957m2
8Gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK44,8m2
9Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK6biển
10Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo yêu cầu của HSTK1biển
11Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,8176m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,5163m3
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,3013m3
N KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 3
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK8,4336m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK47,599m2
3Thép tròn giằng đỉnh kè DTheo yêu cầu của HSTK222,7788kg
4Thép tròn giằng đỉnh kè 10Theo yêu cầu của HSTK431,9942kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK102,2574m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK118,0704m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK2,12m2
8Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kèTheo yêu cầu của HSTK53m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK16,8672m3
10Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK10.542m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK22,99m2
O CỐNG HỘP 0,75x0,75m TUYẾN 3
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,1192m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK148,5m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK900,46kg
4Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m; L=1mTheo yêu cầu của HSTK22m
5Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,2184m3
6Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,157m3
7Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,412m3
8Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,6727m3
9Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,044m3
10Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,144m3
11Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK9,665m2
12Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK7,618m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK11,454m2
14Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,292m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK11,214m2
16Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo yêu cầu của HSTK19,656m2
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK2,442m3
18Vữa xi măng khe nối M100Theo yêu cầu của HSTK0,3647m3
19Vữa xi măng khe phòng lún M100Theo yêu cầu của HSTK0,0352m3
20Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,0133m3
21Vải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK7,025m2
22Cọc tre gia cố móng; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK1.527m
23Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK79,5441m3
24Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK38,1638m3
25Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK5,485m3
26Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK7,1192m3
27Phá dỡ đá xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK16,5041m3
28Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK23,6233m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK79,5441m3
30Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK23,6233m3
31San ủi măt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK103,1674m3
32Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK153,14kg
33Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK3.363,4kg
P CỐNG HỘP 1x1m TUYẾN 3
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,16m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK78,3m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK567,4kg
4Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1mTheo yêu cầu của HSTK10m
5Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,9915m3
6Vữa xi măng M100 khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,1312m3
7Vữa xi măng M100 khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,0211m3
8Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,008m3
9Vải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK4,215m2
10Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK1,329m3
11Cọc tre gia cố móng; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK830,625m
12Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK3,096m3
13Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK3,096m3
14Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK62,45m3
15Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK36,5259m3
16Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK6,3699m3
17Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK62,45m3
18Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK3,096m3
19San ủi măt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK65,546m3
20Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK76,57kg
21Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK1.681,7kg
Q CỬA THU TUYẾN 3
1Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,6825m3
2Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,428m3
3Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,513m3
4Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,488m3
5Bê tông sân cống, sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,6729m3
6Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK2,1507m2
7Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK5,225m2
8Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK2,3313m2
9Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,72m2
10Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khayTheo yêu cầu của HSTK2,365m2
R CỐNG TRÒN D50 VÀ D75 TUYẾN 3
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,71m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK17,718m2
3Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu của HSTK54,26kg
4Lắp đặt ống ống D50Theo yêu cầu của HSTK2đoan ống
5Lắp đặt ống ống D75Theo yêu cầu của HSTK2đoan ống
6Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK0,132m3
7Gạch chỉ xây khe nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK0,012m3
8Vữa xi măng khe nối M100Theo yêu cầu của HSTK1m3
9Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK6,72m3
10Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK6,72m3
11San ủi măt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK6,72m3
S CỐNG BẢN Lo=0,8m TUYẾN 3
1Bê tông tấm bản biên M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,4956m3
2Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK2,5912m2
3Thép tròn tấm bản biên DTheo yêu cầu của HSTK16,5092kg
4Thép tròn tấm bản biên DTheo yêu cầu của HSTK30,9274kg
5Lắp đặt tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK2CK
6Bê tông tấm bản giữa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,1812m3
7Ván khuôn tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK5,306m2
8Thép tròn tấm bản giữa DTheo yêu cầu của HSTK43,9646kg
9Thép tròn tấm bản giữa DTheo yêu cầu của HSTK89,2836kg
10Lắp đặt tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK7CK
11Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,088m3
12Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK13,064m2
13Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK13,1497kg
14Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK50,0103kg
15Bê tông mối nối bản M300Theo yêu cầu của HSTK0,016m3
16Cốt thép mối nối bản DTheo yêu cầu của HSTK14,9267kg
17Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK7,36m3
18Bê tông thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,6m3
19Bê tông móng kênh hoàn trả, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,2592m3
20Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK8,96m2
21Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK10,672m2
22Ván khuôn móng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK0,36m2
23Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK1,915m3
24Cọc tre gia cố móng; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK1.197m
25Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK51,61m3
26Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK13,06m3
27Đắp hoàn trả hố móng K95 đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK6,26m3
28Gạch bê tông xây kênh hoàn trả VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,85m3
29Trát VXM M100 dày 1,5cm kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK1,93m2
30Phá dỡ đá xâyTheo yêu cầu của HSTK14,7248m3
31Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK14,7248m3
32Vận chuyển đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK51,61m3
33Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK14,7248m3
34San ủi măt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK66,3348m3
35Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK68,75kg
36Thép tròn gia cường DTheo yêu cầu của HSTK1.511,24kg
T CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN
0,75x0,75m TUYẾN 3
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK36,57m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK762,75m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK4.625,09kg
4Lắp đặt ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK113m
5Bê tông móng cống M150Theo yêu cầu của HSTK31,36m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK56,5m2
7Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK12,54m3
8Bê tông hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,58m3
9Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của HSTK97,79m2
10Thép tròn hố ga 10Theo yêu cầu của HSTK706,38kg
11Thép tròn hố ga D>18Theo yêu cầu của HSTK59,23kg
12Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,26m3
13Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK5,82m2
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,52m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK7,56m2
16Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK142,8kg
17Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK96,94kg
18Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK14cái
U CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây
lắp của gói thầu
Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,680% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)2,68%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về kỹ thuật các chuyên ngành xây dựng công trình.32
2 Cán bộ thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước21
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động21
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa21
5 Cán bộ kỹ thuật giá thành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
8 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
12 Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm ≥8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
13 Máy rải CPĐD có công suất ≥60m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu bánh hơi có trọng lượng gia tải ≥19T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->