Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuát chương trình phát thanh truyền hình năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị phục vụ sản xuát chương trình phát thanh truyền hình năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 17:57:00 đến ngày 2021-07-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,402,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển ngoài cho camera | 2 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 2 | Dây nối điều khiển với CCU | 2 | sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 3 | Camera hệ thống (Full HD/ 4K) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 4 | Camera hệ thống Full HD | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 5 | Dây cáp triax nối CCU với Patch | 2 | sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Dây cáp quang (loại Patch với Camera) | 2 | sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Tai nghe (cho quay phim) | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Tai nghe kiểm âm chuyên dụng | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Ống kính Telephoto chuyên dụng quay xa (Bao gồm cả điều khiển) | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 10 | Hệ thống màn hình led P2.5 indoor - Làm led cánh, hiển thị hình nền (11m2) | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 11 | Hệ thống nhắc lời Autocue cho Phát thanh viên | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chia tín hiệu âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh (trên luồng Embed DB6) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi, đồng bộ đa định dạng đầu vào chuyên dụng | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ xử lý chuyển đổi tín hiệu HDMI to SD/HD SDI | 4 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ xử lý chuyển đổi tín hiệu HDMI to SDI | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | SDI to Audio Mini Converter | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp tín hiệu truyền hình HD Video cable | 100 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Audio Canare Cable | 200 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | XLR Connector (Đầu jack cắm Audio) | 50 | cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Mixer Audio (Xử lý tín hiệu âm thanh tại phòng thu trực tiếp phát thanh) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Camera Fly Cam | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ xử lý tín hiệu Audio Trường quay lớn | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ xử lý tín hiệu Video Trường quay lớn | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Chân máy quay camera | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 27 | Bộ ghá camera với chân | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Dolly cho chân | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Tay Pan cho chân | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Rulo cho dây cáp tín hiệu | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Thẻ nhớ chuyên dụng (cho máy quay) | 9 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 32 | Hệ thống server phát sóng tự động Automation tại Tổng khống chế phát thanh, lưu trữ dữ liệu và đồng bộ lên App NTV go | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 33 | Phần mềm quản lý lập lịch phát sóng | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Micro (cài áo không dây) | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Micro (cúc áo thay thế cho một số cái đã hỏng) | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Micro (có dây dùng cho PTV đọc tin, phóng sự truyền hình) | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Màn hình kiểm tra tín hiệu loại 17 inch | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 38 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 39 | Bộ chia tín hiệu Video Camera và Output | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Lưỡi cho kìm bấm dây đầu BNC 4.0 và 4.5 | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ phi tuyến dựng phim chuyên dụng và phụ kiện . | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 42 | Camera HD chuyên dụng vác vai (Full HD) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 43 | Pin sạc | 2 | cục | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 44 | Thẻ nhớ 64GB | 2 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 45 | Bộ đọc thẻ nhớ | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ sạc pin | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Micro phỏng vấn | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 48 | Gá kết nối chân máy quay với pin | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Thùng cứng chuyên dụng đựng máy quay | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 50 | Chân máy quay | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 51 | Camera phóng viên chuẩn (quay phim nghệ thuật chất lượng cao HD/4K) | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 52 | Hệ thống Intercom và Taly không dây | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Camera phóng viên chuẩn Full HD/4K | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 54 | Thẻ nhớ 64 GB | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 55 | Đầu đọc thẻ nhớ | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Ba lô đựng máy quay | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Pin sạc | 3 | cục | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 58 | Chân máy quay | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 59 | Micro phỏng vấn | 3 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 60 | Đèn LED cho máy quay (Đã bao gồm pin + sạc) | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Máy quay phim cầm tay chống rung | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Pin cho camera | 6 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 63 | Bộ thu/Phát âm thanh Bluetooth | 4 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ đèn led chiếu sáng nhân vật hiện trường | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Đèn quay phim Spotlight 650W | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Hộp sạc pin dành cho Gopro Hero 7 | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Đèn led chiếu sáng quay phim hiện trường (chiếu ven) | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống | 100 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh) | 50 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh) | 50 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Giắc BNC cho dây video | 50 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Giắc XLR đực cái | 10 | cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Jack 6 ly | 10 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ phi tuyến dựng chương trình | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ chuyển đổi tín hiệu truyền hình | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ máy phi tuyến dựng chương trình | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Máy tạo khói Haze | 2 | máy | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Switch quang 10 port bao gồm cả 10 module quang | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Switch mạng HP 1820-24G Switch J9980A hoặc tương đương (24 port) | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ convert Lan - Quang | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Switch mạng 24 Port Gigabit | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Switch mạng 8 Port Gigabit | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ điều khiển lưu điện 10KVA ONLINE | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Máy hút bụi | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ cắt lọc sét LPI vào đường điện sử dụng cho nhà làm việc và một số trang thiết bị | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Màn hình kiểm tra tín hiệu chuyên dụng | 2 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 87 | Màn hình kiểm tra tín hiệu chuyên dụng 55 inch | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 88 | Màn hình ti vi (theo dõi sóng và kiểm tra tín hiệu) | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ dụng cụ làm đầu nối quang nhanh fast connector | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Đầu thu Truyền hình số mặt đất DVB-T2 VNPT IGATE T202 HD (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Đầu thu Truyền hình số mặt đất DVB-T2 . VNPT IGATE T202 HD (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Ổ cứng máy phi tuyến: SSD 4TB | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Ổ cứng cài hệ điều hành máy tính SSD 500GB | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ kết nối LiveStream Mokose HDMI/SDI TO USB 3.0 và các phụ kiện | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Pin cấp nguồn cho bộ truyền tín hiệu Video không dây SWIT | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 96 | Máy tính bàn cho Biên tập chương trình | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Máy tính duyệt tin bài lưu động qua sever (bao gồm Card In/out và phần mềm) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Hệ thống Server và phần mềm quản lý tin bài, điều hành Cơ quan (Số hóa công tác hành chính, quản lý điều hành) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*)(**) | |
| 99 | Máy in | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. + Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi