Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của Văn phòng HĐND Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của Văn phòng HĐND Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:42:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô Mitsubishi 7 chỗ, Biển kiểm soát 73B-1105 | Khối lượng công việc chi tiết theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | xe | 1 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng giá chào chi tiết cho từng xe theo khối lượng công việc chi tiết được mô tả tại chương V của E-HSMT |
| 2 | Xe ô tô Fortuner Biển kiểm soát 73A-00100 | Khối lượng công việc chi tiết theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | xe | 1 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng giá chào chi tiết cho từng xe theo khối lượng công việc chi tiết được mô tả tại chương V của E-HSMT |
| 3 | Xe ô tô Toyota camry 73A-000.45 | hối lượng công việc chi tiết theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | xe | 1 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng giá chào chi tiết cho từng xe theo khối lượng công việc chi tiết được mô tả tại chương V của E-HSMT |
| 4 | Xe ô tô Toyota altis 73A-000.85 | Khối lượng công việc chi tiết theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | xe | 1 | hà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng giá chào chi tiết cho từng xe theo khối lượng công việc chi tiết được mô tả tại chương V của E-HSMT |
| 5 | Xe ô tô Toyota altis 73B-2628 | hối lượng công việc chi tiết theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | xe | 1 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng giá chào chi tiết cho từng xe theo khối lượng công việc chi tiết được mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu là: 05 hợp đồng “Sửa chữa xe ô tô con các loại” ... có tính chất tương tự gói thầu có giá trị ≥ 200.000.000 đồng/01 hợp đồng.
(Kèm theo file Scan bản gốc về hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi