Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671042-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hàng Không Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210657492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 17:56:00 đến ngày 2021-07-02 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,806,847,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO MÁI NHÀ A:
1 Tháo dỡ tôn Pro xi măng và xà gồ mái vận chuyển xuống dưới đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 737 m2
2 Phá dỡ nền gạch và vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4603 m3
3 Vận chuyển vữa xà bần từ mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,652 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,652 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,128 m3
6 Xử lý chống thấm cho mái và sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,6 m2
7 Láng sàn mái, sê nô tạo dốc có dánh mặt (vữa láng có phụ gia sika latex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,51 m2
8 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tháo dơ lan can cũ và gia công lắp đặt lan can sắt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,035 m
10 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9058 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9058 tấn
12 Lợp tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 100m2
13 Cung cấp lắp đặt tôn chằng mí khổ rộng 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,66 m
14 Xử lý vết nứt trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, Xây tường chần mí tôn đỉnh và biên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,083 m3
16 Trát tường chằng đầu mí tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,079 m2
17 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,079 m2
B II. CẢI TẠO HÀNH LAN LẦU 03:
1 Tháo dỡ hộp gỗ chứa đường dây điện và hệ thống điện trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
2 Cung cấp lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật và nâng đường điện dọc hành lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m
3 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2 m
4 Cung cấp lắp đặt thay thế tủ điện lầu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,815 m2
6 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,714 m2
8 Xử lý vết nứt trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Cạo sơn và xử lý mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,32 m2
10 Phá dỡ nền gạch và vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 m3
11 Xúc xà bần ra vận chuyển từ lầu 3 xuống mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8112 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,015 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,815 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,648 m2
17 Lát đá granite gờ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m2
18 Đóng trần thạch cao khung xương Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,775 m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,809 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,809 m2
21 Gia cố chỉnh lại cửa kính khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn gỗ cửa cửa đi cửa sổ dọc hành lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,55 m2
23 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,55 m2
24 Cung cấp lắp đặt cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m2
25 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,78 m
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,54 m
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C III. CẢI TẠO BÊN TRONG CÁC PHÒNG LẦU 3:
1 Tháo dỡ và di chuyển nội thất các phòng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
2 Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng và dây điện đi nỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
3 Tháo dỡ trần giả khung gỗ tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,9 m2
4 Tháo dỡ tủ âm, rèm cửa.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
7 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường cho các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,9 m2
8 Vách thạch cao 2 mặt, khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
9 Xử lý vết nứt trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
10 Cạo sơn và xử lý mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,182 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,082 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,082 m2
13 Cải tạo, gia cố mặt gỗ ốp tường và sơn lại PU (phòng A.301) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,505 m2
14 Đục gạch chân tường và xử lý mặt nền các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 m2
15 Lát nền, sàn bằng Tấm nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 m2
16 Nẹp nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,96 m
17 Gia công lắp tủ âm tường dưới cửa sổ gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Thay thế kính cửa sổ tại các vị trí máy lạnh 1 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,805 m2
19 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,9345 m
22 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,92 m
23 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,4378 m
24 Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,33 m
25 CCLĐ tủ điện và CB tổng cho từng phòng ( Tủ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cho máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
30 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh đã bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
31 Cung cấp lắp đặt rèm cửa (rèm cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,645 m2
32 Gia công cải tạo và Sơn khung sắt cửa kính phòng A301 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,305 m2
33 Vệ sinh thang xoắn ( mài, đánh bóng sơn lại lan can tay vịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Vệ sinh kính của cửa và công trình sau hoàn thiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
D HÚT HẦM TỰ HOẠI CŨ NHÀ A
1 Bơm hút hầm cầu, nạo vét và vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến điểm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,012 m3 bùn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m3
E XÂY BỂ TỰ HOẠI MỚI NHÀ A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,752 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4775 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7874 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4684 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,036 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
18 Quét chống thấm tường và đáy hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 m3
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
22 Lắp đặt tấm đan bê tông nắp hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Kết nối hệ thống thoát chất thải và phụ kiện ống, vo tê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng; hoặc - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,3 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp IV) (Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->