Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuát chương trình phát thanh truyền hình năm 2021.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671439-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuát chương trình phát thanh truyền hình năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210630286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:57:00 đến ngày 2021-07-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,402,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ điều khiển ngoài cho camera 2 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
2 Dây nối điều khiển với CCU 2 sợi Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
3 Camera hệ thống (Full HD/ 4K) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
4 Camera hệ thống Full HD 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
5 Dây cáp triax nối CCU với Patch 2 sợi Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6 Dây cáp quang (loại Patch với Camera) 2 sợi Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7 Tai nghe (cho quay phim) 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8 Tai nghe kiểm âm chuyên dụng 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9 Ống kính Telephoto chuyên dụng quay xa (Bao gồm cả điều khiển) 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
10 Hệ thống màn hình led P2.5 indoor - Làm led cánh, hiển thị hình nền (11m2) 1 HT Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
11 Hệ thống nhắc lời Autocue cho Phát thanh viên 1 HT Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12 Bộ chia tín hiệu âm thanh 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13 Bộ chia tín hiệu DMX 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (trên luồng Embed DB6) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Bộ chuyển đổi, đồng bộ đa định dạng đầu vào chuyên dụng 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16 Bộ xử lý chuyển đổi tín hiệu HDMI to SD/HD SDI 4 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17 Bộ xử lý chuyển đổi tín hiệu HDMI to SDI 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18 SDI to Audio Mini Converter 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19 Cáp tín hiệu truyền hình HD Video cable 100 m Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20 Audio Canare Cable 200 m Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21 XLR Connector (Đầu jack cắm Audio) 50 cặp Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22 Mixer Audio (Xử lý tín hiệu âm thanh tại phòng thu trực tiếp phát thanh) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23 Camera Fly Cam 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24 Bộ xử lý tín hiệu Audio Trường quay lớn 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25 Bộ xử lý tín hiệu Video Trường quay lớn 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26 Chân máy quay camera 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
27 Bộ ghá camera với chân 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28 Dolly cho chân 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29 Tay Pan cho chân 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30 Rulo cho dây cáp tín hiệu 3 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31 Thẻ nhớ chuyên dụng (cho máy quay) 9 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
32 Hệ thống server phát sóng tự động Automation tại Tổng khống chế phát thanh, lưu trữ dữ liệu và đồng bộ lên App NTV go 1 HT Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
33 Phần mềm quản lý lập lịch phát sóng 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34 Micro (cài áo không dây) 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35 Micro (cúc áo thay thế cho một số cái đã hỏng) 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36 Micro (có dây dùng cho PTV đọc tin, phóng sự truyền hình) 3 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37 Màn hình kiểm tra tín hiệu loại 17 inch 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
38 Bộ chuyển đổi tín hiệu 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
39 Bộ chia tín hiệu Video Camera và Output 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40 Lưỡi cho kìm bấm dây đầu BNC 4.0 và 4.5 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41 Bộ phi tuyến dựng phim chuyên dụng và phụ kiện . 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
42 Camera HD chuyên dụng vác vai (Full HD) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
43 Pin sạc 2 cục Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
44 Thẻ nhớ 64GB 2 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
45 Bộ đọc thẻ nhớ 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46 Bộ sạc pin 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47 Micro phỏng vấn 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
48 Gá kết nối chân máy quay với pin 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49 Thùng cứng chuyên dụng đựng máy quay 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
50 Chân máy quay 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
51 Camera phóng viên chuẩn (quay phim nghệ thuật chất lượng cao HD/4K) 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
52 Hệ thống Intercom và Taly không dây 1 HT Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53 Camera phóng viên chuẩn Full HD/4K 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
54 Thẻ nhớ 64 GB 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
55 Đầu đọc thẻ nhớ 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56 Ba lô đựng máy quay 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57 Pin sạc 3 cục Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
58 Chân máy quay 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
59 Micro phỏng vấn 3 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
60 Đèn LED cho máy quay (Đã bao gồm pin + sạc) 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61 Máy quay phim cầm tay chống rung 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62 Pin cho camera 6 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
63 Bộ thu/Phát âm thanh Bluetooth 4 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64 Bộ đèn led chiếu sáng nhân vật hiện trường 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65 Đèn quay phim Spotlight 650W 4 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66 Hộp sạc pin dành cho Gopro Hero 7 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67 Đèn led chiếu sáng quay phim hiện trường (chiếu ven) 1 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68 Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống 100 m Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69 Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh) 50 m Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70 Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh) 50 m Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71 Giắc BNC cho dây video 50 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72 Giắc XLR đực cái 10 cặp Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73 Jack 6 ly 10 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74 Bộ phi tuyến dựng chương trình 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75 Bộ chuyển đổi tín hiệu truyền hình 5 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76 Bộ máy phi tuyến dựng chương trình 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77 Máy tạo khói Haze 2 máy Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78 Switch quang 10 port bao gồm cả 10 module quang 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79 Switch mạng HP 1820-24G Switch J9980A hoặc tương đương (24 port) 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80 Bộ convert Lan - Quang 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81 Switch mạng 24 Port Gigabit 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82 Switch mạng 8 Port Gigabit 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83 Bộ điều khiển lưu điện 10KVA ONLINE 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84 Máy hút bụi 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85 Bộ cắt lọc sét LPI vào đường điện sử dụng cho nhà làm việc và một số trang thiết bị 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86 Màn hình kiểm tra tín hiệu chuyên dụng 2 chiếc Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
87 Màn hình kiểm tra tín hiệu chuyên dụng 55 inch 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
88 Màn hình ti vi (theo dõi sóng và kiểm tra tín hiệu) 1 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89 Bộ dụng cụ làm đầu nối quang nhanh fast connector 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90 Đầu thu Truyền hình số mặt đất DVB-T2 VNPT IGATE T202 HD (hoặc tương đương) 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91 Đầu thu Truyền hình số mặt đất DVB-T2 . VNPT IGATE T202 HD (hoặc tương đương) 3 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92 Ổ cứng máy phi tuyến: SSD 4TB 5 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93 Ổ cứng cài hệ điều hành máy tính SSD 500GB 2 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94 Bộ kết nối LiveStream Mokose HDMI/SDI TO USB 3.0 và các phụ kiện 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95 Pin cấp nguồn cho bộ truyền tín hiệu Video không dây SWIT 4 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
96 Máy tính bàn cho Biên tập chương trình 2 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97 Máy tính duyệt tin bài lưu động qua sever (bao gồm Card In/out và phần mềm) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98 Hệ thống Server và phần mềm quản lý tin bài, điều hành Cơ quan (Số hóa công tác hành chính, quản lý điều hành) 1 bộ Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT (*)(**)
99 Máy in 4 cái Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. + Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 48 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->